Bạn cần hỏi gì?
Chép 1, 2, 3…(cột A) với a hoặc b… (cột B) sao cho phù hợp.
Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ(Cột A) | Ý nghĩa thích nghi với đời sống(Cột B) |
1. Bộ lông mao dày, xốp. | a. Bật nhảy xa, chạy nhanh khi bị săn đuổi |
2. Chi trước ngắn. | b. Bảo vệ và giữ nhiệt |
3. Chi sau dài, khỏe. | c. Đào hang. |
4. Mũi thính, có lông xúc giác nhạy bén | d. Thăm dò thức ăn, phát hiện kẻ thù. |
Em hãy điền thông tin so sánh đời sống của thỏ hoang với thằn lằn bóng đuôi dài.
STT | Đặc điểm đời sống (Phần thông tin cho trước) | Thằn lằn(Phần thông tin cho trước) | Thỏ hoang (Phần thông tin phải điền) |
1 | Nơi sống và tập tính | Ưa sống ở những nơi khô ráo, thảm thực vật không quá rậm rạp. Sống trong những hang đất tự nhiên | |
2 | Thời gian hoạt động | Bắt mồi vào ban ngày | |
3 | Thức ăn và tập tính ăn | Ăn mồi chủ yếu là sâu bọ, bằng cách nuốt chửng | |
4 | Sinh sản | Thụ tinh trong Đẻ trứng |
|
