Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Dãy ion được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là
A. Ag+, Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+, Zn2+
B. Zn2+, Fe2+, H+, Cu2+, Fe3+, Ag+
C. Ag+, Fe3+, H+, Cu2+, Fe2+, Zn2+
D. Fe3+, Ag+, Fe2+, H+, Cu2+, Zn2+
Cho các ion riêng biệt trong dung dịch là Ni2+, Zn2+, Ag+, Sn2+, Fe3+, Pb2+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất và ion có tính oxi hóa yếu nhất lần lượt là
A. Fe3+ và Zn2+
B. Ag+ và Zn2+
C. Ni2+ và Sn2+
D. Pb2+ và Ni2+
Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là:
A. Cu2+,Fe2+,Mg2+
B. Mg2+,Fe2+, Cu2+
C. Mg2+, Cu2+, Fe2+
D. Cu2+, Mg2+, Fe2+
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ca2+
B. Ag+
C. Cu2+
D. Zn2+
Trong các ion sau đây, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là?
A. Cu2+
B. Fe3+
C. Ca2+
D. Ag+
Nhận xét nào sau về amin không đúng?
A. Metylamin và etylamin điều kiện thường là chất khí, có mùi khai giống amoniac
B. Tính bazơ của benzylamin lớn hơn của anilin
C. Anilin phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
D. Anilin không tan trong H2O nhưng tan tốt trong dung dịch KOH.
Chỉ ra phát biểu sai khi nói về anilin
A. Tan vô hạn trong nước
B. Có tính bazơ yếu hơn NH3
C. Tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng
D. ở thể lỏng trong điều kiện thường
Amin là loại hợp chất hữu cơ quan trọng, đóng nhiều chức năng khác nhau trong các cơ thể sinh vật, như kiểm soát các hoạt động sinh học, truyền dẫn thần kinh, hay chống lại các tác nhân xâm nhập có hại. Vì có hoạt tính sinh học cao mà các amin cũng được sử dụng nhiều như các loại thuốc và biệt dược. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về amin?
A. Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
B. Isopropylamin là amin bậc hai.
C. Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom
D. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
Dung dịch chất nào sau đây có khả năng làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?
A. Phenylamin
B. Benzylamin.
C. Phenylamoni clorua
D. Điphenylamin
Cho dãy các chất: axit oxalic, stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, anđehit axetic. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
A. 4.
B. 3
C. 5.
D. 6
Chất không phản ứng với dung dịch axit clohiđric là
A. Metylamoni sunfat
B. Anilin
C. Natri axetat
D. Metylamin
Tiến hành các thí nghiệm để xác định công thức cấu tạo của amin T (đơn chức, phân tử có chứa vòng benzen).
Thí nghiệm 1: Phân tích hàm lượng nguyên tố cho thấy mC : mN = 6 : 1
Thí nghiệm 2: Cho m gam T vào nước brom dư, không thu được dẫn xuất thế brom.
Công thức cấu tạo của T là
A. C6H5CH2NH2
B. m-CH3C6H4NH2
C. C6H5NHCH3
D. o-CH3C6H4NH2
Có n chất hữu cơ mạch hở tương ứng công thức phân tử C4H11N. Giá trị của n là:
A. 6.
B. 7.
C. 8
D. 9.
Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 16,09%. Số đồng phân amin bậc hai thỏa mãn dữ kiện trên là
A. 1
B. 2.
C. 3
D. 6.
Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit axetic là
A. phenolphtalein
B. natri hiđroxit
C. natri clorua
D. quỳ tím
Amin CH3-NH-C2H5 có tên gọi gốc - chức là
A. propan-2-amin
B. etyl metyl amin
C. metyletylamin
D. etylmetylamin
Tổng số liên kết σ trong một phân tử amin no, đơn chức có công thức tổng quát CnH2n+3N là
A. 3n + 3.
B. 4n
C. 3n + 1.
D. 3n
Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở, bậc 1 là
A. CxHyN.
B. CnH2n+1N
C. CnH2n+3N
D. CnH2n+1NH2.
Để làm mất mùi tanh của cá đồng (gây ra do một số amin) khi kho cá ta có thể sử dụng loại củ, quả nào sau đây ?
A. Cà rốt.
B. Củ cải
C. Dưa chuột
D. Khế chua
Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
A. CH3COOH
B. FeCl3.
C. HCl
D. NaOH
Cho E là tetrapeptit Gly-Ala-Ala-Val. Thủy phân hoàn toàn m gam E bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được 15,66 gam muối. Đun nóng m gam E với dung dịch HCl dư tới phản ứng hoàn toàn; cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam muối khan. Giá trị của a là
A. 24,18.
B. 14,40.
C. 15,48.
D. 14,94.
Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm một tripeptit và tetrapeptit (đều mạch hở, có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1) với 200 gam dung dịch NaOH 4% (vừa đủ). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 23,32 gam muối khan của glyxin, alanin và valin. Giá trị của m là
