Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Thuyết Kiến tạo mảng được xây dựng dưa trên thuyết nào sau đây
A. Thuyết Co rút
B. Thuyết Đứt gãy sâu
C. Thuyết Địa máng
D. Thuyết Trôi dạt lục địa
Nhận định nào sau đây không đúng về nhân Trái Đất
A. Độ dày khoảng 3.470 km
B. Lớp nằm trong cùng của Trái Đất
C. Thành phần chủ yếu là những kim loại nhẹ
D. Trạng thái vật chất không đồng nhất, nhân ngoài ở trạng thái lỏng, nhân trong ở trạng thái rắn
Thạch quyển được cấu thành từ những bộ phận nào
A. Vỏ Trái Đất và lớp Manti
B. vỏ Trái Đất và lớp Manti trên
C. Vỏ Trái Đất và lớp Manti dưới
D. vỏ Trái Đất và nhân Trái Đất
Nhận định nào sau đây không đúng về lớp Manti
A. Đồng nhất về trạng thái của vật chất
B. Chiếm 80% thể tích và 68,5% khối lượng của Trái Đất
C. Gồm 2 tầng chính là lớp Manti trên và lớp Manti dưới
D. Đây là nơi tích tụ và tiêu hao nguồn năng lượng bên trong, sinh ra các hoạt động kiến tạo
Lớp Manti đạt tới độ sâu
A. 70 km
B. 100 km
C. 2.900 km
D. 3.470 km
Lớp vỏ lục địa được cấu tạo chủ yếu bằng loại đá nào sau đây
A. bazan
B. trầm tích
C. granit
D. trầm tích, granit và bazan
Lớp vỏ đại dương được cấu tạo chủ yếu từ
A. Bazan
B. Trầm tích
C. Granit
D. Trầm tích, granit và bazan
Tầng bazan gồm các loại đá nào sau đây
A. Đá trầm tích, đá granit và đá bazan
B. Đá trầm tích do các vật liệu vụn nhỏ bị nén chặt tạo thành
C. Đá nhẹ như đá granit và các loại đá có tính chất tương tự như đá granit
D. Đá nặng như đá bazan và các loại đá có tính chất tương tự như đá bazan
Tầng granit gồm các loại đá nào sau đây
Đặc điểm nào sau đây không đúng về tầng đá trầm tích?
A. Phân bố liên tụ
B. Có nơi mỏng, nơi dày
C. Nằm trên cùng của lớp vỏ Trái Đất
D. Cấu tạo bởi các vật liệu có kích thước lớn
Các tầng đá của lớp vỏ Trái Đất theo thứ tự từ trên xuống là
A. tầng granit, tầng bazan, tầng đá trầm tích
B. tầng bazan, tầng đá trầm tích, tầng grani
C. tầng đá trầm tích, tầng bazan, tầng granit
D. tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng bazan
Độ dày của vỏ Trái Đất dao động từ
A. 5 km (ở đại dương) - 7 km (ở lục địa)
B. 5 km (ở lục địa) - 70 km (ở đại dương)
C. 5 km (ở đại dương) - 70 km (ở lục địa)
D. 50 km (ở đại dương) - 70 km (ở lục địa)
Cấu trúc dọc của Trái Đất từ ngoài vào trong gồm
A. vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất
B. lớp Manti, nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất
C. nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất, lớp Manti
D. nhân Trái Đất, vỏ đại dương, lớp Manti
Ngành cồng nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?
A. Cơ khí
B. Hóa chất
C. Sản xuất hàng tiêu dùng
D. Năng lượng
Ngành công nghiệp nào sau đây mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới?
A. Dệt
B. Năng lượng
C. Cơ khí
D. Hóa chất
Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?
C. Dệt may
D. Chế biến thực phẩm
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
A. Trong khu vực không có dân cư sinh sống
B. Có ranh giới rõ ràng với quy mô từ 1 đến vài trăm hécta
C. Là khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với các đô thị vừa và lớn
D. Trong khu vực tập trung tương đối nhiều các xí nghiệp công nghiệp
Ngành công nghiệp nào dưới đây được gọi là “quả tim của ngành công nghiệp nặng”?
A. Luyện kim
B. Cơ khí chế tạo
C. Năng lượng
Khu vực nào dưới đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới?
A. Trung Đông
B. Bắc Mĩ
C. Mĩ Latinh
D. Nga và Đông Âu
Khoáng sản nào dưới đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới?
A. Dầu khí
B. Than
C. Sắt
D. Chì
Ô tô, máy may là sản phẩm của ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Cơ khí thiết bị toàn bộ
B. Cơ khí máy công cụ
C. Cơ khí hàng tiêu dùng
D. Cơ khí chính xác
Ngành công nghiệp nào dưới đây được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia?
A. Công nghiệp năng lượng
B. Cơ khí
C. Luyện kim
D. Điện tử tin học
Nhân tố nào dưới đây làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp?
A. Dân cư và lao động
B. Thị trường
C. Tiến bộ khoa học kĩ thuật
D. Chính sách
Chế biến nguyên liệu để tạo ra tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng thuộc giai đoạn nào trong sản xuất công nghiệp?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Nhân tố nào dưới đây có tác dụng lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam?
A. Vị trí địa lí
B. Tài nguyên thiên nhiên
C. Dân cư và nguồn lao động
D. Cơ sở hạ tầng
Ngành công nghiệp rượu bia thuộc cơ cấu ngành công nghiệp nào dưới đây?
A. Công nghiệp hoá chất
B. Công nghiệp thực phẩm
C. Công nghiệp khai thác khoáng sản
D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa vào tính chất nào dưới đây?
A. Công dụng kinh tế của sản phẩm
B. Nguồn gốc sản phẩm
C. Tính chất sở hữu của sản phẩm
D. Tính chất tác động đến đối tượng lao động
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp?
A. Sản xuất phân tán trong không gian
B. Sản xuất bao gồm hai giai đoạn
C. Sản xuất có tính tập trung cao độ
D. Gồm nhiều ngành phức tạp, được phân bố tỉ mỉ, có sự phối hợp chặt chẽ
Ngành nào dưới đây không thuộc cơ cấu ngành công nghiệp chế biến các sản phẩm trồng trọt?
A. Bánh kẹo
B. Thuốc lá
C. Rượu bia
D. Bơ
Ngành công nghiệp nào dưới đây có vai trò làm tăng giá trị của sản phẩm nông nghiệp?
A. Công nghiệp thực phẩm
B. Công nghiệp cơ khí
C. Công nghiệp hóa chất
D. Công nghiệp điện tử - tin học
Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị
A. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật
B. Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế
C. Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia
D. Trình độ phát triển về kinh tế, lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia
Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thê hiện ở đặc diêm nào dưới đây?
A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
B. Tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến
C. Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên
D. Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế
Sự khác biệt cơ bản giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là đặc điểm nào dưới đây?
A. Sản xuất công nghiệp cần sự hỗ trợ của nông nghiệp
B. Sản xuất công nghiệp cần trình độ công nghệ hiện đại
C. Sản xuất công nghiệp cần không gian rộng lớn
D. Sản xuất công nghiệp phụ thuộc nhiều vào tự nhiên
Điểm công nghiệp và khu công nghiệp tập trung có sự khác nhau cơ bản nào dưới đây?
A. Điểm công nghiệp có quy mô lớn
B. Điểm công nghiệp có dân cư sinh sống
C. Điểm công nghiệp là hình thức sản xuất công nghiệp lớn
D. Điểm công nghiệp có nhiều sự kết họp giữa các xí nghiệp công nghiệp
Thương hiệu nổi tiếng Sony có xuất, sứ từ quốc gia nào dưới đây?
A. Trung Quốc
B. Nhật Bản
C. Phần Lan
D. Hàn Quốc
Công nghiệp dệt thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì nguyên nhân nào dưới đây?
A. Giàu tài nguyên
B. Giao thông thuận lợi
C. Sản phẩm dễ xuất khẩu
D. Có lao động, nhân công dồi dào
Quốc gia nào dưới đây dẫn đầu sản lượng điện năng trên thế giới hiện nay?
C. Hoa Kỳ
D. Nga
Những nước nào sau đây sản xuất nhiều than đá nhất hiện nay?
A. Trung Quốc, Hoa Kì, Nga
B. Pháp, Anh, Đức
C. Ba Lan, Ấn Độ, Ôxtrâylia
D. Hoa Kì, Nga, Anh
Nguồn năng lượng nào sau đây được xem là nguồn năng lượng sạch?
B. Than đá
C. Củi, gỗ
D. Gió
Các ngành công nghiệp nhóm A có đặc điểm
A. Có vốn đầu tư và quy mô sản xuất lớn
B. Phải tập trung ở các thành phố lớn vì cần nhiều lao động
C. Thường phải gắn liền với nguồn nguyên liệu hoặc thị trường tiêu thụ
D. Sản xuất với số lượng lớn để phục vụ nhu cầu tiêu dùng trực tiếp của con người