Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
78,6...78,59
28,300...28,3
9,478...9,48
0,916...0,906
Viết các số sau dưới dạng số thập phân: 14; 35; 78; 112
Viết các số sau dưới dạng số thập phân: 310; 3100; 425100; 20021000
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phần.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
104.
Viết số thập phân có: Không đơn vị, bốn phần trăm
Viết số thập phân có: Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
Viết số thập phân có: Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ trong số đó:
63,42 ;
99,99 ;
81,325 ;
7,081.
Viết các phân số 89; 811; 98 theo thứ tự từ bé đến lớn
Viết các phân số 611; 2333; 23 theo thứ tự từ bé đến lớn
So sánh các phân số: 87 và 78
So sánh các phân số: 59 và 58
So sánh các phân số: 37 và 25
Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:
35; 58; 1525;915; 2032; 2135.
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh , 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng. Như vậy,14 số viên bi có màu:
A. Nâu
B. Đỏ
C.Xanh
D.Vàng
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số chỉ phần đã tô màu của băng giấy là:
A. 34B. 47C. 43D. 37
Viết phân số thích hợp vào vạch ở giữa 1/3 và 2/3 trên tia số:
Điểm dấu < = > thích hợp vào chỗ trống:
712...51225...615710...79
Quy đồng mẫu số các phân số: 23; 34 và 45
Quy đồng mẫu số các phân số: 512 và 1136
Quy đồng mẫu số các phân số: 34 và 25
Rút gọn các phân số: 36; 1824; 535; 4090; 7530
Viết hỗn số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình:
viết phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình:
Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống(trong bài là ...) được: 46 .... chia hết cho cả 3 và 6
Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống(trong bài là ...) được: 81.... chia hết cho cả 2 và 5
Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống(trong bài là ...) được: 2....7 chia hết cho 9
Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống(trong bài là ...) được:
.... 43 chia hết cho 3
Viết các số sau theo thứ tự:
Từ lớn đến bé: 2763; 2736; 3726; 3762
Từ bé đến lớn: 4856; 3999; 5486; 5468.
Điền dấu thích hợp :
1000...997
53 796...53 800
6987...10 087
217 690...217 689
7500 : 10 ...750
68 400...684 x 100
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
Ba số lẻ liên tiếp
77; 79;...
299; ...; 303.
...; 2 001; 2003.
Ba số chẵn liên tiếp:
98; 100;...
996;998;...
.....;3 000; 3 002.
Ba số tự nhiên liên tiếp:
998; 999; ...
...; 8000; 8001.
66 665;...;66 667.
Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
70815;
975 806;
5 723 600;
472 036 953.
Đọc các số sau:
Một xe máy đi từ A lúc 8 giờ 37 phút với vận tốc 36 km/giờ. Đến 11 giờ 7 phút một ô tô cũng đi từ A đuổi theo xe máy với vận tốc 54km/giờ. Hỏi ô tô đuổi kịp xe máy lúc mấy giờ ?
Loài báo gấm có thể chạy với vận tốc 120km/giờ. Hỏi vận tốc đó báo gấm chạy trong125giờ được bao nhiêu ki-lô-mét ?
Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/giờ. Sau 3 giờ một xe máy cũng đi từ A đến B với vận tốc 36 km/giờ. Hỏi kể từ lúc xe máy bắt đầu đi, sau bao lâu xe máy đuổi kịp xe đạp ?
Hai thành phố A và B cách nhau 135km. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 42km/giờ. Hỏi sau khi khởi hành 2 giờ 30 phút xe máy còn cách B bao nhiêu ki-lô-mét?