Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hai đa thức P(x) = 2x2 + 5x - 1, Q(x) = -2x2 - 4x + 3. Nghiệm của P(x) + Q(x) là:
A. x = -1
B. x = 1
C. x = -2
D. x = 2
Tìm đa thức P(x) biết P(x) - (5x2 - 4y2) = 2x2 - 3y2 + 5y2 - 1
A. 7x2 - 2y2 - 1
B. 7x2 + 2y2 - 1
C. -3x2 - 2y2 - 1
D. -7x2 - 2y2 + 1
Tìm hiệu P(x) - Q(x) biết P(x) = (xy2z + 3x2y - 5xy2) và Q(x) = (x2y + 9xy2z - 5xy2 - 3)
A. -8xy2z + 2x2y-3
B. -8xy2z + 2x2y - 10xy2 + 3
C. -8xy2z - 2x2y + 3
D. -8xy2z + 2x2y + 3
Trong các đa thức sau, đa thức nào có bậc nhỏ nhất?
A. x2y3- 2x2y - 2xy + 5 - x2y3
B. x2 - 2y + xy + 1
C. x2 + 2xy - 3x3 + 2y3 + 3x3 - y3
D. 3xyz - 3x2 + 5xy - 1
Bậc của đa thức -3x5 - 1/2 x3y - 3/4 xy2 + 3x5 + 2 là:
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Thu gọn đa thức 2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy - 2x5y2 + 4x3y - 4xy - 7
A. x2y5 - x3y + 5xy + 1
B. x3y + 5xy + 1
C. x3y - 5xy + 1
D. -3x3y + 5xy + 1
Tìm a,b biết đơn thức 1/2 xayb + 1 đồng dạng với đơn thức -x2y3 là:
A. a = 3,b = 2
B. a = 2,b = 1
C. a = 2,b = 3
D. a = 1,b = 2
Tìm a biết giá trị của đơn thức A = 2ax3y (a là hằng số) tại x = 1/2, y = 2 là 2
A. a = 4
B. a = 3
C. a = 2
D. a = 5
Bậc của đơn thức 3xy2z2 là:
B. 7
C. 8
Tích của hai đơn thức -52xy3 và 23x3y5 là:
A. -7x8y4
B. 53x4y8
C. -53x4y8
D. -103x4y8
Tổng của các đơn thức 4x2y, -3x2y, 3x2y và 2x2y là:
A. 6x2y
B. 9x2y
C. 12x2y
D. 5x2y
Hệ số của đơn thức 8a2x4y(-1/2 b3y2) (a,b là các hằng số) là:
A. -8a2b2
B. -4a3b3
C. 4a2b3
D. -4a2b3
Thu gọn đơn thức (-2x3y4)(-3x5y6) ta được đơn thức:
A.-6x8y10
B. 6x10y8
C.- 6x8y10
D. 6x8y10
Đơn thức đồng dạng với đơn thức -xy2z là:
A. xyz2
B. -7 xy2z
C. -xy2z2
D. 9x2y2z
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Giá trị của đơn thức A = 2/3 x4y2 tại x = 1, y = 2 là:
A. 8/3
B. 4/3
C. 4
D. 2
Cho đa thức f(x) = x2 - (m - 1)x + 3m - 2 và
g(x) = x2 - 2(m + 1)x - 5m + 1. Tìm m biết f(1) = g(2)
A. a=910
B. a=310
C. a=110
D a=-110
Cho đa thức D(x) = ax2 + 2x - 2 (a là hằng số) . Tìm a biết D(2) = 6
A. a = 1.
B. a = 2
C. a = -1
D. a = 3
Nghiệm của đa thức x2 - x - 2 là:
B. x = -2
C. x = -1, x = 2
Biết đa thức H(x) = ax3 + ax + 1 nhận x = -2 là nghiệm. Tìm a.
A. m=1211
B. m=1011
C. m = 1
D. m=111
Tổng hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 5x2 - 4x2 + 3x - 4x - 4x3 + 1 + 3x3
A. 1
B. 0
C. 2
D. 3
Cho hai đa thức A = x2y - xy2 + 3x2, B = x2y + xy2 - 2x2 - 1. Tính đa thức A + 2B.
