Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
56×639×8
36×456×5
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
Viết số thập phân có:
Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Không đơn vị, một phần trăm
Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm
Năm đơn vị, bảy phần mười
Đọc các số thập phân sau đây:
36,2; 9,001; 84,302; 0,010
7,5; 28,416; 201,05; 0,187.
Tìm số tự nhiên x, biết
64,97 < x < 65,14.
0,9 < x < 1,2
Tìm chữ số x, biết :
9,7x8 < 9,718
Xếp các số sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3.
Điền dấu <, > hoặc =
6,843... 6,85 90,6 ... 89,6.
84,2... 84,19 47,5 ... 47,500
Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187
6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19
So sánh hai số thập phân:
0,7 và 0,65
96,4 và 96,38
48,97 và 51,02;
Khi viết số thập phân 0,100 dưới dạng số thập phân bạn Lan viết 0,100 = 1001000; bạn Mỹ viết 0,100 =10100; bạn Hùng viết 0,100 =1100. Ai viết đúng, ai viết sai? Tại sao?
Hãy viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số)
24,5; 80,01; 14,678
5,612; 17,2; 480,59
Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
2001,300; 35,020; 100,0100
7,800; 64,9000; 3,0400
Có thể viết 35 thành những số thập phân nào?
Viết hai phân số thập phân mới tìm được thành hai số thập phân.
Viết phân số 35 dưới dạng phân số thập phân có mẫu là 10 và có mẫu số là 100
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3,15m = ...cm
2,1m = ....dm
8,3m = ...cm
5,27m =.... cm
Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
4510; 83410; 1954100; 21671000; 202010000
Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số
73410; 5608100; 605100
Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):
3,5; 6,33; 18,05; 217,908.
Không đơn vị, một phần nghìn.
Hai nghìn không trăm linh hai đơn v, tám phần trăm.
Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn.
Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
Năm đơn vị, chín phần mười.