Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho tam giác ABC có AB < AC, tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AB=AE
. So sánh góc (DEC) và góc ngoài tại đỉnh B của tam giác ABC
B. Phần tự luận (6 điểm)
a. Chứng minh ΔADE = ΔADB
Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 5cm. Tìm góc lớn nhất của tam giác
A. Góc A
B. Góc B
C. Góc C
D. Góc B và góc A
Bộ ba nào sau đây không thể là số đo ba cạnh của một tam giác
A. 1cm, 2cm, 2.5cm
B. 3cm, 4cm, 6cm
C. 6cm, 7cm, 13cm
D. 6cm, 7cm, 12cm
Cho tam giác ABC có ∠B = 120o. Cạnh lớn nhất của tam giác là:
A. Cạnh AB
B. Cạnh AC
C. Cạnh BC
D. Không xác định được
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Cho tam giác ABC có các góc A = 40o, B = 25o. So sánh các cạnh của tam giác.
A. AB > AC > BC
B. AB > BC > CA
C. BC > AC > AB
D. CB > AB > AC
Cho tam giác ABC cân, AB = 3cm, BC = 4cm
c. So sánh các góc của tam giác ABC
b. Tính chu vi tam giác ABC
a. Lập luận để tìm độ dài cạnh AC
Cho tam giác ABC vuông tại A. Cạnh lớn nhất trong tam giác là:
B. Cạnh BC
C. Cạnh AC
Cho tam giá ABC có các cạnh AB = 12cm, BC = 18cm, AC = 9cm. So sánh các góc của tam giác
A. ∠A > ∠B > ∠C
B. ∠A > ∠C > ∠B
C. ∠C > ∠B > ∠A
D. ∠C > ∠A > ∠B
Cho tam giác ABC có C = 10o, B = 65o. So sánh các cạnh của tam giác
Bộ ba đoạn thẳng nào dưới đây không thể là ba cạnh của một tam giác?
A. 8cm, 4cm, 5cm
B. 4cm, 1cm, 4cm
C. 5cm, 2cm, 3cm
D. 4cm, 3cm, 5cm
Tính chu vi của một tam giác cân biết độ dài hai cạnh của nó là 3cm và 7cm.
A. 10cm
B. 13cm
C. 17cm
D. 20cm
Độ dài hai cạnh của một tam giác là 2cm và 10cm. Trong các số đo sau đây, số đo nào là độ dài cạnh thứ ba của tam giác đó?
A. 6cm
B. 7cm
C. 8cm
D. 9cm
Bộ ba số nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 4cm, 3cm, 2cm
B. 1cm, 10cm, 10cm
C. 1cm, 2cm, 3cm
D. 3cm, 4cm, 5cm
Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao (H ∈ BC).Biết BH = 5cm, CH = 6cm . Gọi K là trung điểm của HC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. HK > HB > AB
B. HK < AK < AB
C. AB > AC > BC
D. HK = KC > AC
Cho tam giác ABC cân ở A có ∠B = 40o. So sánh các cạnh của tam giác ABC.
A. AB = AC > BC
B. AB = AC < BC
C. AB < AC = BC
D. AB = AC = BC
Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh sau đây?
A. 6cm, 8cm, 7cm
B. 6cm, 10cm, 8cm
C. 4cm, 9cm, 5cm
D. 7cm, 7cm, 10cm
Tam giác ABC vuông tại A có AB = 12cm, AC = 9cm. Tính BC?
A. BC = 15cm
B. BC = 21cm
C. BC = 12cm
D. BC = 225cm
Cho tam giác ABC có ∠C = 50o; ∠B = 60o. Khẳng định nào sau đây đúng?
B. AB > BC > AC
D. AC > BC > B
Qua điểm A không thuộc đường thẳng d, kẻ đường vuông góc AH và các đường xiên AB,AC đến đường thẳng d (H,B,C đều thuộc d). Biết HB < HC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AB > AC
B. AB = AC
C. AB < AC
D. AH > AB
Chu vi của một tam giác cân ABC biết AB = 5cm, AC = 12cm là:
A. 29cm
B. 22cm
D. 44cm
Tam giác ABC có đường cao AH ( H thuộc cạnh BC). Biết BH = 3cm, HC = 4cm. So sánh độ dài AB và AC
B. AB < AC
C. AB = AC
D. Không so sánh được
Cho tam giác ABC có cạnh AB = 8cm, BC = 8cm, AC = 7cm. So sánh các góc của tam giác ABC
A. ∠A > ∠B = ∠C
D. ∠C = ∠A > ∠B
A. 9cm, 8cm, 5cm
B. 2cm, 2cm, 6cm
C. 5cm, 2cm, 4cm
D. 3cm, 2cm, 4cm
Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 10cm, AC = 24cm. So sánh các góc của tam giác ABC
A. A < B < C
B. A > B > C
C. B < A < C
D. C < A < B
Cho tam giác ABC cân tại A, có ∠A = 70o. Khi đó số đo góc B là:
A. 50o
B. 60o
C. 55o
D. 75o
Tam giác ABC có hai cạnh là 3cm, 1cm. Độ dài cạnh còn lại có thể là:
A. 3cm
B. 1cm
C. 2cm
D. 4cm
Cho đa thức f(x) = -5mx + 10. Tìm m biết f(1) = 5
Cho đơn thức B = 4x2y2-2x3y22
Thu gọn và xác định hệ số, tìm bậc của đơn thức B
Tính giá trị của biểu thức A = 5x2 - 3x - 16 tại x = -2
Cho hai đa thức
f(x) = -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2,g(x) = 2x2 - x3 + 3x + 3x3 + x2 - x - 9x + 2
c. Tìm nghiệm của h(x)
b. Tính h(x) = f(x) - g(x), g(x) = f(x) + g(x)
a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
Tìm a để đa thức (7a + 1)x - 15 nhận x = 1 làm nghiệm:
A. 2
B. -2
C. 3
D. -3
Nghiệm của đa thức (x - 1)x2 là:
A. x = 0
B. x = 1
C. x = 0, x = 1
D. x= ± 1, x = 0
Giá trị của biểu thức A=-x2y3-2xy22 tại x = 1, y = -1 là:
A. -2
B. 2
C. -4
D. 4
Tìm đa thức A biết A + (7x2y - 5xy2 - xy) = (x2y + 8xy2 - 5xy)
A. -6x2y + 13xy2 - 6xy
B. 6x2y + 13xy2 - 4xy
C. -6x2y + 13xy2 - 4xy
D. -6x2y + 3xy2 - 4xy
Bậc của đa thức x8 - y7 + x4y5 - 2y7 - x4y5
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8