Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Thân mềm nào KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể
A. Sò
B. Ốc sên
C. Bạch tuộc
D. Ốc vặn
Ở thân mềm, hạch thần kinh phát triển nhất là
A. Hạch lưng
B. Hạch bụng
C. Hạch não
D. Hạch hầu
Thân mềm nào gây hại cho con người
B. Mực
C. Ốc vặn
D. Ốc sên
Động vật thân mềm sống trên cạn
A. Bạch tuộc
C. Ốc sên
D. Sò
Ngành Thân mềm có bao nhiêu loài
A. 700 loài
B. 7000 loài
C. 70000 loài
D. 700000 loài
Ngọc trai được tạo thành ở
A. Lớp sừng
B. Lớp xà cừ
C. Thân
D. Ống thoát
Ấu trùng trai thường bám vào mang và da cá để
A. Lấy thức ăn
B Lẩn trốn kẻ thù
C. Phát tán nòi giống
D. Kí sinh
Trai di chuyển được là nhờ
A. Chân trai thò ra thụt vào
B. Động tác đóng mở vỏ trai
C. Hình thành chân giả
D. Cả a và b đúng
Trai lọc nước
A. 10 lít một ngày đêm
B. 20 lít một ngày đêm
C. 30 lít một ngày đêm
D. 40 lít một ngày đêm
Trai lấy mồi ăn bằng cách
A. Dùng chân giả bắt lấy con mồi
B. Lọc nước
C. Kí sinh trong cơ thể vật chủ
D. Tấn công làm tê liệt con mồi
Trai tự vệ nhờ
A. Di chuyển nhanh
B. Ẩn nấp trong môi trường bùn
C. Có lớp vỏ cứng
D. Cả b và c đúng
Mài mặt ngoài vỏ trai ta thấy có mùi khét là do… bị cháy khét
A. Lớp xà cừ
B. Lớp sừng
C. Lớp đá vôi
D. Mang
Cơ quan nào đóng vai trò đóng, mở vỏ trai
A. Đầu vỏ
B. Đỉnh vỏ
C. Cơ khép vỏ (bản lề vỏ)
D. Đuôi vỏ
Vỏ trai cấu tạo gồm mấy lớp
A. 2 lớp là lớp đá vôi và lớp sừng
B. 2 lớp là lớp xà cừ và lớp đá vôi
C. 3 lớp là lớp sừng, lớp biểu bì và lớp đá vôi
D. 3 lớp là lớp sừng, lớp đá vôi và lớp xà cừ
Loài nào sau đây không thuộc ngành Thân mềm
A. Trai
B. Rươi
C. Hến
D. Ốc
Loài nào KHÔNG sống tự do
A. Giun đất
B. Sa sùng
C. Rươi
D. Vắt
Giun đốt mang lại lợi ích gì cho con người
A. Làm thức ăn cho người
B. Làm thức ăn cho động vật khác
C. Làm cho đất trồng xốp, thoáng, màu mỡ
D. Tất cả a, b, c đều đúng
Giun đốt hô hấp qua
A. Da
B. Mang
C. Phổi
Giun đốt
A. Có hệ tuần hoàn, có máu
B. Chưa có hệ tuần hoàn, có máu
C. Chưa có hệ tuần hoàn, không có máu
D. Có hệ tuần hoàn, không có máu
Loài nào sau đây gây hại cho con người
B. Giun đỏ
C. Đỉa
D. Rươi
Loài nào thuộc ngành giun đốt được khai thác nuôi làm cảnh
A. Giun đỏ
B. Đỉa
D. Giun đất
Thức ăn của đỉa là
A. Máu
B. Mùn hữu cơ
C. Động vật nhỏ khác
D. Thực vật
Đỉa sống
A. Kí sinh trong cơ thể
B. Kí sinh ngoài
C. Tự dưỡng như thực vật
D. Sống tự do
Cấu trúc của giun đất tiến hóa hơn giun dẹp và giun tròn
A. Hệ sinh dục
B. Hệ tiêu hóa
C. Hệ tuần hoàn
D. Hệ thần kinh
Ngành giun đất có khoảng bao nhiêu loài
A. 6 nghìn
B. 7 nghìn
C. 8 nghìn
D. 9 nghìn
Cơ thể giun đất phân hóa, có các hệ cơ quan
A. Hệ tiêu hóa, hệ hô hấp
B. Hệ tiêu hóa, hệ tuần hoàn, hệ thần kinh
C. Hệ hô hấp, hệ thần kinh
D. Hệ tuần hoàn, hệ tiêu hóa
Đặc điểm nào KHÔNG phải là tiến hóa của giun đất so với giun tròn
A. Hô hấp qua da
B. Xuất hiện hệ tuần hoàn
C. Hệ thần kinh tập trung thành chuỗi hạch
D. Hệ tiêu hóa phân hóa rõ
Giun đất có vai trò
A. Làm đất mất dinh dưỡng
B. Làm chua đất
C. Làm đất tơi xốp, màu mỡ
D. Làm đất có nhiều hang hốc
Đặc điểm của giun đất thích nghi với đời sống đời sống chui rúc trong đất ẩm
A. Hệ tuần hoàn kín
B. Cơ thể lưỡng tính
C. Cơ thể phân đốt, có vòng tơ ở mỗi đốt
D. Hô hấp qua da
Vì sao mưa nhiều, giun đất lại chui lên mặt đất?
A. Hô hấp
B. Tiêu hóa
C. Lấy thức ăn
D. Tìm nhau giao phối
Giun đất
A. Phân tính
B. Lưỡng tính
C. Vô tính
Cơ quan hô hấp của giun đất
A. Mang
B. Da
D. Da và phổi
Các bước di chuyển:
1. Giun chuẩn bị bò
2. Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn đầu về phía trước.
3. Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn
4. Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
Các bước di chuyển của giun đất theo thứ tự nào
A. 1-3-2-4
B. 1-4-2-3
C. 3-2-4-1
D. 2-3-1-4
Hệ thần kinh của giun đất
A. Chưa có
B. Kiểu mạng lưới
C. Kiểu chuỗi hạch thần kinh
D. Đã có não và các hệ thống thần kinh
Giun đất sống
A. Tự do
B. Kí sinh
C. Có giai đoạn tự do, có giai đoạn kí sinh
D. Sống bám
Giun kim đẻ trứng ở
A. Ruột
B. Máu
C. Hậu môn
D. Môi trường ngoài cơ thể
Tác hại của giun móc câu đối với cơ thể người
A. Hút máu, bám vào niêm mạc tá tràng
B. Làm người bệnh xanh xao, vàng vọt
C. Gây ngứa ở hậu môn
D. Cả a và b
Giun móc câu xâm nhập vào cơ thể người qua
C. Đường tiêu hóa
D. Đường hô hấp
Đặc điểm của giun tròn khác với giun dẹp là
A. Cơ thể đa bào
B. Sống kí sinh
C. Ấu trùng phát triển qua nhiều vật trung gian
D. Có hậu môn
Đặc điểm chung của ngành giun tròn là
A. Cơ thể hình trụ, có vỏ cuticun bao bọc
B. Khoang cơ thể chưa chính thức
C. Cơ quan tiêu hóa dạng ống
D. Tất cả đáp án trên đúng