Bạn cần hỏi gì?
Số ?
| Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
| 31 653 | 31 652 | 31 653 |
| 23 789 | ||
| 40 107 | ||
| 62 180 | ||
| 75 699 | ||
| 99 999 |
Viết (theo mẫu):
| Đọc số | Viết số |
| năm mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi | 50 420 |
| sáu mươi ba nghì bốn trăm | |
| bảy mươi lắm nghìn | |
| năm mươi sáu nghìn không trăm mười | |
| chín mươi nghìn không trăm linh chín |
Viết (theo mẫu):
| Viết số | Đọc số |
| 26 403 | hai mươi sáu nghìn bốn trăm linh ba |
| 21 600 | |
| 89 013 | |
| 89 003 | |
| 98 010 |
Viết (theo mẫu):
| Viết số | Đọc số |
| 85 705 | tám mươi lăm nghìn bảy trăm linh năm |
| 43 672 | |
| 81 000 | |
| chín mươi nghìn hai trăm | |
| sáu mươi ba nghìn bảy trăm chín mươi | |
| bảy mươi sáu nghìn không trăm mười lăm | |
| 50 001 |
Viết (theo mẫu):
| Viết số | Đọc số |
| 28 743 | hai mươi tám nghìn bảy trăm bốn mươi ba |
| 97 846 | |
| ba mươi nghìn hai trăm ba mươi mốt | |
| 12 706 | |
| chín mươi nghìn ba trăm linh một |
Viết số thích hợp vào ô trống, biết rằng mỗi lớp đều có 40 học sinh
| Lớp | 3A | 3B | 3C |
| Số học sinh nam | 17 | 22 | |
| Số học sinh nữ | 19 |
Dưới đây là bảng thống kê số gạo nếp và gạo tẻ của một cửa hàng bán được trong ba ngày:
| Gạo | Ngày thứ nhất | Ngày thứ hai | Ngày thứ ba |
| Tẻ | 3800kg | 2500kg | 4800kg |
| Nếp | 1200kg | 1800kg | 1500kg |
Dựa vào bảng trên, hãy viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Ngày thứ nhất bán được .......... kg gạo tẻ và .......... kg gạo nếp.
b) Ngày thứ hai bán được tất cả .......... kg gạo tẻ và gạo nếp.
c) Ngày thứ ba bán được nhiều hơn ngày thứ hai ..........kg gạo tẻ và ít hơn ngày thứ hai ..........kg gạo nếp.
Dưới đây là bảng thống kê số học sinh của một trường tiểu học:
| Khối | Một | Hai | Ba | Bốn | Năm |
| Số học sinh | 140 | 200 | 190 | 240 | 160 |
a) Hãy viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
Khối Một có ........ học sinh; khối lớp ........ có 160 học sinh.
b) Khối Hai có ít hơn khối Bốn là ........ học sinh
