Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hệ tuần hoàn của chim có đặc điểm
A. Tim 2 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha
B. Tim 3 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha
C. Tim 4 ngăn không hoàn toàn, máu đi nuôi cơ thể ít pha hơn
D. Tim 4 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi
Chức năng của diều trong quá trình tiêu hóa ở chim
A. Làm mềm thức ăn
B. Nghiền nát thức ăn
C. Tiết dịch tiêu hóa
D. Lấy thức ăn
Ống tiêu hóa của chim KHÔNG có cơ quan nào
A. Răng
B. Dạ dày
C. Ruột già
D. Hầu
Loài nào sau đây di chuyển bằng bay lượn
A. Chim bồ câu
B. Chim ri
C. Chim hải âu
D. Gà
Chi trước của chim
A. Có vuốt sắc
B. Là cánh chim
C. Có 3 ngón trước và 1 ngón sau
D. Giúp chim bám chặt vào cành cây
Tuyến phao câu tiết nhờn có tác dụng
A. Làm nhẹ đầu chim
B. Giảm sức cản khi bay
C. Lông mịn và không thấm nước
D. Giảm trọng lượng cơ thể
Đặc điểm của kiểu bay vỗ cánh là
A. Cánh dang rộng mà không đập
B. Cánh đập chậm rãi và không liên tục
C. Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió
D. Cánh đập liên tục
Ý nghĩa của việc chim hình thành mỏ bao lấy hàm, không có răng là
A. Bắt mồi dễ hơn
B. Thân hình thoi
C. Giúp chim thăng bằng đi đứng trên cành cây
D. Làm đầu chim nhẹ hơn
Lông ống có tác dụng
A. Xốp nhẹ, giữ nhiệt
B. Giảm trọng lượng khi bay
C. Tạo thành cánh và đuôi chim
D. Giảm sức cản khi bay
Da của chim bồ câu
A. Da khô, có vảy sừng
B. Da ẩm, có tuyến nhờn
C. Da khô, phủ lông mao
D. Da khô, phủ lông vũ
Cách di chuyển của chim là
A. Bò
B. Bay kiểu vỗ cánh
C. Bay lượn
D. Bay kiểu vỗ cánh và bay lượn
Chim bồ câu mỗi lứa đẻ bao nhiêu trứng
A. 1 trứng
B. 2 trứng
C. 5 – 10 trứng
D. Hàng trăm trứng
Đặc điểm sinh sản của bồ câu là
A. Đẻ con
B. Thụ tinh ngoài
C. Vỏ trứng dai
D. Không có cơ quan giao phối
Khủng long diệt vong là do
A. Thiên thạch rơi vào trái đất, núi lửa, thiên tai triền miên
B. Sự xuất hiện của chim và thú ăn thịt
C. Khí hậu đột ngột thay đổi
D. Tất cả các ý trên đúng
Loài khủng long nào KHÔNG sống trên cạn
A. Khủng long cổ dài
B. Khủng long cá
C. Khủng long sấm
D. Khủng long bạo chúa
Khủng long sống trong môi trường
A. Trên không
B. Trên cạn
C. Dưới nước
D. Sống ở cả 3 môi trường trên
Đặc điểm nhận biết bộ Cá sấu là
A. Hàm rất dài, có nhiều răng lớn, nhọn sắc
B. Răng mọc trong lỗ chân răng
C. Trứng có vỏ đá vôi bao bọc
Lớp Bò sát được hình thành cách đây khoảng
A. 280 – 230 triệu năm
B. 320 – 380 triệu năm
C. 380 – 320 triệu năm
D. 320 – 280 triệu năm
Lớp Bò sát rất đa dạng là vì
A. Lớp Bò sát có số loài lớn
B. Lớp Bò sát có lối sống đa dạng
C. Lớp Bò sát có môi trường sống đa dạng
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Loài bò sát to lớn nhất là
A. Thằn lằn
B. Rùa
C. Cá sấu
D. Khủng long
Đặc điểm của bộ Rùa là
A. Hàm không có răng, có mai và yếm
B. Hàm có răng, không có mai và yếm
C. Có chi, màng nhĩ rõ
D. Không có chi, không có màng nhĩ
Bò sát được chia thành mấy bộ
A. 2 b
B. 3 bộ
C. 4 bộ
D. 5 bộ
Bò sát có bao nhiêu loài
A. 1500 loài
B. 2500 loài
C. 4500 loài
D. 6500 loài
Phát biểu nào là sai khi nói về đặc điểm thích nghi của thằn lằn với đời sống trên cạn
A. Hệ thần kinh và giác quan kém phát triển
B. Có cột sống dài, có 8 đốt sống cổ
C. Hô hấp bằng phổi nhờ sự co dãn của cơ liên sườn
D. Cơ thể giữ nước nhờ lớp da vảy sừng và sự hấp thu lại nước trong phân, nước tiểu
Mắt của thằn lằn có mấy mi?
