Viết vào ô trống (theo mẫu):
b)
| c | 2 | 5 | 10 |
| 296 – c | 296 – 2 = 294 |
Bạn cần hỏi gì?
Viết vào ô trống (theo mẫu):
b)
| c | 2 | 5 | 10 |
| 296 – c | 296 – 2 = 294 |
Viết vào ô trống (theo mẫu):
| Loại hàng | Giá tiền | Số lượng mua | Số tiền phải trả |
| Trứng vịt | 2500 đồng 1quả | 5quả | 2500×5=125002500×5=12500 (đồng) |
| Cá | 50 000 đồng 1kg | 2kg | |
| Rau cải | 8000 đồng 1kg | 2kg | |
| Gạo | 9000 đồng 1kg | 4kg |
Viết theo mẫu:
| Viết số | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Đọc số |
| 25734 | 2 | 5 | 7 | 3 | 4 | Hai mươi lăm nghìn bảy tram ba mươi tư |
| 80201 | ||||||
| 4 | 7 | 0 | 3 | 2 | Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai nghìn | |
| Tám mươi nghìn bốn trăm linh bảy | ||||||
| Hai mươi nghìn không trăm linh sáu |
Diện tích của bốn tỉnh ( theo số liệu năm 2003) được cho trong bảng sau :
| Tỉnh | Lâm Đồng | Đắk Lắk | Kon Tum | Gia Lai |
| Diện tích | 9765km2 | 19599km2 | 9615km2 | 15496km2 |
Hãy nêu tên các tỉnh có diện tích theo thứ tự từ lớn đến bé.
Viết số thích hợp vào ô trống :
| Hiệu hai số | 72 | 63 | 105 |
| Tỉ số của hai số | |||
| Số bé | |||
| Số lớn |
Viết số thích hợp vào ô trống:
| Tổng hai số | 91 | 170 | 216 |
| Tỉ số của hai số | |||
| Số bé | |||
| Số lớn |