Bạn cần hỏi gì?
Giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
| Số | 736 | 1365 | 51713 | 103679 | 3900270 |
| Giá trị của chữ số 3 | 30 |
Viết vào ô trống (theo mẫu):
| Đọc số | Viết số | Số gồm có |
| Mười tám nghìn không trăm bảy mươi hai | 18 072 | 1 chục nghìn, 8 nghìn, 7 chục, 2 đơn vị |
| Một trăm bảy mươi nghìn ba trăm chín mươi tư | ||
| 900 871 | ||
| 7 triệu, 5 trăm nghìn, 1 nghìn, 8 trăm, 2 chục | ||
| Hai trăm linh tư triệu bảy trăm linh năm nghìn sáu trăm |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
| Tỉ lệ bản đồ | 1 : 10 000 | 1 : 5000 | 1 : 20 000 |
| Độ dài thật | 5km | 25m | 2km |
| Độ dài trên bản đồ | ………….cm | ………….mm | ………….dm |
Viết vào ô trống:
| Tỉ lệ bản đồ | 1:1000 | 1:300 | 1:10 000 | 1:500 |
| Độ dài thu nhỏ | 1mm | 1cm | 1dm | |
| Độ dài thật | 500m |
Viết tỉ số vào ô trống
| a | 3 | 10 | 6 | 2 |
| b | 5 | 20 | 10 | 6 |
| Tỉ số của a và b | ||||
| Tỉ số của b và a |
Viết số thích hợp vào ô trống
| Hiệu | 23 | 18 | 56 | 123 | 108 |
| Tỉ số | 2: 3 | 3:5 | 3:7 | 5:2 | 7:3 |
| Số bé | |||||
| Số lớn |
