Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong bảng các số từ 1 đến 100:
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:.................................................
c) Số bé nhất có hai chữ số là:..................................................
b) Các số tròn chục là:.............................................................
a) Các số có một chữ số là........................................................
Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
Số liền sau của 97 là.....
Số liền sau của 98 là:.....
Số liền sau của 99 là:....
Viết (theo mẫu):
a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị, ta viết : 87 = 80 + 7
b) 59 gồm...chục và....đơn vị, ta viết: 59 = ... + ....
c) 20 gồm...chục và....đơn vị, ta viết: 20 = ... + ....
d) 99 gồm...chục và....đơn vị, ta viết: 99 = ... + ....
Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
34 ... 50 47 ... 45 55 ... 66
78...69 81...82 44...33
72...81 95...90 77...99
62...62 61...63 88...22
Mẫu: Số liền sau của 80 là 81.
d) Số liền sau của 39 là.... Số liền sau của 40 là....
c) Số liền sau của 54 là.... Số liền sau của 69 là....
b) Số liền sau của 84 là.... Số liền sau của 98 là....
a) Số liền sau của 23 là.... Số liền sau của 70 là....
Viết số:
c) Tám mươi mốt, mười, chín mươi chín, bốn mươi tám.
b) Bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi sáu, sáu mươi chín.
a) Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi.
Viết các số 72, 38, 64:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé..........................................
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn..........................................
Khoanh vào số bé nhất :
d) 79, 60, 81
c) 60, 79, 61
b) 76, 78, 75
a) 38, 48, 18
Khoanh vào số lớn nhất:
d) 45, 40, 38
c) 97, 94, 92
b) 91, 87, 69
a) 72, 68, 80
34....38 55...57 90...90
36.. .30 55...55 97...92
37....37 55...51 92...97
25...30 85...95 48...42
Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát?
Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị?
d) Số 90 gồm...chục và ...đơn vị.
c) Số 83 gồm...chục và ...đơn vị.
b) Số 95 gồm...chục và ...đơn vị.
a) Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị.
Viết các số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:
Bảy mươi, bảy mươi mốt, bảy mươi hai, bảy mươi ba, bảy mươi tư, bảy mươi lăm, bảy mươi sáu, bảy mươi bảy, bảy mươi tám, bảy mươi chín, tám mươi.
Đúng ghi đ, sai ghi s:
Viết số thích hợp vào ô trống:
Sáu mươi, sáu mươi mốt, sáu mươi hai, sáu mươi ba, sáu mươi tư, sáu mươi lăm, sáu mươi sáu, sáu mươi bảy, sáu mươi tám, sáu mươi chín, bảy mươi.
Năm mươi, năm mươi mốt, năm mươi hai, năm mươi ba, năm mươi tư, năm mươi lăm, năm mươi sáu, năm mươi bảy, năm mươi tám, năm mươi chín.
Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó: