Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG có ở các động vật đới nóng
A. Có khả năng di chuyển xa
B. Di chuyển bằng cách quăng thân
C. Hoạt động vào ban ngày
D. Có khả năng nhịn khát
Đặc điểm của lạc đà thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng là
A. Bướu mỡ
B. Có màu lông giống màu cát
C. Chân cao, móng rộng, có đệm thịt dày
D. Tất cả các đặc điểm trên đúng
Đặc điểm nào thường gặp ở động vật đới lạnh
A. Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày
B. Lông màu trắng vào mùa đông
C. Hoạt động vào ban đêm
D. Di chuyển bằng cách quăng thân
Chim cánh cụt có lớp mỡ dưới da rất dày để làm gì?
A. Dự trữ năng lượng
B. Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể, chống rét
C. Giúp chim nổi khi bơi
D. Cả a và b đúng
Động vật nào thích nghi với đời sống ở môi trường hoang mạc đới nóng
A. Chuột nhảy
B. Gấu trắng
C. Cú tuyết
D. Cáo Bắc cực
Môi trường nào có đa dạng sinh học lớn nhất
A. Đới lạnh
B. Hoang mạc đới nóng
C. Nhiệt đới khí hậu nóng ẩm
Số loài động vật trên Trái Đất là
A. 1 triệu loài
B. 1,5 triệu loài
C. 2 triệu loài
D. 2,5 triệu loài
Sự đa dạng loài được thể hiện ở
A. Số lượng loài
B. Sự đa dạng về đặc điểm hình thái của từng loài
C. Sự đa dạng về đặc điểm tập tính của từng loài
D. Tất cả các ý trên đúng
Chim cổ và thú cổ bắt nguồn từ…
A. Cá vây chân cổ
B. Bò sát cổ
C. Lưỡng cư cổ
D. Động vật nguyên sinh
Thân mềm có họ hàng gần gũi với ngành nào nhất?
A. Ngành Ruột khoang
B. Ngành giun đốt
C. Ngành chân khớp
D. Động vật có xương sống
Lớp động vật nào tiến hóa nhất trong giới động vật
A. Thú
B. Chim
C. Thằn lằn
D. Lưỡng cư
Thú có họ hàng gần với động vật nào nhất
A. Chim
B. Sâu bọ
C. Nhện
D. Giáp xác
Nhện có họ hàng gần với động vật nào nhất
A. Cá
C. Thú
D. Sâu bọ
Đặc điểm nào của chim cổ KHÔNG giống với bò sát cổ
A. Chân có 3 ngón trước, 1 ngón sau
B. Hàm có răng
C. Ngón có vuôt
D. Có đuôi dài
Đặc điểm nào của lưỡng cư cổ KHÔNG giống như cá vây chân cổ?
A. Di tích nắp mang
B. Vảy
C. Chi năm ngón
D. Vây đuôi
Di tích hóa thạch của chim cổ được phát hiện cách hiện nay bao nhiêu năm?
A. 150 triệu năm
B. 250 triệu năm
C. 350 triệu năm
D. 450 triệu năm
Di tích hóa thạch Lưỡng cư cổ được phát hiện cách hiện nay bao nhiêu năm?
Trong các động vật dưới đây, lớp động vật nào kém tiến hóa nhất
A. Lớp giáp xác
B. Lớp bò sát
C. Lớp lưỡng cư
D. Lớp thú
Sinh sản hữu tính có đặc điểm
A. Thời gian sinh sản nhanh
B. Số lượng cá thể sinh ra lớn
C. Các con mang đặc điểm giống nhau và giống với cơ thể mẹ
D. Các con mang đặc điểm của bố mẹ, có thể xuất hiện đặc điểm mới
Loài nào có nhau thai
A. Thằn lằn bóng đuôi dài
B. Ếch đồng
C. Chim
D. Thỏ
Tập tính sinh sản nào có ở chim
A. Đào hang, lót ổ
B. Con non tự đi kiếm mồi
C. Làm tổ, ấp trứng
D. Nuôi con bằng sữa mẹ
Phát biểu nào sau đây về giới tính của động vật là đúng?
A. Nếu yếu tố cái có ở mọi cá thể thì được gọi là cơ thể phân tính
B. Nếu yếu tố đực có ở mọi cá thể thì được gọi là cơ thể phân tính
C. Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên cùng một cá thể thì được gọi là cơ thể lưỡng tính
D. Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên hai cá thể khác nhau thì được gọi là cơ thể lưỡng tính
Loài nào thụ tinh trong
A. Cá chép
B. Châu chấu
C. Ếch
D. Trai sông
Loài nào phát triển KHÔNG trải qua biến thái
A. Châu chấu
B. Ếch
Động vật nào đào hang, lót ổ để bảo vệ con
B. Thằn lằn bóng đuôi dài
C. Thủy tức
Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài, là vì
A. Đỡ tiêu tốn năng lượng
B. Cho hiệu suất thụ tinh cao
C. Không nhất thiết phải cần môi trường nước
D. Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường
Hình thức sinh sản hữu tính là
A. Mọc chồi
B. Tái sinh
C. Tiếp hợp
D. Phân đôi cơ thể
Loài nào KHÔNG sinh sản bằng hình thức vô tính?
A. Trùng giày
B. Trùng roi
C. Trùng biến hình
D. Cá chép
Phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Thủy tức thuộc ngành Ruột khoang
B. Thỏ là Động vật không có xương sống
C. Châu chấu hô hấp bằng hệ ống khí
D. Cá chép hô hấp bằng mang
Động vật nào hô hấp bằng phổi và túi khí
A. Thằn lằn
C. Châu chấu
D. Chim
Những loài động vật có xương sống là
A. Giun đất, cá chép, thỏ
B. Châu chấu, thằn lằn, chim, thỏ
C. Cá chép, ếch đồng, thằn lằn, chim, thỏ
D. Cá chép, giun đất, châu chấu, thỏ
Loài nào chỉ hô hấp qua da
A. Trùng biến hình
B. Thủy tức
C. Giun đất
D. Ếch đồng
Đặc điểm hệ sinh dục của thủy tức là
A. Chưa phân hóa
B. Tuyến sinh dục không có ống dẫn
C. Tuyến sinh dục có ống dẫn
D. Tiêu giảm
Hệ thần kinh dạng ống (não và tủy sống) có ở loài
A. Cá chép, thằn lằn
B. Thằn lằn, chim
C. Chim, thỏ, thằn lằn
D. Cá chép, thằn lằn, chim, thỏ
Cơ quan hô hấp của ếch đồng là
A. Da
B. Phổi
C. Mang
D. Da và phổi
Loài nào KHÔNG có hệ tuần hoàn kín
B. Thằn lằn
C. Vượn
Đặc điểm hệ thần kinh của thủy tức là
A. Hình ống
B. Hình mạng lưới
C. Chưa phân hóa
D. Hình chuỗi hạch
Động vật nào có cơ thể chưa phân hóa thành các hệ cơ quan?
A. San hô
B. Cá đuối
D. Thủy tức
Cơ quan di chuyển của khỉ, vượn là
A. 5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi
B. Bàn tay, bàn chân cầm nắm
C. Cơ quan di chuyển kiểu phân đốt
D. Chi năm ngón, có màng bơi
Loài nào di chuyển chậm, kiểu sâu đo
B. Hải quỳ
C. Rươi