Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 tuần lễ có...ngày
1 ngày = ...giờ
1 giờ = ...phút
1 phút = ...giây
1 thế kỉ = ...năm
1 năm = ...tháng
1 năm không nhuận có ...ngày
1 năm nhuận có...ngày
1 tháng có...(hoặc...) ngày
Tháng 2 có ...hoặc...ngày.
Một bể nước hình hộp chữ nhật có các kích thước đo ở trong lòng bể là: chiều dài 4m, chiều rộng 3m, chiều cao 2,5m. Biết rằng 80% thể tích của bể đang chứa nước. Hỏi: Mức nước chứa trong bể cao bao nhiêu mét ?
Một bể nước hình hộp chữ nhật có các kích thước đo ở trong lòng bể là: chiều dài 4m, chiều rộng 3m, chiều cao 2,5m. Biết rằng 80% thể tích của bể đang chứa nước. Hỏi: Trong bể có bao nhiêu lít nước ? (1l = 1dm3)
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 150m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Trung bình cứ 100m2 của thửa ruộng đó thu được 60kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu được bao nhiêu tấn thóc ?
8m2 5dm2…8,05m2
7m3 5dm3…7,005m3
8m2 5dm2…8,5m2
7m3 5 dm3…7,5m3
8m2 5dm2… 8,005m2
2,94dm3…2dm3 94cm3
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là đề-xi-mét khối:
8dm3 439cm3 ;
3670cm3 ;
5dm3 77cm3
Có đơn vị đo là mét khối:
6m3 272dm3 ;
2105dm3 ;
3m3 82dm3
Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3= ...dm3
7,268m3 = ...dm3
0,5m3 = ...dm3
3m3 2dm3 = ...dm3
1dm3 = ...cm3
4,351dm3 = ....cm3
0,2dm3 = ...cm3
1dm3 9cm3 = ...cm3
Trong bảng đơn vị đo thể tích:
- đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn liền tiếp?
- đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn liền tiếp?
Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta:
6km2;
9,2km2 ;
0,3km2
65 000m2 ;
846 000m2 ;
5000m2
1m2 = ...dam2
1m2 = ...hm2 = ...ha
1ha = ...km2
1m2 = ...km2
4ha = ...km2
1m2 = ...dm2 = ...cm2= ...mm2
1ha = ...m2
1km2 = ...ha = ...m2
Trong bảng đơn vị đo diện tích :
- đơn vị lớn gấp bao nhiều lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn liền tiếp
chú ý: khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc – ta
(ha) : 1 ha = m2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 657g = ...kg
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5360kg = ...tấn
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 53cm =...m
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3576m = ...km
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0,08 tấn = ...kg
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0,075km = ...m
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0,5m = ...cm
Có đơn vị đo là tấn:
8 tấn 760kg ;
2 tấn 77 kg.
Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 350g;
1kg 65g.
Có đơn vị đo là mét:
7m 4dm ;
5m 9cm ;
5m 75mm.
Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m ;
2km 79m ;
700m.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = ...kg...g = …,….kg
8047kg = ...tấn...kg = ...,…tấn.
34dm = ..m...dm = ...,…m
786cm = ...m...cm = ....,..m
408cm = ...m...cm = ...,…m
5285m = 5km 285 m = 5, 285km.
1827m = ...km...m = ...,..km
2063m = ...km...m = .... ,…km
702m = ...km...m = ...,…km.
Viết (theo mẫu):
1m =110dam = 0,1 dam
1m = ...km = ...km
1g = ...kg = ...kg
1kg = ...tấn = ...tấn.
1m = 10dm = ...cm = ...mm
1km = ...m
1kg = ...g
1 tấn = ...kg
Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng theo mẫu sau:
Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài theo mẫu sau:
Tìm một số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm, sao cho:
0,1 <... < 0,2.
Gợi ý: 0,1 <…<0,2 nghĩa là 0,10 <…0,20
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
72,1 ;
69,8 ;
71,2 ;
69,78.
4,5 ;
4,23 ;
4,505 ;
4,203.
72m; 310km; 25kg