Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Thức ăn của dơi là
A. Sâu bọ
B. Hoa quả
C. Sâu bọ và hoa quả
D. Máu
Bộ Dơi gồm
A. Những Thú chạy
B. Những Thú bơi
C. Những Thú bay
D. Những Thú nhảy
Bộ Thú được xếp vào Thú đẻ trứng là
A. Bộ Thú huyệt
B. Bộ Thú túi
C. Bộ Thú huyệt và Bộ Thú túi
D. Bộ Thú ăn sâu bọ
Cách di chuyển của kanguru là
A. Bơi
B. Đi
C. Co bóp đẩy nước
D. Nhảy
Đặc điểm của kanguru là
A. Chi sau lớn, khỏe
B. Đẻ trứng
C. Con non bình thường
D. Không có vú, chỉ có tuyến sữa
Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì
A. Vừa ở cạn, vừa ở nước
B. Có bộ lông dày, giữ nhiệt
C. Nuôi con bằng sữa
D. Đẻ trứng
Loài Thú nào nuôi con trong túi da ở bụng thú mẹ
A. Thú mỏ vịt
B. Thỏ
C. Gấu
D. Kanguru
Đặc điểm sinh sản của thú mỏ vịt là
A. Đẻ trứng
B. Đẻ con
C. Có vú
D. Con sống trong túi da của mẹ
Đặc điểm nào giúp thú mỏ vịt bơi lội được trong nước
A. Lông rậm, mịn
B. Chân có màng bơi
C. Có mỏ giống mỏ vịt
D. Tất cả các đặc điểm trên đúng
Đại diện của bộ Thú huyệt là
C. Kanguru
D. Thằn lằn bóng đuôi dài
Lớp Thú đều có
A. Lông mao
B. Tuyến tiết sữa
C. Vú
D. Cả a và b đúng
Lớp Thú có bao nhiêu loài
A. 2 600 loài
B. 3 600 loài
C. 4 600 loài
D. 5 600 loài
Vị trí của tim và phổi
A. Nằm trong khoang ngực
B. Nằm trong khoang bụng
C. Nằm trong hộp sọ
D. Nằm trong cột xương sống
Đặc điểm của hệ bài tiết thỏ
A. Không có bóng đái, nước tiểu ra ngoài cùng phân
B. Thận sau phát triển
C. Bài tiết qua da
D. Thận giữa (trung thận)
Thức ăn của thỏ là
A. Cỏ, rau
B. Thịt
C. Gỗ
D. Ruồi, muỗi
Thỏ tiêu hóa được thức ăn có xenlulôzơ là do có cơ quan nào
A. Dạ dày
B. Ruột tịt
C. Răng cửa
D. Gan
Răng thỏ có đặc điểm thích nghi với “gặm nhấm” là
A. Có răng nanh nhọn, sắc
B. Răng cửa cong sắc như lưỡi bào
C. Răng hàm kiểu nghiền
D. Cả b và c đúng
Hệ hô hấp của thỏ gồm
A. Khí quản, phổi
B. Da, phổi
C. Phế quản, khí quản
D. Khí quản, phế quản và phổi
Thỏ có bao nhiêu đốt sống cổ
A. 3
B. 5
C. 7
D. 10
Hệ tuần hoàn của thỏ
A. Tim 2 ngăn, có 1 vòng tuần hoàn
B. Tim 2 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn
C. Tim 3 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn
D. Tim 4 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn
Đặc điểm cơ thể nào của thỏ tiến hóa hơn so với ở thằn lằn?
A. Có bộ xương cơ thể
B. Có cơ hoành
C. Hô hấp bằng phổi
D. Thận sau
Cấu tạo trong của thỏ là
A. Da, hệ cơ quan dinh dưỡng
B. Bộ xương – hệ cơ, các cơ quan dinh dưỡng
C. Các cơ quan dinh dưỡng, thần kinh và giác quan
D. Da, bộ xương và hệ cơ, các cơ quan dinh dưỡng, thần kinh và giác quan
Thỏ thuộc
A. Động vật nguyên sinh
B. Lưỡng cư
C. Bò sát
D. Động vật có vú
Khi trốn kẻ thù, thỏ chạy
A. Theo đường thẳng
B. Theo đường zíc zắc
C. Theo đường tròn
D. Theo đường elip
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đặc điểm của thỏ
A. Đào hang
B. Hoạt động vào ban đêm
C. Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ
D. Là động vật biến nhiệt
Tai thỏ rất thính, có vành tai dài, lớn để
A. Giữ nhiệt cho cơ thể
B. Giảm trọng lượng
C. Định hướng âm thanh phát hiện kẻ thù
D. Bảo vệ mắt
Chi trước thỏ có vai trò
B. Bật nhảy xa
C. Giữ thăng bằng
D. Đá kẻ thù
Cơ thể thỏ phủ …
A. Vảy sừng
B. Lông ống
C. Lông mao
D. Lông tơ
Thỏ mẹ mang thai trong
A. 5 ngày
B. 10 ngày
C. 20 ngày
D. 30 ngày
Nhau thai có vai trò
A. Là cơ quan giao phối của thỏ
B. Đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ nuôi phôi
C. Là nơi chứa phôi thai
D. Nơi diễn ra quá trình thụ tinh
A. Ăn cỏ, lá
B. Hồng cầu
C. Giun đất
D. Chuột
Môi trường sống của thỏ là
A. Dưới biển
B. Bụi rậm, trong hang
C. Vùng lạnh giá
D. Đồng cỏ khô nóng
Lợi ích của chim là
A. Ăn các loại sâu bọ và gặm nhấm làm hại nông nghiệp, lâm nghiệp và gây bệnh dịch cho con người.
B. Chăn nuôi để cung cấp thực phẩm, làm cảnh.
C. Hút mật ăn mật hoa giúp cho sự thụ phấn cây
D. Tất cả những vai trò trên là đúng
Chim có những đặc điểm chung là
A. Chi trước biến đổi thành cánh
B. Tim có 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể
C. Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Bộ Chim nào thường kiếm ăn vào ban đêm
A. Bộ Gà
B. Bộ Ngỗng
C. Bộ Cú
D. Bộ Chim ưng
Đặc điểm chân của bộ Gà là
A. Chân to, móng cùn, con trống chân có cựa
B. Chân to, khỏe có vuốt cong sắc
C. Chân ngắn, có màng bơi rộng nối liền 3 ngón trước
D. Chân cao, to khỏe
Đặc điểm mỏ của bộ Chim ưng
A. Mỏ ngắn, khỏe
B. Mỏ quặp nhưng nhỏ hơn
C. Mỏ dài, rộng, dẹp, bờ mỏ có những tấm sừng ngang
D. Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn
Loài chim nào KHÔNG thuộc nhóm Chim bay
A. Chim đà điểu
B. Vịt trời
C. Chim én
D. Chim ưng
Nhóm Chim chạy có những đặc điểm nào thích nghi với tập tính chạy
A. Lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước
B. Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi
C. Cánh phát triển, chân có 4 ngón
D. Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc 3 ngón.
Nhóm chim nào thích nghi với đời sống bơi lội
A. Nhóm Chim chạy
B. Nhóm Chim bơi
C. Nhóm Chim bay
D. Nhóm Chim chạy và nhóm Chim bơi