Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đặc điểm cơ quan di chuyển của rết là
A. Cơ quan di chuyển còn rất đơn giản (mấu lồi cơ và tơ bơi)
B. Chưa có cơ quan di chuyển, di chuyển chậm, kiểu sâu đo
C. Cơ quan di chuyển đã phân hóa thành chi đốt
D. Cơ quan di chuyển được phân hóa thành các chi có cấu tạo và chức năng khác nhau
Hình thức di chuyển nào KHÔNG có ở vịt trời
A. Bơi
B. Nhảy
C. Bay
D. Đi lại
Loài nào có cơ quan di chuyển là 5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi
A. Tôm
B. Châu chấu
C. Nhện
D. Ếch
Đặc điểm cơ quan di chuyển của san hô và hải quỳ là
A. Chưa có cơ quan di chuyển, di chuyển chậm, kiểu sâu đo
B. Cơ quan di chuyển đã phân hóa thành chi đốt
C. Chưa có cơ quan di chuyển, có đời sống bám, sống cố định
Châu chấu có hình thức di chuyển
A. Bò, nhảy
B. Nhảy, bay
C. Bay, bò
D. Bò, nhảy và bay
Nhờ có khả năng di chuyển mà động vật có thể
A. Đi tìm thức ăn, bắt mồi.
B. Tìm môi trường sống thích hợp
C. Tìm đối tượng sinh sản và lẩn tránh kẻ thù.
D. Tất cả các ý trên đúng
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của lớp thú
A. Là động vật hằng nhiệt
B. Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh và răng hàm
C. Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha
D. Thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ
Đặc điểm của khỉ hình người là
A. Không có chai mông, túi má và đuôi
b. Có chai mông lớn, túi má lớn, đuôi dài
C. Có chai mông nhỏ, túi má nhỏ, không đuôi
D. Có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi
Đặc điểm của vượn là
A. Có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi
B. Có chai mông lớn, túi má lớn, đuôi dài
D. Không có chai mông, túi má và đuôi
Đặc điểm của Bộ Linh trưởng là
A. Ăn tạp, nhưng ăn thực vật là chính
B. Có tứ chi thích nghi với cầm nắm, leo trèo
C. Đi bằng bàn chân
Đặc điểm móng của Bộ Voi là
A. Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả
B. Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau
C. Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ
D. Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả
Đại diện nào thuộc Bộ Guốc lẻ
A. Tê giác và hươu
B. Ngựa và lợn
C. Voi và ngựa
D. Tê giác và ngựa
Đặc điểm móng của Bộ Guốc lẻ là
A. Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ
B. Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả
C. Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả
D. Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau
Đại diện nào KHÔNG thuộc Bộ Guốc chẵn
A. Lợn
B. Ngựa
C. Hươu
D. Bò
Đặc điểm móng của Bộ Guốc chẵn là
A. Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau
B. Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả
D. Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả
Thú Móng guốc chia làm mấy bộ
A. 2 bộ là Bộ Guốc chẵn Bộ Guốc lẻ
B. 2 bộ là Bộ Voi và Bộ Guốc chẵn
C. 2 bộ là Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi
D. 3 bộ là Bộ Guốc chẵn, Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi
Cách bắt mồi của hổ là
A. Tìm mồi
B. Lọc nước lấy mồi
C. Rình mồi, vồ mồi
D. Đuổi mồi, bắt mồi
Loài ăn thực vật
A. Sóc
B. Báo
C. Chuột chù
D. Chuột đồng
Đặc điểm răng của Bộ Ăn thịt phù hợp với chế độ ăn thịt là
A. Các răng đều nhọn
B. Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
C. Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền
D. Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc
Loài nào KHÔNG có tập tính đào hang
A. Chuột chũi
B. Sói
C. Chuột đồng
D. Chuột chù
Đặc điểm răng của Bộ Gặm nhấm là
A. Không có răng nanh
B. Răng cửa lớn, sắc
C. Răng cửa cách răng hàm khoảng trống hàm
D. Tất cả các đặc điểm trên đúng
Chuột đồng, sói, nhím là đại diện của Bộ
A. Bộ Ăn sâu bọ
B. Bộ Ăn thịt
C. Bộ Gặm nhấm
D. Bộ Thú huyệt
Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ là
Loài nào sau đây sống đơn độc
A. Sói
D. Sóc
Đặc điểm của chuột chù thích nghi với đào bới tìm mồi
A. Thị giác kém phát triển
B. Khứu giác phát triển
C. Có mõm kéo dài thành vòi
Loài nào thuộc Bộ Thú ăn sâu bọ
A. Chuột chù
C. Báo
Loài cá rất thông minh, thực hiện được các tiết mục xiếc
A. Cá voi
B. Cá đuối
C. Cá heo
D. Cá chép
Đặc điểm nào KHÔNG có ở cá voi xanh
A. Có răng
B. Chi trước biến đổi thành vây bơi
C. Bơi uốn mình theo chiều dọc
D. Chi sau tiêu biến
Loài nào là loài lớn nhất trong giới Động vật
A. Cá heo
B. Cá voi xanh
C. Gấu
D. Voi
Đặc điểm cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội
A. Chi trước biến đổi thành vây bơi
B. Có lớp mỡ dưới da rất dày
C. Cơ thể hình thoi, lông tiêu biến
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Đại diện của bộ Cá voi là
B. Cá heo
C. Cá chép
D. Cá voi và cá heo
Răng dơi có đặc điểm
A. Có răng cửa dài
B. Răng hàm kiểu nghiền
C. Răng nhọn dễ dàng phá vỏ kitin của sâu bọ
D. Không có răng, có mỏ
Đặc điểm cơ thể của dơi thích nghi với bay lượn là
A. Chi trước biến đổi thành cánh da
B. Bộ răng nhọn
C. Chi sau khỏe
D. Cánh phủ lông vũ
Thức ăn của dơi là
A. Sâu bọ
B. Hoa quả
C. Sâu bọ và hoa quả
D. Máu
Bộ Dơi gồm
A. Những Thú chạy
B. Những Thú bơi
C. Những Thú bay
D. Những Thú nhảy
Bộ Thú được xếp vào Thú đẻ trứng là
A. Bộ Thú huyệt
B. Bộ Thú túi
C. Bộ Thú huyệt và Bộ Thú túi
D. Bộ Thú ăn sâu bọ
Cách di chuyển của kanguru là
B. Đi
C. Co bóp đẩy nước
D. Nhảy
Đặc điểm của kanguru là
A. Chi sau lớn, khỏe
B. Đẻ trứng
C. Con non bình thường
D. Không có vú, chỉ có tuyến sữa
Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì
A. Vừa ở cạn, vừa ở nước
B. Có bộ lông dày, giữ nhiệt
C. Nuôi con bằng sữa
D. Đẻ trứng
Loài Thú nào nuôi con trong túi da ở bụng thú mẹ
A. Thú mỏ vịt
B. Thỏ
D. Kanguru