Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Khẳng định nào sau đây sai?
A. 0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.
B. Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.
C. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó.
Chọn phát biểu sai:
A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7
B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất:
C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số
D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất
Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?
A. 1, 3, 5
B. 3, 5, 7
C. 5, 7, 9
D. 7, 9, 11
Tìm số tự nhiên a sao cho 6 - a là số nguyên tố?
A. a = 1, a = 3
B. a = 1; a = 5
C. a = 3, a = 7
D. a = 1, a = 7
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất
B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước
D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31
A. 2, 4, 13, 19, 31
B. 4, 13, 19, 25, 31
C. 2, 13, 19, 31
D. 2, 4, 13, 19
Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố, từ đó tìm tập hợp Ư(60) và đếm xem 60 có bao nhiêu ước số?
b) Thay chữ số vào dấu * để được số nguyên tố: 5* ; 9*
a) Tìm số tự nhiên k để 3.k là số nguyên tố
Gọi P là tập hợp số nguyên tố. Điền kí hiệu hoặc thích hợp vào chỗ chấm:
43……P
93……P
15…….N
P…..N
Tìm tập hợp các bội của 6 trong các số sau: 6; 15; 24; 30; 40
A. x ∈ {15; 24}
B. x ∈ {24; 30}
C. x ∈ {15; 24; 30}
D. x ∈ {6; 24; 30}
Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20
A. x ∈ {5; 15}
B. x ∈ {30; 60}
C. x ∈ {15; 20}
D. x ∈ {20; 30; 60}
Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63
A. x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}
B. x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}
C. x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}
D. x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}
Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258
A. {4; 75; 124}
B. {18; 124; 258}
C. {75; 124; 258}
D. {18; 75; 258}
Trong các số sau, số nào là ước của 12?
A. 5
B. 8
C. 12
D. 24
Các bội của 5 nhỏ hơn 20 là:
A. 1, 5
B. 0, 5, 10, 15
C. 0, 3, 5
D. 3, 5, 7
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì?
A. a là ước của b.
B. a là bội của b.
C. b là bội của a.
D. a là con của b.
Tìm tập hợp Ư(5) ?
A. Ư(5) = {1, 5}
B. Ư(5) = {5, 10}
C. Ư(5) = {0, 5}
D. Ư(5) = {0, 1}
Các số tự nhiên x thỏa mãn: x ⋮ 12 và 20 ≤ x ≤ 40 là:
A. 12, 24
B. 24, 36
C. 12, 48
D. 36, 48
Tìm các bội của 3 trong các số sau: 18, 33, 35, 40.
A. 18, 33
B. 18, 35
C. 18, 40
D. 35, 40
b. Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30.
Viết dạng tổng quát các số là bội của 4.
a. Tìm các bội của 4 trong các số: 8; 14; 20; 25.
Tìm các số tự nhiên x sao cho:
c. x ⋮ 7 và x < 70
b. x ∈ Ư(35) và 0 ≤ x ≤ 25
a. x ∈ B(5) và 20 ≤ x ≤ 40
Tìm các số tự nhiên x mà x ∈ B(3) và x < 30
Viết tập hợp gồm 5 phần tử. Trong đó, từng phần tử là bội của 8. Sau đó, viết dạng tổng quát các số là bội của 8.
Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
A. 560
B. 360
C. 630
D. 650
Tổng chia hết cho 5 là
A. A = 10 + 25 + 34 + 2000
B. A = 5 + 10 + 70 + 1995
C. A = 25 + 15 + 33 + 45
D. A = 12 + 25 + 2000 + 1997
Hãy chọn câu sai
A. Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
B. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 2
C. Số chia hết cho 2 có tận cùng là số lẻ
D. Số dư trong phép chia một số cho 2 bằng số dư trong phép chia chữ số tận cùng của nó cho 2.
A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9.
C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5
D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9
Cho các số 121; 132; 144; 165; 168; 179 Số chia hết cho 11 là?
A. 120; 132;179
B. 121; 132;165
C. 155; 168;165
D. 155; 179; 121
Cho các số 120; 132; 144; 155; 168; 179. Số chia hết cho 5 là?
A. 120; 132.
B. 120; 155.
C. 155; 168.
D. 155; 179.
N là số tự nhiên có 3 chữ số, trong đó chữ số tận cùng là 0, vậy N chia hết cho?
A. 2
B. 5
C. 2 và 5
D. 3
Cho các số 137; 244; 178; 120. Các số chia hết cho 2 là?
A. 120; 137; 244
B. 178; 120; 137
C. 137; 244; 120
D. 244; 178; 120
Xét số 13∗ thay * bởi chữ số nào thì 13∗ chia hết cho 2?
A. 0; 2; 4; 6; 8
B. 0; 1; 3; 5; 7
C. 0; 1; 2; 3; 4
D. 5; 6; 7; 8; 9
Số nào chia hết cho 2;3;5;9
A. 120
B. 945
C. 340
D. 450
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì: (n+1)(n+4) ⋮ 2
Chứng minh rằng:
b) Tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp là một số không chia hết cho 4.
a) Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3