Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là tấn:
8 tấn 760kg ;
2 tấn 77 kg.
Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 350g;
1kg 65g.
Có đơn vị đo là mét:
7m 4dm ;
5m 9cm ;
5m 75mm.
Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m ;
2km 79m ;
700m.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = ...kg...g = …,….kg
8047kg = ...tấn...kg = ...,…tấn.
34dm = ..m...dm = ...,…m
786cm = ...m...cm = ....,..m
408cm = ...m...cm = ...,…m
5285m = 5km 285 m = 5, 285km.
1827m = ...km...m = ...,..km
2063m = ...km...m = .... ,…km
702m = ...km...m = ...,…km.
Viết (theo mẫu):
1m =110dam = 0,1 dam
1m = ...km = ...km
1g = ...kg = ...kg
1kg = ...tấn = ...tấn.
1m = 10dm = ...cm = ...mm
1km = ...m
1kg = ...g
1 tấn = ...kg
Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng theo mẫu sau:
Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài theo mẫu sau:
Tìm một số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm, sao cho:
0,1 <... < 0,2.
Gợi ý: 0,1 <…<0,2 nghĩa là 0,10 <…0,20
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
72,1 ;
69,8 ;
71,2 ;
69,78.
4,5 ;
4,23 ;
4,505 ;
4,203.
72m; 310km; 25kg
12 giờ; 34giờ; 14 phút
Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
45% = ...;
5% = ....;
625% = .....
Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,35 = ....;
0,5 = ...;
8,75 = ....
Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:
12; 25; 34; 625
Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân: 0,3; 0,72; 1,5; 9,347
78,6...78,59
28,300...28,3
9,478...9,48
0,916...0,906
Viết các số sau dưới dạng số thập phân: 14; 35; 78; 112
Viết các số sau dưới dạng số thập phân: 310; 3100; 425100; 20021000
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phần.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
104.
Viết số thập phân có: Không đơn vị, bốn phần trăm
Viết số thập phân có: Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
Viết số thập phân có: Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ trong số đó:
63,42 ;
99,99 ;
81,325 ;
7,081.
Viết các phân số 89; 811; 98 theo thứ tự từ bé đến lớn
Viết các phân số 611; 2333; 23 theo thứ tự từ bé đến lớn
So sánh các phân số: 87 và 78
So sánh các phân số: 59 và 58
So sánh các phân số: 37 và 25
Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:
35; 58; 1525;915; 2032; 2135.
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh , 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng. Như vậy,14 số viên bi có màu:
A. Nâu
B. Đỏ
C.Xanh
D.Vàng
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số chỉ phần đã tô màu của băng giấy là:
A. 34B. 47C. 43D. 37
Viết phân số thích hợp vào vạch ở giữa 1/3 và 2/3 trên tia số:
Điểm dấu < = > thích hợp vào chỗ trống:
712...51225...615710...79
Quy đồng mẫu số các phân số: 23; 34 và 45