Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
BÀI 1: Điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
A. 7
B. 20
C. 10
D. 15
Tần số học sinh có điểm 7 là:
B. 6
C. 8
D. 5
Tìm số a để đơn thức -5/2 xaybxy2 đồng dạng với đơn thức -2x3y4
Cho đơn thức M = 5x3y3(-2/5) x3yxy2
d. Tìm đơn thức R biết R = M.xy2
c. Tính giá trị của đơn thức tại x = 2 và y = 1/2
b. Chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức M
B. Phần tự luận (7 điểm)
a. Thu gọn đơn thức, xác định bậc của đơn thức M
Tích của hai đơn thức -2xyz và 3/2 x2y là
A. -3x3y2z
B. -34x3y2z
C. 2x3y2z
D. 4x3y2z
Cho các đơn thức sau: -xy2, 2x2y2, -13xy2, 3xy2 và 34x2y
Đơn thức đồng dạng với đơn thức xy2 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Bậc của đơn thức A = xy2 là:
A. 3
B. 4
D. 1
Giá trị của đơn thức A = (-2x2y) tại x = 2,y = -3 là:
A. 8
B. 12
C. 24
D. 20
Cho hai đơn thức P=-3x6y2, Q=12x6y2. Tổng của hai đơn thức P+Q là:
A. 34x6y2
B. -52x6y2
C. -x6y2
D. 2x5y2
A. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Thu gọn đơn thức 12xy2.23x2y ta được đơn thức:
A. 23x3y4
B. 23x3y3
C. 13x4y3
D. 13x3y3
Biết đơn thức A = (a + 1) x2y (a là hằng số) có giá trị bằng 8 khi x = -2 và y = 2. Tìm a?
Cho đơn thức M = -3xy2z3.(-2/3 xy2z)
d. Biết M + N = 0. Tìm N
c. Tính giá trị của đơn thức tại x = 2, y = 1 và z = 1/2
Giá trị của đơn thức A = 1/4 x2y3 tại x = 2, y = 3 là:
A. 9
B. 81
C. 27
D. 18
Cho đơn thức P=12x2y3 và Q=-35x2y3. Đơn thức P - Q là:
A. 1110x2y3
B. -110x2y3
C. 1110x3y2
D. -110x3y2
Bậc của đơn thức -7/9 x3yx5 là:
B. 8
C. 9
D. 6
Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xyz3 là:
A. 3xy2z
B. -13xyz3
C. 79xy2z3
D. x2yz3
Khẳng định nào sau đây đúng về đơn thức 1/2 xy2
A. Đơn thức có bậc là 3
B. Hệ số của đơn thức là 1/2
C. Đồng dạng với đơn thức -xy2
D. Giá trị của đơn thức tại x = 2, y = -1 là -1
A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 3xz(-xy + 1)
B. 2(1 + x)
C. 2xy(-2z)
D. 3xy(1 + x)
Tìm số a,b để đơn thức -6xaybx2y3 đồng dạng với đơn thức -x6y7
Cho hai đơn thức A=3x2y2, B=-12x2y2z
d. Tính N = M.xz2
c. Tính giá trị của đơn thức tại x = 1, y = -1 và z = 2
a. Tính M=A3B2, xác định bậc của M.
Tích của hai đơn thức 1/4 x3y và -2x3y5là:
A. -12x6y7
B. 12x6y7
C. -12x6y8
D. 12x5y7
Thu gọn đơn thức 45x5y-18xy2 ta được đơn thức là
A. 12x6y7
B. 110x6y3
C. -12x6y3
D. -110x6y3
Đơn thức đồng dạng với đơn thức 23x7y2 là:
A. 23x2y7
B. -67x7y2
C. -x5y4
D. 13x7y3
Giá trị của đơn thức -13x2y tại x = 3, y = 1 là:
A. 1
B. -1
C. 3
D. -3
Bậc của đơn thức 12xyx2 là:
A. 5
D. 2
Phần hệ số của đơn thức x3y2z là
D. -1
Tìm số a,b để đơn thức -3axaybxy2 có bậc là 7 và phần hệ số bằng -6
Cho đơn thức M = 3x2y3(-1/3)xy22xy
d. Tìm đơn thức R biết R=M.1/2 xy2