Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
chọn bạn mà chơiTích hai đơn thức -6/17 x2y3 và 2x3y2 là:
A. -217x5y5
B. -1217x5y5
C. -1217x4y5
D. -127x5y5
Cho các đơn thức sau: -2x2y, -25x2y, -3xy2, 12xy2, 35x2y
Số đơn thức đồng dạng với đơn thức -x2y là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Thu gọn đơn thức 2x2y3.1/4 xy3(-3xy) ta được:
A. -32x7y4
B. -34x4y7
C. -32x3y7
D. -32x4y7
Xác định hệ số a để đa thức P(x) = x2 - 4a + 4 có nghiệm là 2.
Cho hai đa thức
A(x) = x5 + x2 + 5x + 6 - x5 - 3x - 5,B(x) = x4 + 2x2 - 3x - 3 - x4 - x2 + 3x + 4
c. Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của A(x) nhưng không là nghiệm của B(x)
b. Tính A(x) + B(x) và A(x) - B(x)
a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
Cho đơn thức A = 31/16 xy2x3y2-3x13y50
b. Tìm giá trị của đa thức A khi x = -1, y = 2
B. Phần tự luận (6 điểm)
a. Thu gọn đơn thức A và xác định bậc, hệ số của đa thức A
x = 3 là nghiệm của đa thức
A. 2x + 6
B. x2 - 6
C. -2x + 6
D. -2x - 6
Tìm a biết hai đa thức f(x) = 3x - 6 và g(x) = 5ax - 1 có cùng nghiệm.
A. a=110
B. a=-110
C. a=910
D. a=12
Đa thức 9x2y4 - 2x6 + 3xy - 5 có bậc là:
A. 14
B. 4
C. 2
D. 6
Tổng hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức x5 - 3x2 + 7x4 - 9x3 + x2 - 2x + 5x2 là:
A. 1
C. -1
D. 4
Tìm đa thức A biết (4x2 - 7x + 1) - A = (3x2 - 7x - 1)
A. 7x2 + 2
B. x2 - 14x + 2
C. x2 + 2
D. x2 - 2
Giá trị của biểu thức A = 4x2y - 8x3y2 - 15 tại x = 1/2, y = -2 là:
A. -13
B. -21
C. -17
D. -15
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức -9/4 x3y7z là:
A. -54x3y7z
B. -94x7y3z
C. 3x3y7z
D. -x3y7z
Bậc của đơn thức -1/3 x3y227x3y5z3 là:
A. -3x6y6z3
B. 9x7y9z3
C. -3x9y7z3
D. 3x9y7z3
Cho đa thức F(x) = 2ax2 + bx (a,b là hằng số). Xác định a,b để đa thức F(x) có nghiệm x=-1 và F(1)=4
Cho hai đơn thức A = (3x4y5) (-2x3y5) và B =-3xy22-2x2y32.
b. Cho biết bậc và chỉ rõ phần biến, phần hệ số của mỗi đơn thức
a. Hãy thu gọn các đơn thức trên
f(x) = x3 - 3x2 + 2x - 5 + x2, g(x) = -x3 - 5x + 3x2 + 3x + 4.
c. Tính nghiệm của f(x) + g(x)
b. Tính f(x) + 2g(x) và 2f(x) - g(x)
a. Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
Xác định bậc của mỗi đa thức
Nghiệm của đa thức 3x2 - 12 là:
A. x = 2, x = -2
B. x = 2
C. x = -2
D. Đa thức vô nghiệm
Biết đa thức f(x) = 5/4 xa + a + 1 nhận x = -4 làm nghiệm. Tìm a.
A. a=54
B. a=-14
C. a=14
D. a=-54
Hệ số của x4 trong đa thức Q(x) = 5x4 - x5 - x2 - 2x3 + 3x2 + 3x - 2x4 + 5 là:
A. 2
B. 3
C. 5
D. 1
Biết C + (2x2y2 - 2xy) = 4x2y2 + 6xy + 9y - 4x + 5. Tìm C.
A. 2x2y2 + 8xy + 9y - 4x + 5
B. 6x2y2 + 8xy - 9y - 4x + 5
C. 2x2y2 + 4xy - 9y + 4x + 5
D. 6x2y2 + 4xy + 9y - 4x + 5
Đa thức thu gọn của đa thức 2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy - 2x5y2 + 4x3y - 4xy - 7 là:
A. x3y - 5xy
B. x3y + 5xy + 15
C. x5y2 + x3y + 5xy + 1
D. x3y + 5xy + 1
Tích của hai đơn thức 23x2y3z và 94xy4z2 là:
A. 32x3y7z2
B. 32x7y2z3
C. 23x3y7z3
D. 32x3y7z3
Giá trị của đa thức 5/6 axy2 (a là hằng số) tại x = 5, y = -2 là 2. Tìm a.
A. a=625
B. a=425
C. a=325
D. a=253
Phần biến của đơn thức 5x2y(-3/4 xy3z)(-3z) là:
A. -454x3y2z3
B. 454x3y4z2
C. -454x3y4z2
D. 454x2y3z2
P(x) = -5x3 - 2x + 4x4 + 3 + 3x2 - 4x4 + 10x3 - 8, Q(x) = 6x2 + 5x3 - 3x5 + 4 + 8x - 4x2 + 3x5 - 10x
d. Tính giá trị của đa thức A(x) = M(x) + 2N(x) khi x = 1
c. x = 3, x = -3 có là nghiệm của đa thức N(x) không ? Vì sao ?
b. Tính M(x) = P(x) + Q(x); N(x) = P(x) - Q(x)
a. Rút gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến .
Cho đơn thức P=-23x3y2212x2y5
b. Tính giá trị của P tại x = -1, y = 1
a. Thu gọn đa thức P rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức ?
Nghiệm của đa thức 2x + 3 là:
A. 3/2
B. -3/2
C. 1/2
D. -1/2
Giá trị của a để đa thức 2ax + 4 có nghiệm là -1 là:
A. a = 2
B. a = -2
C. a = -1
D. a = 1
Giá trị của biểu thức A = 1/2 x2y - xy khi x = 1, y = -1 là:
A. 1/2
B. -1/2
C. 3/2
D. -3/2