Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Để tách phenol ra khỏi hỗn hợp phenol, anilin, benzen, người ta cần dùng lần lượt các hóa chất nào sau đây (không kể các phương pháp vật lí).
A. NaOH, HCl
B. H2O, CO2
C. Br2, HCl.
D. HCl, NaOH
Sau khi đựng anilin, có thể chọn cách rửa nào sau đây để có dụng cụ thủy tinh sạch ?
A. Rửa bằng nước sau đó tráng bằng dung dịch kiềm
B. Rửa bằng dung dịch axit sau đó tráng bằng nước
C. Rửa bằng dung dịch kiềm sau đó tráng bằng nước
D. Rửa bằng nước sau đó tráng bằng dung dịch axit
Tripeptit X có công thức sau : H2N–CH2–CO–NH–CHCH3–CO–NH–CHCH3–COOH Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là :
A. 28,6 gam
B. 22,2 gam
C. 35,9 gam
D. 31,9 gam
Peptit có CTCT như sau:
H2NCHCH3CONHCH2CONHCHCHCH32COOH. Tên gọi đúng của peptit trên là
A. Ala-Ala-Val
B. Ala-Gly-Val
C. Gly-Ala-Gly
D. Gly-Val-Ala
Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chi có nhóm chức -COOH và -NH2 trong phân tử), trong đó tì lệ mO:mn = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 7,66 gam hồn hợp X cần 60 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy hòan toàn 7,66 gam hỗn hợp X cần 6,384 lít O2 (đktc). Dần toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O, và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 26 gam
B. 30 gam
C. 40 gam
D. 20 gam
Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,15 mol X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH, thu được 26,55 gam muối, số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
A. 9
B. 6.
C.7
D. 8
Thủy phân hết m gam tetrapeptit Gly-Gly-Gly-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 24 gam Gly, 26,4 gam Gly-Gly và 22,68 gam Gly-Gly-Gly. Giá trị của m là
A. 73,08.
B. 133,32
C. 66,42
D. 61,56
Cho 24,25 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 33,38
B. 16,73
C. 42,50.
D. 13,12
Phát biểu nàọ sau đây là sai ?
A. Cho CuOH2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
D. Dung dịch glyxin không làm đổi màu qùy tím
Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: 1 H2NCH2COOH, 2 CH3COOH, 3 CH3CH2NH2 . Dãy các dung dịch xếp theo thứ tự pH tăng dần là
A. (3), (1), (2).
B. (1), (2), (3)
C. (2), (3), (1)
D. (2), (1), (3)
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 ?
A. xenlulozơ
B. protein
C. chất béo
D. tinh bột
Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?
A. glyxin
B. metylamin
C. axit axetic
D. alanin
Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm 3 peptit mạch hở X, Y và Z bằng dung dịch NaOH, thu được 22,55 gam hỗn hợp các muối natri của glyxin, alanin và valin. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam T thì cần 17,64 lít khí oxi (đktc), thu được 10,8 gam H2O. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây ?
A. 16
B. 13
C.14
D. 15
Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí. Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là:
A. 20,15
B. 31,30
C. 23,80
D. 16,95
Đốt cháy hoàn toàn 6,6 gam Gly-Gly, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch CaOH2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 20
B. 10
C.30.
D. 40
Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 18,25
B. 21,90
C. 23,70
D. 21,85
Cho các phát biểu sau :
(a) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit.
(b) Tripeptit có khả năng tham gia phản ứng màu biure.
(c) Trong phân tử Gly-Ala-Gly có chứa 3 liên kết peptit.
(d) Hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH là đipeptit.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 4
B. 3.
C. 1
D. 2.
Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CHCH3-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A.
H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH
B.
H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-
C.
H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CHCH3-COOHCl-
D.
H2N-CH2-COOH, H2N-CHCH3-COOH
Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Val-Ala-Gly, thu được tối đa bao nhiêu đipeptit mạch hở chứa Gly ?
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A. H2N-CH2-CONH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
B. H2N-CH2-CO-NH-CHCH3-COOH
C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
D. H2N-CH2-CH2-CO-CH2-COOH
Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một amino axit (no, mạch hở, trong phân từ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 27,45 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 60.
B. 30
C. 15
D. 45.
Thủy phân hoàn toàn 13,02 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α-amino axit có cùng công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 19,14 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 13,02 gam X bằng dung dịch HC1 dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 19,59
B. 21,75
C. 15,18
D. 24,75
Khi thủy phân hoàn toàn 500 gam protein X thì thu được 178 gam alanin. Nêu phân từ khối của X là 50 000 thì số mắt xích alanin trong phân tử X là
A. 100
B. 178.
C. 500
D. 200.
Thủy phân 21,9 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 25,2
B. 31,2.
C. 27,9
D. 30,9.
Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
B. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
C. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với CuOH2
D. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc a-amino axit
Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
B. 1.
C. 3
D. 2
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure ?
A. Ala-Gly
B. Ala-Ala-Gly-Gly
C. Ala-Gly-Gly
D. Gly-Ala-Gly
Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
A. 5
Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic. Trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối lượng. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, tạo ra 8,16 gam muối. Giá trị của m là
A. 7,2
B. 4.8
C. 5.6.
D. 6,4
Amino axit X có công thức H2NCxHyCOOH2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
A. 9,524%.
B. 10,687%.
C. 10,526%.
D. 11,966%.
Cho 0,04 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 7,34 gam muối khan. Mặt khác 0,04 mol X tác dụng vừa đủ với 80 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là
A. H2NC3H6COOH
B. H2NC2H3COOH2
C. H2N2C3H5COOH
D. H2NC3H5COOH2
Cho 7,35 gam axit glutamic phản ứng với 140 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 250 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
A. 16,64
B. 19,04
C. 17,74
D. 18,14
Cho 0,1 mol H2NC3H5COOH2 (axit glutamic) vào 125 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho một lượng vừa đủ dung dịch NaOH vào X để phản ứng xảy ra hoàn toàn số mol NaOH đã phản ứng là
A. 0,45
B. 0,60
C.0,35
D. 0,50.
Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 8,9 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 11,1 gam muối khan. Công thức của X là
A. H2NC2H4COOH
B. H2NCH2COOH
C. H2NC3H6COOH
D. H2NC4H8COOH
Amino axit X chứa một nhóm -NH2. Cho 15 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 22,3 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. H2NCH2COOH
B. CH3CH2CHNH2COOH
C. H2NCH2CH2COOH
D. CH3CH(NH2)COOH
Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 16,95 gam muối. Giá trị của m là
A. 16,95
B. 11,25
C. 13,05
D. 22,50
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng
B. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
C. Amino axit thuộc loại họp chất hữu cơ tạp chức
D. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng ?
A. axit α -aminopropionic
B. axit α , Ꜫ -điaminocaproic
C. axit α -aminoglutaric
D. axit aminoaxetic
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A. dung dịch alanin
B. dung dịch glyxin
C. dung dịch lysin
D. dung dịch valin
Số đồng phân cấu tạo của amino axit ứng với công thức phân tử C4H9NO2 là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6