Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tính giá trị của các đa thức sau: x2 + x4 + x6 + x8 + … + x100 tại x = -1
Thu gọn và sắp xếp các số hạng của đa thức theo lũy thừa tăng của biến. Tìm hệ số cao nhất, hệ số tự do: 2x2 – 3x4 – 3x2 – 4x5 - 1/2 x – x2 + 1
Thu gọn và sắp xếp các số hạng của đa thức theo lũy thừa tăng của biến. Tìm hệ số cao nhất, hệ số tự do: x7 – x4 + 2x3 – 3x4 – x2 + x7 – x + 5 – x3
Thu gọn các đa thức sau và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến: x – x9 + x2 – 5x3 + x6 – x + 3x9 + 2x6 – x3 + 7
Thu gọn các đa thức sau và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến: x5 – 3x2 + x4 - 1/2 x – x5 + 5x4 + x2 – 1
Cho ví dụ một đa thức một biến mà:
Chỉ có ba hạng tử
Cho ví dụ một đa thức một biến mà: Có hệ số cao nhất bằng 10, hệ số tự do bằng -1
Giá trị của đa thức tại xy - x2 y2 + x3 y3 - x4 y4 + x5 y5 - x6 y6 tại x = -1; y = 1 là:
(A) 0;
(B) -1;
(C) 1;
(D) -6
Hãy chọn phương án đúng.
Cho các đa thức
P = 3x2y − 2x + 5xy2 − 7y2 và Q = 3xy2 − 7y2 − 9x2y – x – 5.
Tìm đa thức M sao cho
M = Q – P
Tìm đa thức M sao cho M = P + Q
Tìm các cặp giá trị x, y để các đa thức sau nhận giá trị bằng 0: x – y – 3
Tìm các cặp giá trị x, y để các đa thức sau nhận giá trị bằng 0: 2x + y – 1
Tính giá trị của các đa thức sau: xyz + x2y2z2 + x3y3z3 + ….. + x10y10z10 tại x = 1; y = -1; z = -1
Tính giá trị của các đa thức sau: xy + x2y2 + x3y3 + ….. + x10y10 tại x = -1; y = 1
Tính tổng của hai đa thức sau: x2 + y2 + z2 và x2 – y2 + z2
Tính tổng của hai đa thức sau: 5x2y – 5xy2 + xy và xy – x2y2 + 5xy2
Cho hai đa thức:
M = x2 – 2yz + z2
N = 3yz – z2 + 5x2
Tính M – N; N – M
Tính M + N
Tìm đa thức A biết: A – (xy + x2 – y2) = x2 + y2
Tìm đa thức A biết: A + (x2 + y2) = 5x2 + 3y2 – xy
Thu gọn đa thức ta được: x3 – 5y2 + x + x3 – y2 – x ta được
(A) x6 - 6y4;
(B) x6 - 4y4;
(C) 2x3 - 6y2;
(D) 2x3 - 4y2.
Hãy chọn phương án đúng
Thu gọn rồi tìm bậc của đa thức x3 y4 - 5y8 + x3 y4 + xy4 + x3 - y2 - xy4 + 5y8.
Viết đa thức x5 + 2x4 – 3x2 – x4 + 1 – x thành: Hiệu của hai đa thức
Viết đa thức x5 + 2x4 – 3x2 – x4 + 1 – x thành: Tổng của hai đa thức
Thu gọn các đa thức sau: 1/2 x2y3 – x2y3 + 3x2y2z2 – z4 – 3x2y2z2
Thu gọn các đa thức sau: x6 + x2y5 + xy6 + x2y5 – xy6
Thu gọn các đa thức sau: x3 – 5xy + 3x3 + xy – x2 + 1/2 xy – x2
Thu gọn các đa thức sau: 2x2yz + 4xy2z – 5x2yz + xy2z – xyz
Tính giá trị các đa thức sau: x2y2 + x4y4 + x6y6 tại x = 1; y = -1
Tính giá trị các đa thức sau: 5xy2 + 2xy – 3xy2 tại x = -2; y = -1
Lập biểu thức đại số chứa các biến x, y, z mà: Là đa thức nhưng không phải là đơn thức
Lập biểu thức đại số chứa các biến x, y, z mà: Biểu thức đó vừa là đơn thức, vừa là đa thức
Khẳng định nào sau đây là sai?
(A) 3x2 y3 và 3x3 y2 là hai đơn thức đồng dạng;
(B) −3x2 y3và 3x2 y3 là hai đơn thức đồng dạng;
(C) (xy)2 và 3x2 y2 là hai đơn thức đồng dạng;
(D) -2(xy)3 và 5x3 y3 là hai đơn thức đồng dạng;
Viết bốn đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x3y5 rồi tính tổng của năm đơn thức đó.
Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống: (....) + (....)-x2z = 5x2z
Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống: (....)+ 5xy = -3xy
Tính: x2 - 1/2 x2 – 2x2
Tính: xyz – 5xyz
Tính tổng: 3x2y2z2 + x2y2z2
Tính tổng: 5xy2 + 1/2 xy2 + 1/4 xy2 + (-1/2 )xy2