Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Loài chân khớp nào biết chăn nuôi động vật
A. Ong mật
B. Kiến
C. Mọt hại gỗ
D. Nhện đỏ
Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung của ngành Chân khớp?
A. Các chân phân đốt khớp động
B. Qua lột xác để tăng trưởng cơ thể
C. Có bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ, che chở
D. Có mắt kép
Chân khớp sống ở môi trường
A. Dưới nước
B. Trên cạn
C. Trên không trung
D. Tất cả các môi trường sống trên
Loài sâu bọ nào có hại cho đời sống con người
A. Bọ ngựa
B. Chuồn chuồn
C. Ve sầu
D. Châu chấu
Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung nổi bật của sâu bọ
A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí
B. Cơ thể sâu bọ có ba phần: đầu, ngực, bụng
C. Vỏ cơ thể bằng kitin vừa là bộ xương ngoài vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng.
D. Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh
Sâu bọ hô hấp bằng
A. Da
B. Phổi
C. Hệ thống ống khí
D. Da và phổi
Loài sâu bọ nào sau đây hút máu người và động vật
A. Ruồi
B. Muỗi
C. Mọt ẩm
D. Chuồn chuồn
Bọ ngựa có lối sống và tập tính
A. Ăn gỗ, tập tính đục ruỗng gỗ
B. Kí sinh, hút máu người và động vật
C. Ăn thịt, dùng đôi càng trước để bắt mồi
D. Ăn thực vật, tập tính ngụy trang
Ấu trùng bướm ăn
A. Lá cây
B. Máu người
C. Rễ cây
D. Động vật nhỏ hơn
Ấu trùng chuồn chuồn sống ở đâu
A. Trong đất
B. Kí sinh trong cơ thể động vật
C. Trên cây
D. Dưới nước
Loài sâu bọ nào sống trên mặt nước
A. Bọ gậy
B. Bọ que
C. Bọ vẽ
D. Bọ ngựa
Loài sâu bọ nào có tập tính kêu vào mùa hè
A. Ve sầu
B. Dế mèn
C. Bọ ngựa
Sâu bọ nào phá hoại đồ gỗ
A. Bọ cạp
B. Châu chấu
Vì sao nói châu chấu là loại sâu bọ gây hại cho cây trồng
A. Vì chúng gây bệnh cho cây trồng
B. Vì chúng hút nhựa cây
C. Vì chúng cắn đứt hết rễ cây
D. Vì chúng gặm chồi non và lá cây
Để trưởng thành, châu chấu non phải
A. Đứt đuôi
B. Lột xác
C. Kết kén
D. Hút máu
Thức ăn của châu chấu là
A. Thực vật
B. Động vật
C. Máu người
D. Mùn hữu cơ
Hệ tuần hoàn của châu chấu thuộc dạng
A. Hệ tuần hoàn hở, tim hình ống, có nhiều ngăn ở mặt lưng
B. Tim có 1 ngăn duy nhất
C. Tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
D. Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
Hoạt động cung cấp ôxi và thức ăn cho các tế bào và các cơ quan của châu chấu là do
A. Sự nâng lên hạ xuống của các cơ ngực
B. Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành bụng
C. Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành ngực
D. Sự phát triển của hệ tuần hoàn
Ruột tịt của châu chấu có vai trò gì
A. Hấp thu chất dinh dưỡng
B. Nghiền nát thức ăn
C. Nhào trộn thức ăn
D. Tiết dịch vị vào dạ dày
Châu chấu có hệ thần kinh
A. Các tế bào rải rác
B. Dạng lưới
C. Dạng chuỗi hạch, hạch não phát triển
D. Chưa có hệ thần kinh
Châu chấu di chuyển bằng cách
A. Bò bằng cả 3 đôi chân
B. Nhảy bằng đôi chân sau (càng)
C. Nhảy bằng đôi chân sau và bay bằng cánh
D. Tất cả các đáp án trên là đúng
Cơ thể châu chấu chia làm mấy phần
A. Có hai phần gồm đầu và bụng
B. Có hai phần gồm đầu ngực và bụng
C. Có ba phần gồm đầu, ngực và bụng
D. Cơ thể chỉ là một khối duy nhất
Châu chấu là đại diện thuộc lớp
A. Giáp xác
B. Thân mềm
C. Sâu bọ
D. Hình nhện
Bọ cạp có độc ở
A. Kìm
B. Trên vỏ cơ thể
C. Trong miệng
D. Cuối đuôi
Thức ăn của loài ve bò
A. Cỏ
B. Động vật nhỏ hơn
C. Máu động vật
D. Hút nhựa cây
Cái ghẻ sống ở
A. Dưới biển
C. Trên da người
D. Máu người
(1) Chăng tơ phóng xạ
(2) Nhện nằm ở trung tâm lưới để chờ mồi
(3) Chăng bộ khung lưới (các dây tơ khung)
(4) Chăng các tơ vòng
Nhện chăng lưới theo thứ tự các bước
A. 1 – 2 – 3 – 4
B. 3 – 1 – 4 -2
C. 3 – 4 – 1 – 2
D. 1 – 3 – 4 – 2
Loài động vật nào KHÔNG thuộc lớp Hình nhện
A. Nhện
B. Bọ cạp
C. Tôm ở nhờ
D. Cái ghẻ
Cơ quan nào sinh ra tơ nhện
A. Núm tuyến tơ
B. Đôi kìm
C. Lỗ sinh dục
D. 4 đôi chân bò
Nhện bắt mồi và tự vệ được là nhờ có
A. Đôi chân xúc giác
C. 4 đôi chân bò
D. Núm tuyến tơ
Bộ phận nào của nhện KHÔNG thuộc phần đầu – ngực
A. Đôi kìm
B. Đôi chân xúc giác
D. Lỗ sinh dục
Nhện có bao nhiêu phần
A. Có 2 phần: phần đầu, ngực và phần bụng
B. Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng
C. Có 2 phần là thân và các chi
D. Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi
Lớp Hình nhện có bao nhiêu loài
A. 13 nghìn loài
B. 16 nghìn loài
C. 33 nghìn loài
D. 36 nghìn loài
Giáp xác có thể gây hại
A. Truyền bệnh giun sán
B. Kí sinh ở da và mang cá
C. Làm giảm tốc độ di chuyển của tàu thuyền
D. Tất cả các đáp án trên đúng
Loài giáp xác nào thích nghi lối sống hang hốc
A. Tôm ở nhờ
B. Cua đồng đực
C. Rện nước
D. Chân kiếm
Loài giáp xác nào mang lại thực phẩm cho con người
A. Chân kiếm
B. Mọt ẩm
C. Tôm hùm
D. Con sun
Tôm ở nhờ vào
A. Cá
B. Vỏ ốc
C. Tập đoàn san hô
D. Thân cây
Loài chân kiếm kí sinh ở vật chủ
A. Người
B. Trâu, bò
C. Cá
D. Tôm ở nhờ
Loài giáp xác nào là thức ăn chủ yếu cho cá
A. Mọt ẩm
B. Tôm ở nhờ
C. Cua nhện
D. Rận nước
Loài nào được coi là giáp xác lớn nhất
A. Rận nước
B. Cua nhện