Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl thu được muối Y. 0,1 mol muối Y phản ứng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được hỗn hợp muối Z có khối lượng là 24,95 gam. Công thức của X là:
A. H2N-C3H5COOH2
B. H2N2C3H5-COOH
C. H2N-C2H4-COOH
D. H2N-C2H3COOH2
Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, CH3COOH, H2NC5H9NH2COOH. Dãy chỉ gồm các chất làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là:
A. CH3NH2, H2NC5H9NH2COOH
B. C6H5NH2, CH3NH2
C. C6H5OH, CH3NH2
D. CH3COOH, CH3COOH
Cho 50 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M, cô cạn dung dịch thu dược 79,2 gam muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
A. 200ml
B. 20ml
C. 40ml
D. 400ml
Cho các amin sau:
1CH3-CHCH3-NH22H2N-CH2-CH2-NH23CH3-CH2-CH2-NH-CH3
Trong các amin trên, amin bậc một là:
A. (1), (2)
B. (1), (3)
C. (2), (3)
D. (2)
Lên men 270 gam tinh bột thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất của quá trình lên men tạo nên ancol etylic là:
A. 50%
B. 70%
C. 60%
D. 80%
Thực hiện phản ứng thuỷ phân 16,2 gam xenlulozơ trong môi trường axit, sau một thời gian phản ứng, đem trung hoà axit bằng kiềm, sau đó lấy hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với AgNO3/NH3 thì thu được 16,2 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân là:
B. 75%
C. 66,67%
D. 80
Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, saccarozơ, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ. Số chất bị thuỷ phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là:
A. 6
B. 3
C. 5
D. 4
Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với CuOH2 là:
A. Glucozơ, glixerol, saccarozơ, etyl axetat
B. Glucozơ, glixerol, saccarozơ, ancol etylic
C. Glucozơ, glixerol, saccarozơ, axit axetic
D. Glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:
A. 17,8 gam
B. 19,64 gam
C. 14,84 gam
D. 16,88 gam
Thành phần của dầu mau khô để pha sơn là triglixerit của các axit béo không no oleic và linoleic. Số triglixerit có thể thu được từ hai axit béo đó với glixerol là:
Đun nóng 14,8 gam hỗn hợp X gồm (CH3COOCH3, HCOOC2H5, C2H5COOH) trong 100 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M thì thu được 4,68 gam hỗn hợp 2 ancol (tỉ lệ mol 1:1) và m gam muối. Giá trị của m là:
A. 14,96
B. 18,28
C. 16,72
D. 19,72
Chất X có công thức phân tử là C8H8O2. Xà phòng hoá X trong NaOH thu được dung dịch chứa 2 muối. số công thức cấu tạo của X thoả mãn là:
A. 2
B. 4
D. 3
Etyl axetat được điều chế từ phản ứng giữa axit axetic và:
A. CH2=CH-OH
B. CH2=CH2
C. C2H5OH
D. C2H4OH2
Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của este đó là:
A. HCOOC2H5
B. CH3COOCH3
C. HCOOC3H7
D. C2H5COOCH3
Clo hoá PVC thu được 1 polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là:
A. 3
D. 6
Nhóm các vật liệu đều được chế tạo từ polime trùng ngưng là:
A. Cao su, nilon-6,6; tơ nitron
B. Tơ axetat; nilon-6,6; nhựa novolac
C. Nilon-6,6; tơ lapsan, thuỷ tinh plexiglas
D. Nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol hexapeptit X mạch hở thì thu được 3 mol glyxin, 2 mol alanin và 1 mol glutamin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit là Gly-Gly; Ala-Ala và tripeptit là Gly-Glu-Gly và Gly-Ala-Ala. Số cấu trúc của X thoả mãn là:
B. 1
C. 2
Đun nóng 0,1 mol tripeptit X có cấu trúc là Ala-Gly-Glu trong dung dịch NaOH (lấy dư). Sau phản ứng hoàn toàn khối lượng muối thu được là:
A. 37,7 gam
B. 33,3 gam
C. 35,5 gam
D. 39,9 gam
Cho 15 gam glyxin vào 200 ml dung dịch KOH thu được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch X cần 400 ml dung dịch HCl 1,25M. Nồng độ mol của dung dịch KOH là:
A. 1,0M
B. 1,5M
C. 2,5M
D. 2,0
Cho sơ đồ phản ứng sau:
glyxin→+NaOHA→+HClXglyxin→+HClB→+NaOHY
X và Y là:
A. Đều là ClH3NCH2COONa
B. Lần lượt là ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa
C. Lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
D. Lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol amin đơn chức X bằng không khí trong bình kín. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho hỗn hợp thu được qua dung dịch NaOH dư đun nóng, khối lượng dung dịch tăng 21,3 gam và thoát ra 48,16 lít khí nitơ (khí duy nhất thoát ra đo ở đktc). Vậy công thức của amin là:
A. C3H9N
B. C2H7N
C. C4H9N
D. C3H7N
Cho axit cacboxylic (X) tác dụng với amin (Y) thu được muối amoni (Z) có công thức phân tử là C3H9O2N. Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thoả mãn?
