Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Số nghiệm của 2y2 + 5 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Xác định hệ số a để đa thức P(x) = x2 + x + a có nghiệm là -1 là:
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
Cho hai đa thức P(x) = -2x3+ 2x2 + x - 1, Q(x) = 2x3- x2 - x + 2. Nghiệm của đa thức P(x) + Q(x) là:
A. -1
C. Vô nghiệm
Cho hai đa thức A = x2 - x2y + 5y2+ 2 + 5, B = 3x2+ 3xy2 - 2y2 - 8. Khi đó đa thức C=2A + 3B là:
A. 11x2 - 2x2y - 9xy2+ 4y2 - 14
B. 11x2 - 2x2y + 9xy2 - 16y2 - 34
C. 10x2 - 2x2y - 9xy2 - 4y2 - 14
D. 11x2 - 2x2y + 9xy2+ 4y2 - 14
Giá trị x = 1/2 là nghiệm của đa thức
A. f(x) = 8x - x2
B. g(x) = x2 - 2x
C. h(x) = 1/2 x + x2
D. k(x) = x2 - 1/2 x
Cho đa thức P(x) = x3- 4x2 + 3 - 2x3+ x2 + 10x - 1
Tìm đa thức Q(x) biết P(x) + Q(x) = x3+ x2+ 2x - 1
A. -4x2- 8x - 3
B. 2x3 - 4x2+ 8x - 3
C. 2x3 + 4x2- 8x - 3
D. 4x2- 8x - 3
Chọn bằng cách ghép số và chứ tương ứng:
(1) -2x3yz ; (2) 1 -z3+ z + z5 ; (3) x3y2 - xy2 + x2 - 1; (4) 2/5 x2yz
Đa thức bậc 5; (b) Đơn thức bậc 5; (c) Đa thức một biến bậc 5; (d) Đơn thức bậc 4
A. 1 - b; 2 - a; 3 - c; 4 - d
B. 1 - d; 2 - c; 3 - a; 4 - b
C. 1 - d; 2 - a; 3 - c; 4 - b
D. 1 - b; 2 - c; 3 - a; 4 - d
Cho hai đa thức A(x)=3x4- 4x3+ 5x2 - 3 - 4x, B(x) = -3x4+ 4x3- 5x2+ 6 + 2x. Tổng của đa thức A(x) + B(x) là:
A. -10x2 - 2x - 3
B. -2x + 3
C. 8x3- 4x + 3
D. -6x - 9
Giá trị của biểu thức A = 3x2y - 5x + 1 tại x = -2, y = 1/3 là:
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
Nghiệm của đa thức f(x) = x2 - 7x + 6 là:
B. 1 và 6
C. 0 và 1
D. 6 và -1
Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P(x) = -x5 + 3x4+ 2x5 - x3+ x4- 3x4- 5 lần lượt là:
A. 1 và -5
B. -5 và 1
C. 2 và -5
D. -5 và 2
Cho biểu thức M=6x2-x2y-6. Khẳng định nào dưới đây sai:
A. M là một đa thức hai biến
B. Hệ số của x2y là -1
C. Giá trị của M khi x = -1, y = 2 là -2
D. Bậc của đa thức là 2
Nghiệm của đa thức 3/4 x + 1=0 là:
A. 3/4
B. 4/3
C. -3/4
D. -4/3
Trong các đa thức sau, đa thức nào có bậc cao nhất?
A. x2y5 - xy4+ y6 + 1
B. -2x8+ 3x6 + x8- x5 - 3x + x8
C. -3x5 - 1/2 x3y-3/4 xy2+ 3x5 + 2
D. x6-y5 + x4y4+ 1
Bậc của đa thức f(x) = 3x5 + x3y - x5 + xy - 2x5 + 3 là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Cho đơn thức M = (-12xαy), N = (-2xy2) . Tìm a để bậc của đơn thức P = M.N là 9
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Thu gọn đơn thức -x3xy4 1/3 x2y3z3 ta được kết quả là:
A. -1/3 x8y6 z3
B. -1/3 x9y4z4
C. -3x8y4z3
D. -1/3 x9y7z3
Cho đơn thức H = 2x4a5 xy2(-4)x6y. Hệ số của đơn thức H là:
A. 8
B. -8a
C. -8a5
D. -8
Bậc của đơn thức -5x4yz2 là:
A. 6
B. 10
C. 12
D. 14
Tổng của ba đơn thức 2xy3; 5xy3 và -7xy3 là:
A. 7xy3-7x3y
B. 0
C. 14x3y
D. 14xy3
Tích của đơn thức 12/15 x4y2 và 5/9 xy là đơn thức:
A. 2/3 x5y3
B. 2/3 x3y5
C. 4/9 x5y3
D. -4/9 x5y3
Giá trị của biểu thức A = -3x2y3 tại x = -2, y = 1/3 là:
A. -4/9
B. 4/9
C. 9/4
D.-9/4
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Đơn thức -1/3 x3y2 đồng dạng với:
A. -1/3 x2y3
B. x2y2
C. x3y2
D. -1/2 xy
x = 5 là nghiệm của đa thức nào dưới đây?
