Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Chỉ ra nhận định sai?
A. Chất béo là dầu, mỡ động, thực vật.
B. Chất béo là este ba chức của glixerol với các axit béo.
C. Muối hỗn hợp Na hoặc K của axit béo là thành phần chính của xà phòng.
D. Dầu mỡ bôi trơn máy móc, động cơ cũng là chất béo.
Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử?
A. Phản ứng tạo 5 chức este.
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu.
C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên men rượu.
D. Phản ứng cho dung dịch xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.
Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm metanal, axit etanoic, glucozơ và fructozơ cần 3,36 lít O2 (đktc). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được kết tủa và dung dịch X. Khối lượng dung dịch X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào ?
A. Giảm 5,7 gam.
B. Tăng 5,7 gam.
C. Tăng 9,3 gam.
D. Giảm 15,0 gam.
Lên men một lượng glucozơ thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 46o. Khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml. Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 106 gam.
B. 84,8 gam.
C. 212 gam.
D. 169,6 gam.
Đun nóng 66,3 gam etyl propionat với 400 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng chất rắn thu được là
A. 62,4 gam.
B. 59,3 gam.
C. 82,45 gam.
D. 68,4 gam.
Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Chất X là
A. Axit axetic.
B. Rượu etylic.
C. Etyl axetat.
D. Axit fomic.
Câu nào sau đây đúng? Dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy:
A. Khác nhau hoàn toàn.
B. Giống nhau hoàn toàn.
C. Chỉ giống nhau về tính chất hoá học.
D. Đều là lipit.
Nhóm gồm tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là
A. Metanal; propin; glucozơ; mantozơ.
B. Propin; etanol; glucozơ; phenol.
C. Axetilen; mantozơ; anilin; etanal.
D. Axetilen; metanal; axit oxalic; glucozơ.
Phản ứng nào không thể hiện tính khử của glucozơ?
A. Cho glucozơ tác dụng với nước brom.
B. Phản ứng tráng gương glucozơ.
C. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH tạo ra Cu2O
D. Cho glucozơ cộng H2 (Ni, to).
Cho este X có CTCT: CH3COOCH = CH2. Câu nào sau đây sai?
A. X là este chưa no.
B. X được điều chế từ phản ứng giữa rượu và axit tương ứng.
C. X có thể làm mất màu nước brom.
D. Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit.
Thuỷ phân 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit thu được dung dịch X (với hiệu suất thuỷ phân 80%). Cho AgNO3/NH3 dư vào dung dịch X đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là
A. 7,65 gam.
B. 13,5 gam.
C. 16 gam.
D. 10,8 gam.
Câu nào sau đây sai?
A. Chất béo ở điều kiện thường là chất rắn.
B. Chất béo nhẹ hơn nước.
C. Chất béo không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ.
D. Chất béo có nhiều trong tự nhiên.
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng.
B. Phản ứng với dung dịch NaCl.
C. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.
D. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
Từ chất nào sau đây không thể điều chế trực tiếp được ancol etylic?
A. glucozơ.
B. etyl axetat.
C. etilen.
D. tinh bột.
Chất nào sau đây phản ứng được với cả Na, Cu(OH)2/NaOH và AgNO3/NH3?
A. glixerol.
B. glucozơ.
C. saccarozơ.
D. anđehit axetic.
Để nhận biết hai chất béo: olein và panmitin. Người ta sẽ dùng dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. Brom.
C. HCl.
D. CuSO4.
Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 75%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 40 gam kết tủa .Tính a gam?
A. 50 gam.
B. 24 gam.
C. 40 gam.
D. 48 gam.
Có hai este là đồng phân của nhau và đều do các axit và ancol no, đơn chức, mạch hở tạo thành. Để xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp hai este nói trên phải dùng hết 12 gam NaOH nguyên chất (giả thiết là hiệu suất phản ứng đạt 100%). Cho biết công thức cấu tạo của hai este?
A. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3.
B. HCOOC2H5 và CH3COOCH3.
C. C3H7COOCH3 và CH3COOC3H7.
D. Câu A, B, C đều đúng.
Đốt cháy 6 gam X chỉ chứa chức este thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. CTPT của este là
A. C2H4O2.
B. C3H6O2.
C. C4H8O2.
D. C4H8O4.
Cho dãy các chất axetanđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, sacarozơ, mantozơ. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch Br2 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đựng P2O5 dư, khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại nào sau đây?