A. 5
C. 4
D. 2
Gạo chứa 80% tinh bột. Lên men 8,1 kg gạo sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 92o (có khối lượng riêng là 0,8g/ml)? Coi hiệu suất lên men đạt 100%.
A. 5 lít
B. 4,5 lít
C. 4 lít
D. 4,6 lít
Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm hyđroxyl?
A. Cho glucozơ tác ụng với Na thấy giải phóng khí H2
B. Cho glucozơ tác dụng với CaOH2 ở nhiệt độ thường
C. Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D. Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch Br2
Xà phòng hoá hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai triglixerit có tỉ lệ mol 1:1 thu được glyxerol và hỗn hợp hai muối của hai axit béo có số mol bằng nhau. Số cặp triglixerit thoả mãn là:
Cho 40,3 gam trieste X (este 3 chức) của glyxerol (glixerin) với axit béo tác dụng vừa đủ với 6 gam NaOH. Số gam muối thu được là:
A. 38,1
B. 41,7
C. 45,6
D. 45,9
Một este của ancol metylic tác dụng với nước Brom theo tỉ lệ 1:1. Sau phản ứng thu được sản phẩm trong đó brom chiếm 35,087% theo khối lượng. Este đó là:
A. Metyl propionat
B. Metyl panmitat
C. Metyl oleat
D. Metyl acrylat
Cho một axit cacboxylic đơn chức tác dụng với etylen glicol, thu được 1 este duy nhất. Cho 0,1 mol este này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 16,4 gam muối. Axit đó là:
A. HCOOH
B. CH3COOH
C. C2H5COOH
D. C2H3COOH
Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H8O2. Đun nóng 10 gam X trong 100 ml dung dịch NaOH 0,5M thì thu được 4,7 gam muối cacboxylat. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. CH3COOC3H5
B. C3H5COOCH3
C. HCOOC4H7
D. C2H3COOC2H5
Khi thuỷ phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được:
A. Axit axetic và ancol vinylic
B. Axit axetic và anđehit axetic
C. Axit axetic và ancol etylic
D. Axit axetic và ancol vinylic
Cho dung dịch chứa 0,5 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,2 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì lượng kết tủa cuối cùng thu được là:
A. 10,3 gam
B. 20,6 gam
C. 8,6 gam
D. 17,2 gam
Cho sơ đồ:
Cr→HClX→NaOHY→O2+H2OZ→NaOHT→H2O2+OH-M→H2SO4N
Chất Y và N lần lượt là:
A. CrOH3, CrO42-
B. CrOH2, CrO42-
C. CrOH3, Cr2O72-
D. CrOH2, Cr2O72-
Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị của m là:
A. 6,50
B. 9,75
C. 7,80
D. 8,75
Cho chất X vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hoà tan được Cu và làm mất màu dug dịch KMnO4. Vậy X là chất nào sau đây?
A. Fe3O4
B. Fe
C. FeO
D. Fe2O3
Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau một tời gian thu được 10,44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hoà tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 4,368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là:
A. 12
B. 24
C. 10,8
D. 16
Cho hỗn hợp Fe và Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa 1 chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là:
A. FeNO33
B. FeNO32
C. HNO3
D. CuNO32
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3. Số mol NaOH tối thiểu phải dùng để lượng kết tủa lớn nhất và để kết tủa tan hết lần lượt là:
A. 0,01 và 0,02
B . 0,04 và 0,06
C. 0,03 và 0,04
D. 0,04 và 0,05
Có 5 lọ đựng 5 dung dịch mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3, NH42SO4. Thuốc thử dùng để nhận biết 5 dung dịch trên là:
A. Dung dịch NaOH
B. Dung dịch BaOH2
C. Quỳ tím
D. Dung dịch AgNO3
Cho sơ đồ sau: Ca→X→H2OY→Z→CO2+H2OG→đun nóngH
Chất rắn H là:
A. CaCO3
B. CaO
C. CaOH2
D. CaHCO32
Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và BaOH2 0,2M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 9,85
B. 20,4
C. 19,7
D. 15,2