Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho các chất: X: glucozơ; Y: Saccarozơ; Z: Tinh bột; T: Glixerin; H: Xenlulozơ. Những chất bị thuỷ phân là:
A. X , Z , H
B. Y , Z , H
C. X , Y , Z
D. Y , T , H
Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000 đvC . Vậy số gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là :
A. 28000
B. 30000
C. 35000
D. 25000
Phát biểu không đúng là:
A. Dung dịch fructozơ hoà tan được CuOH2
B. Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D. Dung dịch mantozơ tác dụng với CuOH2khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Có 3 chất saccarozơ, mantozơ, anđehit axetic. Dùng thuốc thử nào để phân biệt?
A. AgNO3/NH3
B. CuOH2/NaOH
C. Dung dịch Br2
D. Na
Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hóa:
Z →CuOH2/OH- dung dịch xanh lam →to kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
D. Mantozơ
Thuỷ phân hỗn hợp gồm 34,2 gam saccarozơ và 68,4 gam mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng số mol Ag thu được là
A. 0,90 mol
B. 1,00 mol
C. 0,85 mol
D. 1,05 mol
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mantozơ là đồng phân của saccarozơ
B. Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ
C. Phân tử saccarozơ có nhiều nhóm hyđroxyl nhưng không có nhóm chức anđehit
D. Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh và do các mắt xích glucozơ tạo nên
Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
A. 2,20 tấn
B. 1,10 tấn
C. 2,97 tấn.
D. 3,67 tấn
Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu. Thể tích rượu 40o thu được (biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%) là
A. 3194,4 ml
B. 2500,0 ml
C. 2875,0 ml.
D. 2300,0 ml
Để tráng bạc một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac. Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là
A. 68,0 gam ; 43,2 gam
B. 21,6 gam ; 68,0 gam
C. 43,2 gam ; 68,0 gam
D. 43,2 gam ; 34,0 gam
Cho lên men 1 m3nước rỉ đường glucozơ thu được 60 lít cồn 96o. Biết khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,789 g/ml ở 20oC và hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Khối lượng glucozơ có trong nước rỉ đường glucozơ là
A. 71 kg
B.74 kg
C.89 kg
D.111 kg
Nhóm chất đều tham gia phản ứng thuỷ phân là
A. saccarozơ, fructozơ, glucozơ
B. saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ
C. saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
D. saccarozơ, glucozơ, tinh bột
Phản ứng nào sau đây không dùng làm căn cứ để xác định công thức cấu tạo của glucơzơ ?
A. tráng bạc
B. lên men
C. khử tạo thành hexan
D. este hoá với CH3CO2O
Glucozơ, fructozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo thành sản phẩm có công thức cấu tạo giống nhau ?
A. H2 /Ni, to
B. CuOH2
C. CH3CO2O
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có cấu tạo mạch vòng?
A. Phản ứng với CH3OH/HCl
B. Phản ứng với CuOH2
C. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
D. Phản ứng với H2/Ni,to.
Đốt cháy m gam hỗn họp gồm glucozơ, saccarozơ và tinh bột cần V lít O2, (đktc) và a gam nước. Mối quan hệ giữa m, V và a là
A. m=44V22,4+a
B. m=44V22,4+18a
C. m=12V22,4+a
D. m=12V22,4+2a
Nhận xét nào dưới đây là sai ?
A. Saccarozơ là một đisaccarit
B. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ.
C. Khi thuỷ phân saccarozơ, thu được glucozơ và fructozơ
D. Khi thuỷ phân đến cùng, tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ
Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 250 gam.
B. 300 gam
C. 360 gam
D. 270 gam
Một cacbohiđrat không có tính khử. Thuỷ phân hoàn toàn 8,55 gam X rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac, đun nhẹ thu được 10,8 gam Ag. X là
A. xenlulozơ
B. saccarozơ.
C. glucozơ
D. fructozơ
Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
A. với axit H2SO4
B. với kiềm
C. với dung dịch iot
D. thuỷ phân
Nhận xét nào dưới đây là đúng khi so sánh giữa xenlulozơ và tinh bột ?
A. Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.
B. Xenlulozơ và tinh bột khi cháy đều thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
C. Xenlulozơ có cấu trúc phân nhánh, còn tinh bột có cấu trúc thẳng
D. Xenlulozơ và tinh bột đều tan trong nước nóng
Thuỷ phân m gam tinh bột thu được m gam glucozơ. Hiệu suất phản ứng thuỷ phân là
A. 60%
B. 75%
C. 80%
D. 90%
Nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột hoặc xenlulozơ
B. Glucozơ là chất dinh dưỡng và làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm
C. Trong mật ong, hàm lượng glucozơ lớn hơn fructozơ.
D. Cả glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng tính theo axit là 90%). Giá trị của m là
A. 30.
B. 10.
C.21
D. 42.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Glucozơ và fructozơ đều là hợp chất đa chức
B. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì đều có thành phần phân tử là C6H10O5n
D. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, dễ kéo thành tơ
Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbohiđrat (X) thu được 0,4032 lít CO2 (đktc) và 2,97 gam nước. X có phân tử khối nhỏ hơn 400 và không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Tên gọi của X là
A. glucozơ
B. saccarozơ
C. fructozơ
D. mantozơ.
Thuỷ phân hoản toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đu nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 43,20
B. 4,32
C. 2,16
D. 21,60
Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là
A. 405
B. 324
C. 486
D. 297
Khối lượng saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ, với hiệu suất thu hồi đạt 80% là
A. 104kg
B. 140kg
C. 105 kg
D. 106kg
Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46o là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A. 5,4 kg.
B. 5,0 kg
C.6,0 kg
D. 4,5 kg
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom
B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3trong NH3
Khi thuỷ phân saccarozơ, sản phẩm thu được là
A. glucozơ và fructozơ
B. glucozơ
D. tinh bột
A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hoà tan được CuOH2
B. Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
C. Cho I2vào dung dịch hồ tinh bột rồi đun nóng thì thu được dung dịch màu xanh tím.
D. Xenlulozơ phản ứng với HNO3 dư có xúc tác thích hợp tạo xenluloza trinitrat
Chất nào sau đây có mạch cacbon phân nhánh ?
A. amilozơ
B. amilopectin
C. saccarozơ
D. xenlulozơ
Chất nào sau đây là đisaccarit?
C. tinh bột
Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ cần phải dùng 4,48 lít khí H2 ở đktc. Mặt khác, cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 gam Br2 trong dung dịch. Số mol của glucozơ và fructozơ trong m gam hỗn hợp này lần lượt là:
A. 0,05mol và 0,15mol
B. 0,05mol và 0,35mol
C. 0,1mol và 0,15mol
D. 0,2mol và 0,2mol
Phản ứng nào sau đây không tạo ra glucozơ:
A. Lục hợp HCHO xúc tác CaOH2
B. Tam hợp CH3CHO
C. Thủy phân mantozơ
D. Thủy phân saccarozơ
Cho 3 chất: Glucozơ, axit axetic, glixerol. Để phân biệt 3 chất trên chỉ cần dùng 2 hoá chất là
A. Dung dịch Na2CO3 và Na
B. quỳ tím và AgNO3/ddNH3, đun nóng
C. Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3
D. Quỳ tím và Na
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ở vị trí kề nhau, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. Kim loại Na
B. CuOH2 ở nhiệt độ thường
C. AgNO3(hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 đun nóng
D. CuOH2 trong NaOH, đun nóng
Khí CO2 chiếm 0,03 % thể tích không khí. Thể tích không khí (ở đktc) để cung cấp CO2cho phản ứng quang hợp để tạo ra 27 gam glucozơ là:
A. 44800 lít
B. 672 lít
C. 67200 lít
D. 448 lít