Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cơ quan nào sinh ra tơ nhện
A. Núm tuyến tơ
B. Đôi kìm
C. Lỗ sinh dục
D. 4 đôi chân bò
Nhện bắt mồi và tự vệ được là nhờ có
A. Đôi chân xúc giác
C. 4 đôi chân bò
D. Núm tuyến tơ
Bộ phận nào của nhện KHÔNG thuộc phần đầu – ngực
A. Đôi kìm
B. Đôi chân xúc giác
D. Lỗ sinh dục
Nhện có bao nhiêu phần
A. Có 2 phần: phần đầu, ngực và phần bụng
B. Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng
C. Có 2 phần là thân và các chi
D. Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi
Lớp Hình nhện có bao nhiêu loài
A. 13 nghìn loài
B. 16 nghìn loài
C. 33 nghìn loài
D. 36 nghìn loài
Giáp xác có thể gây hại
A. Truyền bệnh giun sán
B. Kí sinh ở da và mang cá
C. Làm giảm tốc độ di chuyển của tàu thuyền
D. Tất cả các đáp án trên đúng
Loài giáp xác nào thích nghi lối sống hang hốc
A. Tôm ở nhờ
B. Cua đồng đực
C. Rện nước
D. Chân kiếm
Loài giáp xác nào mang lại thực phẩm cho con người
A. Chân kiếm
B. Mọt ẩm
C. Tôm hùm
D. Con sun
Tôm ở nhờ vào
A. Cá
B. Vỏ ốc
C. Tập đoàn san hô
D. Thân cây
Loài chân kiếm kí sinh ở vật chủ
A. Người
B. Trâu, bò
C. Cá
D. Tôm ở nhờ
Loài giáp xác nào là thức ăn chủ yếu cho cá
A. Mọt ẩm
B. Tôm ở nhờ
C. Cua nhện
D. Rận nước
Loài nào được coi là giáp xác lớn nhất
A. Rận nước
B. Cua nhện
C. Tôm ở nhờ
Loài giáp xác nào bám vào vỏ tàu thuyền làm giảm tốc độ di chuyển
B. Tôm sông
C. Con sun
Đặc điểm nào KHÔNG phải của loài mọt ẩm
A. Có thể bò
B. Sống ở biển
C. Sống trên cạn
D. Thở bằng mang
Lớp giáp xác có bao nhiêu loài
A. 10 nghìn
B. 20 nghìn
C. 30 nghìn
D. 40 nghìn
Tôm có thể định hướng và phát hiện mồi là do có
A. 2 đôi mắt và các chân bụng
B. 2 đôi râu và tấm lái
C. Các chân hàm và chân ngực
D. 2 đôi mắt và 2 đôi râu
Tôm di chuyển bằng cách
A. Bò
B. Bơi giật lùi
C. Lọc nước
D. Cả a và b đúng
Tôm đực có kích thước… so với tôm cái
A. Nhỏ hơn
B. Lớn hơn
C. Bằng
D. Lớn gấp đôi
Các chân bơi (chân bụng) ở tôm có chức năng
A. Bơi
B. Giữ thăng bằng
C. Ôm trứng
D. Tất cả các chức năng trên
Cơ quan nào làm nhiệm vụ che chở bảo vệ cơ thể tôm
A. Râu
B. Vỏ cơ thể
C. Đuôi
D. Các đôi chân
Cơ thể tôm có mấy phần
A. Có 2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng
Cơ quan hô hấp của tôm sông là
A. Phổi
B. Da
C. Mang
D. Da và phổi
Động vật nào sau đây KHÔNG thuộc Lớp giáp xác?
A. Tôm sông
B. Nhện
C. Cua
Tại sao lại gọi là ngành chân khớp?
A. Chân có các khớp
B. Cơ thể phân đốt
C. Các phần phụ phân đốt khớp động với nhau
D. Cơ thể có các khoang chính thức
Ngành nào có số loài lớn nhất
A. Ngành thân mềm
B. Ngành động vật nguyên sinh
C. Ngành chân khớp
D. Các ngành giun
Động vật nào có giá trị cao, được xuất khẩu
A. bào ngư
B. sò huyết
C. trai sông
D. Cả a và b
Vỏ đá vôi của thân mềm được tạo thành từ
A. lớp sừng
B. thân
C. chân
D. cơ khép vỏ
Thân mềm nào thích nghi với lối sống di chuyển và săn mồi
A. mực, sò
B. mực, bạch tuộc
C. ốc sên, ốc vặn
D. sò, trai
Các đại diện Thân mềm nào sau đây có tập tính sống vùi mình
A. trai, sò, mực
B. trai, mực, bạch tuộc
C. ốc sên, ốc bươu vàng, sò
D. trai, sò, ngao
Loài thân mềm nào được dùng để làm đồ trang sức
A. Ốc sên
B. Ốc bươu vàng
C. Bạch tuộc
D. Trai
Ốc sên phá hoại cây cối vì
A. Khi sinh sản ốc sên đào lỗ làm đứt rễ cây
B. Ốc sên ăn lá cây làm cây không phát triển được
C. Ốc sên tiết chất nhờn làm chết các mầm cây
D. Ốc sên để lại vết nhớt trên đường đi gây hại đến cây
Ngành thân mềm có đặc điểm chung là
A. Thân mềm, cơ thể không phân đốt
B. Có vỏ đá vôi, có khoang áo
C. Hệ tiêu hóa phân hóa
D. Tất cả các đáp án trên
Loài nào gây hại cho cây trồng
A. Sò
D. Mực
Loài nào có khả năng lọc làm sạch nước
A. Trai, hến
B. Mực, bạch tuộc
C. Sò, ốc sên
D. Sứa, ngao
Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm
A. Mực, sứa, ốc sên
B. Bạch tuộc, ốc sên, sò
C. Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá gan
D. Rươi, vắt, sò
Động vật thân mềm nào sống đục ruỗng vỏ tàu thuyền
A. Con hà
B. Con sò
C. Con mực
D. Con ốc sên
Thân mềm nào bảo vệ con trong khoang áo cơ thể mẹ.
B. Ốc vặn
C. Mực
D. Bạch tuộc
Thân mềm có tập tính phong phú là do
A. Có cơ quan di chuyển
B. Cơ thể được bảo vệ bằng vỏ cứng
C. Hệ thần kinh phát triển
D. Có giác quan
Mực tự vệ bằng cách nào
A. Co cơ thể vào trong vỏ cứng
B. Tung hỏa mù để trốn chạy
C. Dùng tua miệng để tấn công kẻ thù
D. Tiết chất nhờn làm kẻ thù không bắt được
Loài nào có tập tính đào lỗ đẻ trứng
A. Ốc vặn
B. Ốc sên
C. Sò