Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là tạ:
2 tạ 50kg; 3 tạ 3kg; 34 kg; 450kg
Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 50g; 45kg 23g; 10kg 3g; 500g.
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
500kg = ...tấn
12 tấn 6kg =....tấn
3 tấn 14kg = ...tấn
4 tấn 562kg = ...tấn
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
34,3km=....m
3,45km =.....m
7,4dm =...dm....cm
12,44m =...m...cm
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là ki- lô-mét:
307 m
5km 34m
3km 245m
315cm = ....m; 234cm = ...m;
506cm = ....m; 34dm =.....m
14m 7cm = ....m
51dm 3cm = ...dm
35m 23cm = ...m
302m =....km
5km 75m = ..km
5km 302m= ...km
Viết số các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là đề- xi- mét:
8dm 7cm; 4dm 32mm; 73mm
Có đơn vị đo là mét:
3m 4dm; 2m 5cm; 21m 36cm.
23m 13cm = ...m
3m 7cm =...m
2dm 2cm = ...dm
8m 6dm = ....m
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
56×639×8
36×456×5
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
Viết số thập phân có:
Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Không đơn vị, một phần trăm
Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm
Năm đơn vị, bảy phần mười
Đọc các số thập phân sau đây:
36,2; 9,001; 84,302; 0,010
7,5; 28,416; 201,05; 0,187.
Tìm số tự nhiên x, biết
64,97 < x < 65,14.
0,9 < x < 1,2
Tìm chữ số x, biết :
9,7x8 < 9,718
Xếp các số sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn :
5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3.
Điền dấu <, > hoặc =
6,843... 6,85 90,6 ... 89,6.