Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
B. Phần tự luận (6 điểm)
Cho hai đa thức
f(x) = x3 - 3x2 + 2x - 5 + x2, g(x) = -x3 - 5x + 3x2 + 3x + 4.
a. Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
Xác định bậc của mỗi đa thức
Nghiệm của đa thức 3x2 - 12 là:
A. x = 2, x = -2
B. x = 2
C. x = -2
D. Đa thức vô nghiệm
Biết đa thức f(x) = 5/4 xa + a + 1 nhận x = -4 làm nghiệm. Tìm a.
A. a=54
B. a=-14
C. a=14
D. a=-54
Hệ số của x4 trong đa thức Q(x) = 5x4 - x5 - x2 - 2x3 + 3x2 + 3x - 2x4 + 5 là:
A. 2
B. 3
C. 5
D. 1
Biết C + (2x2y2 - 2xy) = 4x2y2 + 6xy + 9y - 4x + 5. Tìm C.
A. 2x2y2 + 8xy + 9y - 4x + 5
B. 6x2y2 + 8xy - 9y - 4x + 5
C. 2x2y2 + 4xy - 9y + 4x + 5
D. 6x2y2 + 4xy + 9y - 4x + 5
Đa thức thu gọn của đa thức 2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy - 2x5y2 + 4x3y - 4xy - 7 là:
A. x3y - 5xy
B. x3y + 5xy + 15
C. x5y2 + x3y + 5xy + 1
D. x3y + 5xy + 1
Tích của hai đơn thức 23x2y3z và 94xy4z2 là:
A. 32x3y7z2
B. 32x7y2z3
C. 23x3y7z3
D. 32x3y7z3
Giá trị của đa thức 5/6 axy2 (a là hằng số) tại x = 5, y = -2 là 2. Tìm a.
A. a=625
B. a=425
C. a=325
D. a=253
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Phần biến của đơn thức 5x2y(-3/4 xy3z)(-3z) là:
A. -454x3y2z3
B. 454x3y4z2
C. -454x3y4z2
D. 454x2y3z2
P(x) = -5x3 - 2x + 4x4 + 3 + 3x2 - 4x4 + 10x3 - 8, Q(x) = 6x2 + 5x3 - 3x5 + 4 + 8x - 4x2 + 3x5 - 10x
d. Tính giá trị của đa thức A(x) = M(x) + 2N(x) khi x = 1
c. x = 3, x = -3 có là nghiệm của đa thức N(x) không ? Vì sao ?
b. Tính M(x) = P(x) + Q(x); N(x) = P(x) - Q(x)
a. Rút gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến .
Cho đơn thức P=-23x3y2212x2y5
b. Tính giá trị của P tại x = -1, y = 1
a. Thu gọn đa thức P rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức ?
Nghiệm của đa thức 2x + 3 là:
A. 3/2
B. -3/2
C. 1/2
D. -1/2
Giá trị của a để đa thức 2ax + 4 có nghiệm là -1 là:
A. a = 2
B. a = -2
C. a = -1
D. a = 1
Giá trị của biểu thức A = 1/2 x2y - xy khi x = 1, y = -1 là:
A. 1/2
B. -1/2
C. 3/2
D. -3/2
Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 2x4 - 3x2 + x - 7x4 + 2x là:
A. 2 và 3
B. -5 và 0
C. -7 và 1
D. 2 và 0
Cho đa thức M = 7x6 - 2/5 x3y + y4 - x4y4 + 1. Bậc của đa thức M là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Tích của hai đơn thức 95x4y2 và -59xy là:
A. x5y3
B. -459x5y3
C. -x4y
D. -x5y3
Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5x5y3z2 là:
A. 5x2y5z3
B. 32x3y2z5
C. x5y3z2
D. 3x2y3z5
Bậc của đơn thức 13xy267x4y là
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Tìm m để đa thức nhận g(x) = mx2 - 3x + 2 nhận x = -1 là nghiệm
A. m = -5
B. m = 5
C. m = -4
D. m = 6
Cho hai đa thức P(x) = mx2 + (m-1)x + 2, Q(x) = 3mx2 + 4. Biết P(1) = Q(1). Tìm m.
A. m = -4
B. m = 4
C. m = 3
D. m = -3
x = -1 là nghiệm của đa thức nào dưới đây
A. -2x + 3
B. x2 - 1
C. 3x + 3
D. x2 + 9
Số nghiệm của đa thức x-12+ 10 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Số nghiệm của đa thức (3x + 6) - (2x + 3) là
A. x = 3
B. x = -3
D. x = 2
f(x) = 4x + 2, g(x) = x + 1/2, h(x) = 6x - 3, k(x) = x2 - 1/4, p(x)=x2 + 1/4. Số các đa thức nhận x = -1/2 là nghiệm là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho A = x2 - yz + z2, B = 3yz - z2 + 5x2 .Tính C = 2A + 3B
A. 15x2 - z2 + 7yz
B. 17x2 - z2 + 7yz
C. -17x2 + z2 + 7yz
D. 17x2 - z2 + 9yz
Cho các đa thức sau:
f(x) = -3x2 + 2x2 - x + 2 và g(x) = 3x2 - 2x2 + 5x - 3
Tìm nghiệm của đa thức f(x) + g(x)
A. x=54
B. x=0
C. x=14
D. x=-14
Giá trị của đa thức A = -4x2 + 2x2 + x - 1
A. A = 4
B. A = 2
C. A = -4
D. A = -2
Nghiệm của đa thức -2x + 4 là:
A. x = -2
C. x = 3
D. x = 4
Cho biểu thức N=6x2 - x3 + 2x4 + 5x - 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. N là đa thức hai biến
B. Bậc của đa thức N là 6
C. Hệ số tự do của N là -1
D. Hệ số của x3 là 1
Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P(x) = x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x - 1
A. 2 và -1
B. -1 và 2
C. 1 và -1
D. -1 và 1
Cho hai đa thức P(x) = (5x2y - 4xy2 + 5x - 3), Q(x) = xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 1. Tìm đa thức C(x) biết P(x) - C(x) = Q(x)
A. -xyz + 9x2y - 5xy2 - 5x - 2
B. xyz - x2y - 5xy2 - 2
C. -xyz + 9x2y - 5xy2 - 2
D. -xyz + x2y - 5xy2 - 2
Thu gọn đa thức -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2 ta được đa thức
A. 4x3 - 3x2 - 2x + 3
B. -2x3 + 3x2 - 2x + 3
C. 2x3 + 3x2 - 2x + 3
D. 2x3 + 3x2 + 2x - 3
Cho đa thức P(x) = 3x2y - 2x + 5xy2 - 7y2, Q(x) = 3xy2 - 7y2 - 9x2y - x - 5. Tính P(x) + Q(x)
A. -6x2y + 8xy2 - 14y2 - 3x - 5
B. 6x2y + 8xy2 - 3x - 5
C. -6x2y + 8xy2 - 7y2 - 2x - 5
D. 6x2y - 8xy2 - 14y2 - 3x - 5
Bậc của đa thức B(x) = x3y4 - 5y8 + x3y4 + xy4 + x3 - y2 - xy4 + 5y8 là:
D. 6
Tích của hai đơn thức -23xy2 và -12x2y là:
A. 13x3y3
B. -13x3y3
C. 23x3y3
D. 13x3y2