A. 1 mi
B 2 ml
C. 3 mi
D. 4 mi
Tâm thất xuất hiện vách hụt có ý nghĩa
A. Máu đi nuôi cơ thể là máu pha
B. Máu đi nuôi cơ thể ít pha hơn
C. Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi
D. Tăng động lực di chuyển của máu trong cơ thể
Cơ quan hô hấp của thằn lằn là
A. Mang
B. Da
C. Phổi
D. Da và phổi
Bài tiết của thằn lằn tiến bộ hơn ếch ở điểm
A. Có khả năng hấp thu lại nước
B. Nước tiểu đặc
C. Có thận sau (hậu thận)
D. Tất cả các đặc điểm trên
Tim thằn lằn có mấy ngăn
A. 2 ngăn
B. 3 ngăn
C. 4 ngăn chưa hoàn toàn
D. 4 ngăn hoàn toàn
Cơ quan tiêu hóa nào của thằn lằn giúp hấp thu lại nước
A. Dạ dày
B. Thận
C. Gan
D. Ruột già
Sự trao đổi khí của thằn lằn được thực hiện nhờ
A. Bề mặt da ẩm ướt
B. Thằn lằn sống trong môi trường nước
C. Sự co dãn của các cơ liên sườn
D. Cả a và b đúng
Thằn lằn có bao nhiêu đốt sống cổ
A. 1 đốt
B. 5 đốt
C. 8 đốt
D. 10 đốt
Bộ xương thằn lằn chia làm mấy phần
A. 2 phần là xương đầu và xương thân
B. 2 phần là xương đầu và xương chi
C. 2 phần là xương thân và xương chi
D. 3 phần là xương đầu, xương thân và xương chi
Thằn lằn di chuyển bằng cách
A. Thân và đuôi cử động liên tục
B. Thân và đuôi tỳ vào đất
C. Thân và đuôi tỳ vào đất, thân và đuôi cử động liên tục, chi trước và chi sau tác động vào đất
D. Chi trước và chi sau tác động vào đất
Các đặc điểm cấu tạo của thằn lằn thích nghi với đời sống trên cạn
A. Da khô có vảy sừng, đuôi và thân dài, chân ngắn, yếu, có vuốt sắc
B. Cổ dài, mắt có mi cử động và tuyến lệ
C. Màng nhĩ nằm trong hốc tai
Các đặc điểm chứng tỏ sinh sản ở thằn lằn tiến bộ hơn ếch đồng
A. Thụ tinh trong
B. Trứng có vỏ dai
C. Phát triển trực tiếp không trải qua biến thái
Đặc điểm sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài
A. Thụ tinh ngoài
B. Thụ tinh trong
C. Phân chia cơ thể
D. Kí sinh qua nhiều vật chủ
Thằn lằn cái đẻ bao nhiêu trứng
D. 15 – 20 trứng
Thằn lằn đực có bao nhiêu cơ quan giao phối
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Thằn lằn bóng đuôi dài là
A. Động vật biến nhiệt
B. Động vật hằng nhiệt
C. Động vật đẳng nhiệt
D. Không có nhiệt độ cơ thể