A. 2x2y + xy2 - x2 - 2
B. 3x2y - x2 - 2
C. 3x2y + xy2 - x2 - 2
D. 2x2y + xy2 - x2 - 2
Gọi a là nghiệm của đa thức 5x - 6, b là nghiệm của đa thức -2x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a < b
B. a > b
C. a = b
D. Không so sánh được
Khẳng định nào sau đây sai về đa thức A = 2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy
A. Bậc của đa thức A là 7
B. Hệ số tự do của đa thức A là 9
C. A là đa thức đã thu gọn
D. Giá trị của đa thức tại x = 0, y = 0 là 8
Cho hai đa thức P(x) = 3x2 + 5x - 1, Q(x) = 3x2 + 2x + 2. Nghiệm của đa thức P(x) - Q(x) là:
A. x = 1
B. x = 2
C. x = 3
D. x = -1
Cho các đa thức sau: P(x) = -5x3 + 7x2 - x + 8, Q(x) = 4x3 - 7x + 3, R(x) = 6x3 + 4x. Tính P(x) - Q(x) + R(x)
A. 3x3 + 7x2 + 11x-5
B. 3x3 + 7x2 + 10x + 5
C.-3x3 + 7x2 - 10x - 5
D. -3x3 + 7x2 + 10x + 5
Biết C(x) + (x2y2 - xy) = 3x2y2 + 5xy + 8y - 3x + 4. Tìm C(x)
A. 4x2y2 - 6xy + 8y - 3x + 4
B.-2x2y2 - 6xy + 8y + 3x + 4
C. 4x2y2 - 4xy + 8y - 3x + 4
D. 2x2y2 + 6xy + 8y - 3x + 4
Giá trị của biểu thức A = xy + x2y2 + x3y3 + x4y4 + x5y5 tại x = 1,y = -1 là:
A. A = 3
B. A = 2
C. A = -1
D. A = 1
Cho hai đơn thức A(x)=-2x3+9- 6x+7x4-2x2, B(x)=5x2+9x-3x4+7x3-12. Tính tổng A(x) + B(x) của hai đa thức
A. 4x4 - 5x3 + 3x2 + 3x + 3
B. 4x4 + 5x3 + 3x2 + 3x - 3
C. -2x4 + 5x3 - 3x2 + 3x - 3
D. 7x4 + 5x3 + 3x2 - 3x - 3
Nghiệm của đa thức 5x-10 là:
A. x = -1/2
B. x = 1/2
C. x = 2
D. x = -2
Khẳng định nào sau đây đúng: Số 0 được gọi là
A. Đa thức không và không có bậc
B. Số hữu tỉ và không phải đa thức
C. Đơn thức không và không phải đa thức
D. Đa thức không và có bậc là không
Bậc của đa thức 7x2y(-4x3y5) + 17x2y3 - 4x2y + 28x6y5
A. 11
B. 10
C. 9
D. 8
Thu gọn đa thức B(x) = 6x4 - 7x3 + 6x2 - 7x3 + 4x4 + 3 - 5x + 2x ta được đa thức :
A. 6x4 + 14x3 + 6x2 - 3x + 3
B. 10x4 - 14x3 + 6x2 - 3x + 3
C. 6x4 - 7x3 + 6x2 - 3x + 3
D. 7x4 - 14x3 + 6x2 - 3x - 3
Cách sắp xếp đa thức nào sau đây là đúng (theo lũy thừa giảm dần của biến)
A. 5x2 + 3x4 + 2x3 + x - 1
B. -1 + x + 2x3 + 3x4 + 5x2
C. -1 + x + 5x2 + 2x3 + 3x4
D. 3x4 + 2x3 + 5x2 + x - 1
Đơn thức đồng dạng với đơn thức -5/4 x6y3 là:
A. -5x6y3
B. -54x3y6
C. 7x5y3
D. -94x6y6
Cho hai đơn thức H = 1/3 xayz, Q = x2y3. Tìm a để đơn thức tích A = H.Q có bậc là 8.
A. a = 3
C. a = 1
D. a = -1
Tích của các đơn thức -xy2 và (-4/7) x2y5 là:
A. 57x3y7
B. 47x3y7
C. -47x3y7
D. 47x7y3
Giá trị của đơn thức A = 3/16 x3y4 tại x = 1, y = 2 là:
A. 6
B. 3/8
C. 3/4
Bậc của đơn thức 5xyz.4x3y2(-2x5y) là:
A. 15
B. 12
C. 13
D. 14
Tính tổng các đơn thức sau: -6x5y,7x5y, -3x5y, x5y là:
A. -x5y
B. 2x5y
C. -4x5y
D. 3x5y
Thu gọn đơn thức (-5) x3y2z.2/3 xyz4 là:
A. -53x4y3z5
B. 103x3y3z5
C. -103x4y3z5
D. 183x4y3z5