A. 15,32.
B. 24,34.
C. 12,80.
D. 16,40.
Cho thông tin thí nghiệm 4 chất dưới bảng sau:
Biết trong X, Y, Z, T có chứa các chất sau: etyl axetat, metylamin, anilin, metyl fomat. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y là metyl fomat
B. T là anilin
C. X là etyl axetat
D. Z là metylamin
Hợp chất X có công thức phân tử CH8O3N2. Cho 9,6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng đến phản ứng hoàn toàn được dung dịch Y. Để tác dụng với các chất trong Y cần tối thiểu 200 ml dung dịch HCl a (mol/l) được dung dịch Z. Biết Z không tác dụng với dung dịch Ba(OH)2. Giá trị của a là
A. 1,5
B. 1
C. 0,75
D. 0,5
Hỗn hợp H gồm 2 amin no X, Y có cùng số nguyên tử C, hơn kém nhau 1 nguyên tử N. Lấy 13,44 lit H (ở 273oC, 1 atm) đốt cháy thu được 39,6 gam CO2 và 4,48 lit (đktc) khí N2. Số mol và CTCT của X, Y lần lượt là (biết cả 2 đều là amin bậc I)
A. 0,2 mol C3H7NH2 và 0,1 mol C3H6(NH2)2.
B. 0,1 mol C3H7NH2 và 0,2 mol C3H6(NH2)2
C. 0,1 mol C2H5NH2 và 0,2 mol C2H4(NH2)2.
D. 0,2 mol C2H5NH2 và 0,1 mol C2H4(NH2)2
Lấy 15,660 gam amin đơn chức, mạch hở X trộn với 168 lít không khí (đktc). Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn X, hỗn hợp sau phản ứng được đưa về 0oC, 1 atm để ngưng tụ hết hơi nước thì có thể tích là 156,912 lít. Số công thức cấu tạo amin bậc I của X là
A. 7
B. 5
Đốt cháy hoàn toàn 13,4 gam hợp chất hữu cơ X bằng không khí vừa đủ (chứa 80% N2 và 20% O2 về thể tích), thu được 22 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc). CTPT của X là (biết CTPT trùng với CTĐGN)
A. C5H14N2
B. C5H14O2N
C. C5H14ON2
D. C5H14O2N2
Cho hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, no, bậc 1: A và B. Lấy 2,28g hỗn hợp trên tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 4,47g muối Y. Số mol của hai amin trong hỗn hợp bằng nhau. Tên của A, B lần lượt là:
A. Metylamin và propylamin
B. Etylamin và propylamin.
C. Metylamin và etylamin.
D. Metylamin và isopropylamin
Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51,7 gam muối khan. Công thức phân tử 2 amin là
A. C2H7N, C3H9N
B. CH5N, C2H7N
C. C3H9N, C4H11N
D. C3H7N, C4H9N
Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin đơn chức no, mạch hở X, Y (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98 gam muối. Kết luận nào sau đây không chính xác
A. Tên gọi 2 amin là metylamin và etylamin
B. Nồng độ dung dịch HCl bằng 0,2M
C. Số mol mỗi chất là 0,02 mol
D. Công thức của amin là CH5N và C2H7N.
Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan. Tên gọi của X là
A. etyl amoni fomat
B. đimetyl amoni fomat.
C. metyl amoni axetat
D. amoni propionat
Cho nước brom vào dung dịch anilin, thu được 165 gam kết tủa 2,4,6-tribromanilin. Tính khối lượng anilin tham gia phản ứng, biết H = 80%
A. 58,125 gam
B. 37,200 gam
C. 42,600 gam
D. 46,500 gam
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức liên tiếp nhau thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn là
A. CH5N.
B. C2H7N
C. C3H9N.
D. C4H11N
Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp, thu được hỗn hợp khí với tỉ lệ thể tích đo ở cùng điều kiện VCO2 : VH2O = 8 : 17 . Công thức của hai amin lần lượt là:
A. CH3NH2 và C2H5NH2.
B. C2H5NH2 và C3H7NH2
C. C3H7NH2 và C4H9NH2.
D. C4H9NH2 và C5H11NH2
Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp các amin sau phản ứng thu được 26,88 lít CO2 (đktc); 37,8 gam H2O và 6,72 lít N2. Giá trị của m
A. 27,5
B. 32
C. 27
D. 26,8
Cho 12 gam amin đơn chức bậc I X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 18 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là:
A. 5
B. 4
Cho 5,4 gam hỗn hợp etylamin và đimetylamin phản ứng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng khối lượng muối thu được là
A. 9,66 gam
B. 9,78 gam
C. 11,75 gam
D. 11,63 gam
Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl xM, thu được dung dịch chứa 24,45 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là
A. 0,5
B. 1,4
C. 2,0
D. 1,0
Cho 6,08 gam hai amin metyl amin và etyl amin tác dụng với V (ml) dung dịch HCl 1M thu được 9,00 gam muối. Giá trị của V là:
A. 50
B. 60
C. 70
D. 80
Hợp chất hữu cơ X là amin đơn chức bậc 3, là một trong những chất tạo mùi tanh của cá. Khi cho 5,9 gam X tác dụng với HCl dư thu được 9,55 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A. CH32NC2H5
B. CH33N
C. CH32CHNH2
D. CH3NHC3H5