Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)
Now I can ... (Bây giờ em có thể)
Write about your last summer holiday. (Viết về kỳ nghỉ hè năm ngoái của em)
Read and do the tasks. (Đọc và hoàn thành các bài tập sau.)
2. Answer the questions. (Trả lời các câu hỏi)
1. Complete the passage. (Hoàn thành đoạn văn)
Let's play. (Cùng chơi)
Tic-tac-toe
Read and complete. (Đọc và hoàn thành chỗ trống)
Let's talk. (Cùng nói)
Ask and answer questions about what you think of a place.
Read and complete. (Đọc và hoàn thành đoạn hội thoại)
Ask and answer questions about the places you would like to visit.
Từ vựng Unit 19 lớp 5
Write about the seasons and weather. (Viết về các mùa và thời tiết)
Read and do the tasks. (Đọc và thực hiện các nhiệm vụ bên dưới.)
1. Complete the passage. (Hoàn thành đoạn văn.)
Write about your favourite season and the weather. (Viết về mùa yêu thích của bạn và thời tiết)
Ask and answer questions about the seasons and weather
What will the weather be like tomorrow? - It will be cold.
Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)
What's the weather like today? (Thời tiết hôm nay như thế nào?)
Từ vựng Unit 18 lớp 5
Write about your eating habits. (Viết về thói quen ăn uống của bạn)
Read and do the tasks (Đọc và hoàn thành các bài tập sau)
Labelling foods and drinks. (Dán tên cho các đồ ăn và thức uống sau)
Ask and answer questions about your daily food and drinks. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về các đồ ăn và thức uống hàng ngày.)
Ask and answer questions about what you want to eat or drink. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về cái bạn muốn ăn hoặc uống)
Từ vựng Unit 17 lớp 5
Write the directions. (Viết lời chỉ đường)
Read and do the tasks. (Đọc và hoàn thành các nhiệm vụ bên dưới)
1. Label the place. (Gọi tên các địa điểm)
Giving directions (Đưa ra chỉ dẫn)
Read and complete. Then say aloud. (Đọc và điền vào chỗ trống. Sau đó nói to)
Ask and answer questions about how to get to these places: (Hỏi và trả lời các câu hỏi về cách thức đi tới các địa điểm sau.)
Look, read and complete. Use one of the words/phrases twice. (Nhìn đọc và điền vào chỗ trống. Sử dụng một trong các từ/ cụm từ hai lần)
Ask and answer questions about directions (Hỏi và trả lời các câu hỏi về việc chỉ đường.)
Từ vựng Unit 16 lớp 5