Bạn cần hỏi gì?
Viết (theo mẫu) :
| Đọc số | Viết số | Số gồm có |
| Tám trăm bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi chín | 847 039 | 8 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 7 nghìn, 3 chục, 9 đơn vị |
| 6 032 705 | ||
| 23 054 709 |
Viết số thích hợp vào ô trống :
| Hiệu hai số | 27 | 600 |
| Tỉ số của hai số | 5/6 | 2/3 |
| Số lớn | ||
| Số bé |
Viết số thích hợp vào ô trống :
| Tổng của hai số | Hiệu của hai số | Số bé | Số lớn |
| 274 | 90 | ||
| 304 | 68 |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng dưới đây cho biết thời gian làm bài tập trên máy tính của các bạn Lan, Mai, Chi, Toàn:
| Tên | Bắt đầu | Kết thúc |
| Lan | 9 : 30 | 10 : 10 |
| Mai | 9 : 50 | 10 : 40 |
| Chi | 10 : 00 | 10 : 30 |
| Toàn | 10 : 40 | 11 : 10 |
Người làm bài lâu nhất là ...
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng dưới đây cho biết thời gian làm bài tập trên máy tính của các bạn Lan, Mai, Chi, Toàn:
| Tên | Bắt đầu | Kết thúc |
| Lan | 9 : 30 | 10 : 10 |
| Mai | 9 : 50 | 10 : 40 |
| Chi | 10 : 00 | 10 : 30 |
| Toàn | 10 : 40 | 11 : 10 |
Thời gian làm bài của Toàn là ... phút
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng dưới đây cho biết thời gian làm bài tập trên máy tính của các bạn Lan, Mai, Chi, Toàn:
| Tên | Bắt đầu | Kết thúc |
| Lan | 9 : 30 | 10 : 10 |
| Mai | 9 : 50 | 10 : 40 |
| Chi | 10 : 00 | 10 : 30 |
| Toàn | 10 : 40 | 11 : 10 |
Thời gian làm bài của Lan là ... phút.