A. Este thuộc loại no.
B. Este thuộc loại không no.
C. Este thuộc loại no, đơn chức.
D. Este thuộc loại không no, đa chức.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tinh bột và xenlulozơ đều có cấu tạo mạch phân nhánh.
B. Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại polime và có khối lượng phân tử rất lớn.
C. Phân tử amilopectin trong tinh bột có cấu trúc xoắn dạng lò xo.
D. Phân tử amilozơ không tan trong nước nóng còn phân tử amilopectin thì ngược lại.
Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 5,6 gam.
B. 6,4 gam.
C. 4,88 gam.
D. 3,28 gam.
Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc α-glucozơ?
A. Saccarozơ và mantozơ.
B. Tinh bột và xenlulozơ.
C. Tinh bột và mantozơ.
D. Saccarozơ và xenlulozơ.
Trong các chất sau: glucozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol, axetanđehit, axeton. Có bao nhiêu chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(2) Dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(3) Dung dịch saccarozơ hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
(4) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ. Số phát biểu đúng là
B. 2.
D. 1.
Từ hai axit béo: axit stearic; axit panmitic có thể tạo ra tối đa x triglixerit. Giá trị của x là
A. 4.
C. 3.
Phát biểu sai là
A. Để chuyển hóa glucozơ và fructozơ thành những sản phẩm giống nhau ta cho tác dụng với H2/Ni,t0.
B. Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin, etanol.
C. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về cấu trúc mạch phân tử.
D. Trong phân tử gluxit luôn có nhóm chức anđehit.
Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
A. 5.
D. 2.
Saccarozơ có khả năng tham gia bao nhiêu phản ứng trong các phản ứng sau: thuỷ phân, tráng bạc, tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng, tác dụng với nước brom?
B. 5.
Cho 200g dung dịch glucozơ tác dụng với một lượng AgNO3 trong amoniac thu được 8,64g kết tủa. Nồng độ phần trăm của glucozơ trong dung dịch bằng bao nhiêu?
A. 1,8%.
B. 2,4%.
C. 3,6%.
D. 7,2%.
Đốt cháy hoàn toàn a mol một este no, đơn chức mạch hở X, cần b mol O2, tạo ra c mol hỗn hợp CO2 và H2O. Biết c = 2.(b - a). Số đồng phân este của X là
C. 2.
Nung hỗn hợp bột gồm 22,8 gam Cr2O3và 10,8 gam Al ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X thu được phản ứng với dung dịch NaOH 1M (dư) thoát ra 5,376 lít khí H2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 53,33%
B. 80.00%
C. 66,67%
D. 90.00%
Cho các sơ đồ phản ứng:
Cr+Cl2→XX+NaOHdư→Y+NaCl+H2OY+Cl2+NaOH→Z+NaCl+H2O
Z là:
A. NaCrO2
B. CrOH2
C. CrOH3
D. Na2CrO4
Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 1,2m gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 1,792 lít SO2 (đktc). Giá trị của m là:
A. 5,6
B. 4,2
C. 7,0
D. 8,4
Cho 20 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 khuấy đến khi phản ứng xong thu được V lít khí NO (đktc) và còn 3,2 gam kim loại. Giá trị của V là:
A. 2,24
B. 4,48
C. 6,72
D. 5,6
Cho a mol hỗn hợp Fe, Cu tác dụng hết với a mol khí clo, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Cho X vào nước thu được dung dịch Y. Thành phần chất tan có trong dung dịch Y là:
A. CuCl2, FeCl2 và FeCl3
B. FeCl2 và FeCl3
C. CuCl2 và FeCl3
D. CuCl2 và FeCl2
Dung dịch muối FeCl3không tác dụng với kim loại nào dưới đây?
A. Fe
B. Ag
C. Zn
D. Cu
Cho 26,8 gam hỗn hợp X gồm: Al và Fe2O3, tiến hành phản ứng nhiệt nhôm cho tới khi hoàn toàn (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe). Hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl được 11,2 lít H2 (đktc). Khối lượng của Al trong X là:
A. 5,4 gam
B. 7,02 gam
C. 9,72 gam
D. 10,8 gam
Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt dùng:
A. H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH dư
B. Khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl dư
C. Dung dịch NaOH dư, dung dịch HCl dư, nung nóng
D. Dung dịch NaOH dư, CO2 dư, nung nóng