A. x5 - 5
B. 1/5x - 1
C. x2+ 25
D. -x - 5
Tìm a để đa thức P(x) = ax - 3 có giá trị bằng 2 khi x = -1
A. a = -3
B. a = 1
C. a = 5
D. a = -5
Nghiệm của đa thức f(x) = (x - 1)(x + 2) là:
A. x = 1
B. x = -2
C. x = 1, -2
D. x = -2
Giả sử a là nghiệm của đa thức f(x) = 3x + 4, b là nghiệm của đa thức g(x) = -4x - 5. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. a < b
B. a > b
C. a = b
D. Không kết luận được
A. 3xyz - 3x2+ 5xy - 1
B x3y2+ 5 - 1,3y2
C. x2y + xy2- 5x2y2+ x3
D. x2yz + y3- xz
Giá trị của đa thức -1/2 x2y2+ 3xy - 2 tại x = 2, y = 3 là:
B. x3y2+ 5 - 1,3y2
Cho hai đa thức f(x) = -x2- 2x - 1, g(x) = x2+ 3x - 1. Tìm nghiệm cúa đa thức f(x) + g(x) là:
A. x = -2
B. x = -1
C. x = 1
D. x = 2
Hệ số tự do của đa thức P(x) = (15x2- 7x-x3) + (2x - 12x2+ 7x3)
A. -7
Cho hai đa thức N = 5x2- 3xy, M = 5xy + 2x2- 2y2. Tìm đa thức P biết P + N = M
A. -3x2+ 8xy - 2y2
B. 7x2+ 2xy - 2y2
C. -3x2- 8xy + 2y2
D. -x2+ 8xy + 2y2
Đa thức thu gọn của đa thức 1/2 x2y3- x2y3+ 3x2y2z2- z4 - 3x2y2z2
A. -1/2 x2y3- z4 - 3x2y2z2
B. -1/2 x2y3- z4
C. 1/2 x2y3- z4 - 6x2y2z2
D. 1/2 x2y3- z4
Tìm a để hai đa thức f(x)=2x-2 và g(x)=ax2-x có cùng nghiệm
A. a = -2
B. a = -1
C. a = 2
D. a = 1
Nghiệm của đa thức f(x) = (x - 1)(x2 + 1) là:
A. x = 2
C. x = 0
D. x = 1
Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức f(x) = x2 + 5x - 14
A. 1
C. 3
D. 4
Thu gọn đa thức x2 + 2xy - 3x3 + 2y3 + 3x3 - y3 ta được đa thức
A. -x3 + x2 + 2xy + y3
B. x3 + x2 + 2xy + y3
C. x2 + 2xy + y3
D. x2 + 2xy - y3
Cho các đa thức x2 - 16, (-x) + 4, -1/4 x + 1, 4x + 1. Số các đa thức nhận x = 4 là nghiệm là:
D. 1
Tính tổng của hai đa thức
A = 2x3 + x2- 4x + 2x3 + 5 và B = 6x + 3x3 - 2x + x2 - 5
A. 7x3 - 2x2-10
B. 7x3 + 2x2+2x
C. 7x3 + 2x2
D. 5x3 + 2x2 - x
Cho biểu thức M = 1/3 x2y2 - xy3 + x4y. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. M là đa thức bậc 4
B. Hệ số của -xy3là -1
C. Giá trị của M khi x = 1, y = 1 là 1/3
D. M là đa thức 2 biến