Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Giun tròn có khoảng bao nhiêu loài
A. 300 loài
B. 3000 loài
C. 30000 loài
D. 300000 loài
Giun kim xâm nhập vào cơ thể người qua con đường
A. Đường tiêu hóa
B. Qua da
C. Đường hô hấp
D. Qua máu
Giun kim sống kí sinh ở đâu trong cơ thể
A. Ruột
B. Cơ bắp
C. Gan, mật
D. Máu
Giun tròn chủ yếu sống
A. Tự do
B. Sống bám
C. Tự dưỡng như thực vật
D. Kí sinh
Loài nào sau đây không thuộc ngành giun tròn
A. Giun đũa
B. Giun kim
C. Giun rễ lúa
D. Sán dây
Tác hại của giun đũa kí sinh
A. Suy dinh dưỡng
B. Đau dạ dày
C. Viêm gan
D. Tắc ruột, đau bụng
Giun đũa xâm nhập vào cơ thể người qua con đường
A. Tiêu hóa
B. Hô hấp
C. Máu
D. Mẹ truyền sang con
Con cái đẻ
A. 200 trứng một ngày
B. 2000 trứng một ngày
C. 20000 trứng một ngày
D. 200000 trứng một ngày
Giun đũa
A. Lưỡng tính
B. Phân tính
C. Lưỡng tính và phân tính
D. Vô tính
Giun đũa sinh sản bằng
A. Thụ tinh ngoài
B. Thụ tinh trong
C. Sinh sản vô tính
D. Tái sinh
Tốc độ tiêu hóa thức ăn của giun đũa so với giun dẹp
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Ngang bằng nhau
Cấu tạo cơ thể nào giúp giun đũa chui rúc di chuyển dễ dàng trong môi trường kí sinh
A. Ruột thẳng
B. Có hậu môn
C. Có lớp vỏ cutin
D. Có lớp cơ dọc
Nhờ đâu mà giun đũa không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người
A. Lớp vỏ cutin
B. Di chuyển nhanh
C. Có hậu môn
D Cơ thể hình ống
Cơ thể giun đũa trưởng thành dài
A. 5cm
B. 15cm
C. 25cm
D. 35cm
Giun đũa kí sinh ở đâu trong cơ thể người
A. Máu
B. Ruột non
C. Cơ bắp
D. Gan
Uống thuốc tẩy giun đúng cách là
A. 1 lần/năm
B. 2 lần/năm
C. 3 lần/năm
D. 4 lần/năm
Để phòng chống giun dẹp kí sinh, cần phải:
A. Ăn chín, uống sôi
B. Diệt giun sán định kì
C. Diệt các vật chủ trung gian
D. Tất cả các đáp án trên
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
A. Cơ quan sinh dục phát triển, đẻ nhiều
B. Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên
D. Có giác bám
Giun dẹp thường kí sinh ở những bộ phận nào
A. Ruột non
B. Máu
C. Gan
Giun dẹp chủ yếu sống
B. Kí sinh
C. Tự do hay kí sinh
D. Hình thức khác
Sán lá máu xâm nhập vào cơ thể người qua đâu
A. Qua máu
C. Qua hô hấp
D. Mẹ sang con
Sán lá máu kí sinh ở
A. Máu người
B. Ruột non người
C. Cơ bắp trâu bò
D. Gan trâu bò
Lợn gạo mang ấu trùng
A. Sán dây
B. Sán lá gan
C. Sán lá máu
D. Sán bã trầu
Giun dẹp có bao nhiêu loài
A. 1 nghìn loài
B. 2 nghìn loài
C. 3 nghìn loài
D. 4 nghìn loài
Ngành giun dẹp gồm
A. Sán lông, sán lá
B. Sán lá, sán dây
C. Sán lông, sán dây
D. Sán lông, sán lá, sán dây
Ngành giun dẹp, loài nào sống tự do
A. Sán lông
B. Sán lá
C. Sán dây
D. Không loài nào
Ngành giun dẹp cơ thể
A. Đối xứng tỏa tròn
B. Đối xứng hai bên
C. Không đối xứng
D. Cơ thể có hình dạng không cố định
Sán lá gan làm cho trâu bò
A. Ăn khỏe hơn
B. Lớn nhanh
C. Gầy rạc và chậm lớn
D. Không ảnh hưởng
Sán lá gan thích nghi với phát tán nòi giống như thế nào
A. Phát triển qua nhiều giai đoạn ấu trùng với nhiều vật chủ
B. Đẻ nhiều trứng
C. Hình thành kén sán để chờ vật chủ
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với sống kí sinh là
A. Mắt và giác quan phát triển
B. Hệ tiêu hóa tiêu giảm
C. Mắt và lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển
D. Hệ sinh dục lưỡng tính
Sán lá gan bám vào vật chủ nhờ
A. Chân giả
B. Lông bơi
C. Giác bám
D. Lỗ miệng
Mỗi ngày, sán lá gan đẻ bao nhiêu trứng
A. 1000 trứng
B. 2000 trứng
C. 3000 trứng
D. 4000 trứng
Nơi kí sinh của sán lá gan ở trâu, bò là
A. Gan
B. Tim
C. Phổi
D. Ruột non
Vật chủ của sán lá gan là
A. Lợn
B. Gà, vịt
C. Ốc ruộng
D. Trâu, bò
Loài ruột khoang nào làm chỉ thị cho tầng địa chất
A. Hải quỳ
B. Thủy tức
C. Sứa
D. San hô
Cơ thể ruột khoang
D. Luôn biến đổi hình dạng
Ruột khoang chủ yếu sinh sản bằng cách
A. Sinh sản vô tính
b. Sinh sản hữu tính
C. Tái sinh
D. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính
Lợi ích của ruột khoang đem lại là
A. Làm thức ăn
B. Làm đồ trang sức
C. Làm vật liệu xây dựng
Loài ruột khoang nào không di chuyển
A. San hô và sứa
B. Hải quỳ và thủy tức
C. San hô và hải quỳ
D. Sứa và thủy tức
Số lớp tế bào của thành cơ thể ruột khoang là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4