Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:108:102
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 38:34
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và C thì:
- Hai tia ... đối nhau
- Hai tia CA và ... trùng nhau
- Hai tia BA và BC ...
Viết các số 538; abcd dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
Điểm R bất kì nằm trên đường thẳng xy là gốc chung của ...
Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa: a4 : a4 (a ≠ 0).
Hình tạo thành bởi điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O được gọi là một ...
Trên hình 30:
Tại sao hai tia chung gốc Ox, Oy không đối nhau ?
Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa: x6 : x3 ( x ≠ 0)
Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa: 712 : 74
Hai tia Ox và Ax có trùng nhau không ? Vì sao ?
Ta thấy hai tia Ox và OA trùng nhau, còn tia OB trùng với tia nào ?
Ta đã biết 53 . 54 = 57. Hãy suy ra:
57 : 53 = ?; 57 : 54 = ?
Đố. Ta biết 112 = 121; 1112 = 12 321.
Hãy dự đoán 11112 bằng bao nhiêu? Kiểm tra lại dự đoán đó.
Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 210 và 100
Trên đường thẳng xy lấy hai điểm A và B.
Trên hình 28 có những tia nào đối nhau ?
Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 25 và 52
Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 24 và 42
Tại sao hai tia Ax và By không phải là hai tia đối nhau ?
Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 23 và 32
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: a3.a2.a5
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: x.x5
Xem hình rồi điền vào chỗ trống:
... đường thẳng ... giao điểm
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 102.103.105
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 23.22.24
Điền dấu "X" vào ô thích hợp:
Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10:
1 000; 1 000 000; 1 tỉ; 100 ... 0 12 chữ số 0
3 đường thẳng ... giao điểm.
Tính: 102, 103, 104, 105, 106
Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 (chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa):
8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 90, 100
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 75.7
2 đường thẳng ... giao điểm
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 52.57
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 33.34
Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 27; 125; 216.
Lập bảng lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 10.
Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 169; 196.
Vẽ hình theo các cách diễn đạt sau: Đường thẳng MN và đường thẳng PQ cắt nhau tại O.
Lập bảng bình phương các số tự nhiên từ 0 đến 20.