Bạn cần hỏi gì?
Học sinh thực hành từng nhóm nhỏ theo quy trình trên. Ghi vào vở bài tập kết quả quan sát và đo kích thước của gà theo mẫu bảng sau:
| Giống vật nuôi | Đặc điểm quan sát | Kết quả đo (cm) | Ghi chú | |
| Rộng háng | Rộng xương lưỡi hái – xương háng | |||
Em hãy đánh dấu X vào các phương pháp nhân giống theo mẫu bảng sau vào vở bài tập sao cho phù hợp với phương pháp chọn phối:
| Phương pháp chọn giống | Phương pháp nhân giống | ||
| Con đực | Con cái | Thuần chủng | Lai tạo |
| Gà Lơ go | Gà Lơ go | ||
| Lợn Móng Cái | Lợn Móng Cái | ||
| Lợn Móng Cái | Lợn Ba Xuyên | ||
| Lợn Lan đơ rat | Lợn Lan đơ rat | ||
| Lợn Lan đơ rat | Lợn Móng Cái | ||
Em hãy đọc rồi đánh dấu (x) vào vở bài tập để phân biệt những biến đổi nào ở cơ thể vật nuôi thuộc sự sinh trưởng và phát dục theo mẫu bảng sau.
| Những biến đổi của cơ thể vật nuôi | Sự sinh trưởng | Sự phát dục |
| - Xương ống chân của bê dài thêm 5cm. | ||
| - Thể trọng lợn con từ 5kg tăng lên 8kg. | ||
| - Gà trống biết gáy. | ||
| - Gà mái bắt đầu đẻ trứng. | ||
| - Dạ dày lợn tăng thêm sức chứa. |
Em hãy lấy một vài ví dụ về giống vật nuôi và điềm vào vở bài tập những đặc điểm ngoại hình của chúng theo mẫu bảng sau.
| Tên giống vật nuôi | Đặc điểm ngoại hình dễ nhận biết nhất |
