Bạn cần hỏi gì?
Học sinh quan sát các loại vắc xin, trả lời và ghi vào vở bài tập theo bảng sau:
| TT | Tên thuốc | Đặc điểm vắc xin (dạng vắc xin) | Đối tượng dùng | Phòng bệnh | Cách dùng: nơi tiêm, chích, nhỏ, liều dùng | Thời gian miễn dịch |
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| 3 |
Học sinh lấy mẫu thức ăn ủ xanh và thức ăn ủ men rượu. Quan sát mẫu theo quy trình và ghi kết quả vào vở bài tập theo các mẫu bảng sau:
- Bảng kết quả đánh giá chất lượng thức ăn ủ xanh
| Chỉ tiêu đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| Tốt | Trung bình | Xấu | |
| Màu sắc | |||
| Mùi | |||
| Độ pH | |||
- Bảng kết quả đánh giá chất lượng thức ăn ủ men rượu
| Chỉ tiêu đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | ||
| Tốt | Trung bình | Xấu | |
| Nhiệt dộ | |||
| Độ ẩm | |||
| Màu sắc | |||
| Mùi | |||
Học sinh thực hành theo nhóm theo ba nội dung trên. Quan sát, nhận xét và ghi kết quả vào vở bài tập theo mẫu bảng sau:
| Chỉ tiêu đánh giá | Chưa chế biến | Kết quả chế biến | Yêu cầu đạt được | Đánh giá sản phẩm |
| - Trạng thái hạt | ||||
| - Màu sắc | ||||
| - Mùi |
