Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tinh bột và xenlulozơ đều có cấu tạo mạch phân nhánh.
B. Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại polime và có khối lượng phân tử rất lớn.
C. Phân tử amilopectin trong tinh bột có cấu trúc xoắn dạng lò xo.
D. Phân tử amilozơ không tan trong nước nóng còn phân tử amilopectin thì ngược lại.
Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 5,6 gam.
B. 6,4 gam.
C. 4,88 gam.
D. 3,28 gam.
Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc α-glucozơ?
A. Saccarozơ và mantozơ.
B. Tinh bột và xenlulozơ.
C. Tinh bột và mantozơ.
D. Saccarozơ và xenlulozơ.
Trong các chất sau: glucozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol, axetanđehit, axeton. Có bao nhiêu chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(2) Dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(3) Dung dịch saccarozơ hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
(4) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ. Số phát biểu đúng là
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Từ hai axit béo: axit stearic; axit panmitic có thể tạo ra tối đa x triglixerit. Giá trị của x là
A. 4.
C. 3.
Phát biểu sai là
A. Để chuyển hóa glucozơ và fructozơ thành những sản phẩm giống nhau ta cho tác dụng với H2/Ni,t0.
B. Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin, etanol.
C. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về cấu trúc mạch phân tử.
D. Trong phân tử gluxit luôn có nhóm chức anđehit.
Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
A. 5.
B. 3.
D. 2.
Saccarozơ có khả năng tham gia bao nhiêu phản ứng trong các phản ứng sau: thuỷ phân, tráng bạc, tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng, tác dụng với nước brom?
B. 5.
Cho 200g dung dịch glucozơ tác dụng với một lượng AgNO3 trong amoniac thu được 8,64g kết tủa. Nồng độ phần trăm của glucozơ trong dung dịch bằng bao nhiêu?
A. 1,8%.
B. 2,4%.
C. 3,6%.
D. 7,2%.
Đốt cháy hoàn toàn a mol một este no, đơn chức mạch hở X, cần b mol O2, tạo ra c mol hỗn hợp CO2 và H2O. Biết c = 2.(b - a). Số đồng phân este của X là
C. 2.
Nung hỗn hợp bột gồm 22,8 gam Cr2O3và 10,8 gam Al ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X thu được phản ứng với dung dịch NaOH 1M (dư) thoát ra 5,376 lít khí H2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 53,33%
B. 80.00%
C. 66,67%
D. 90.00%
Cho các sơ đồ phản ứng:
Cr+Cl2→XX+NaOHdư→Y+NaCl+H2OY+Cl2+NaOH→Z+NaCl+H2O
Z là:
A. NaCrO2
B. CrOH2
C. CrOH3
D. Na2CrO4
Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 1,2m gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 1,792 lít SO2 (đktc). Giá trị của m là:
A. 5,6
B. 4,2
C. 7,0
D. 8,4
Cho 20 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 khuấy đến khi phản ứng xong thu được V lít khí NO (đktc) và còn 3,2 gam kim loại. Giá trị của V là:
A. 2,24
B. 4,48
C. 6,72
D. 5,6
Cho a mol hỗn hợp Fe, Cu tác dụng hết với a mol khí clo, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Cho X vào nước thu được dung dịch Y. Thành phần chất tan có trong dung dịch Y là:
A. CuCl2, FeCl2 và FeCl3
B. FeCl2 và FeCl3
C. CuCl2 và FeCl3
D. CuCl2 và FeCl2
Dung dịch muối FeCl3không tác dụng với kim loại nào dưới đây?
A. Fe
B. Ag
C. Zn
D. Cu
Cho 26,8 gam hỗn hợp X gồm: Al và Fe2O3, tiến hành phản ứng nhiệt nhôm cho tới khi hoàn toàn (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe). Hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl được 11,2 lít H2 (đktc). Khối lượng của Al trong X là:
A. 5,4 gam
B. 7,02 gam
C. 9,72 gam
D. 10,8 gam
Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt dùng:
A. H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH dư
B. Khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl dư
C. Dung dịch NaOH dư, dung dịch HCl dư, nung nóng
D. Dung dịch NaOH dư, CO2 dư, nung nóng
Nung 13,5 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại hoá trị II, thu được 6,9 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
A. 5,8 gam
B. 6,5 gam
C. 4,2 gam
D. 6,3 gam
Ứng dụng nào sau đây không phải của CaOH2?
A. Dùng làm vữa xây nhà
B. Khử chua đất trồng trọt
C. Bó bột khi bị gãy xương
D. Điều chế clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng
Cho sơ đồ phản ứng sau: NaCl→X→NaHCO3→Y→NaNO3
X và Y có thể là:
A. NaOH và NaClO
B. Na2CO3 và NaClO
C. NaClO3 và Na2CO3
D. NaOH và Na2CO3
Để điều chế Na2CO3 có thể dùng pương pháp nào sau đây?
A. Cho dung dịch K2CO3 tác dụng với dung dịch Na2SO4
B. Nhiệt phân NaHCO3
C. Cho khí CO2 dư đi qua dung dịch NaOH
D. Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch NaCl
Điện phân điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại với cường độ dòng điện là 3,0A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Kim loại trong muối đã dùng là:
A. Cu
B. Zn
C. Ag
D. Fe
Hoà tan 3,23 gam hỗn hợp gồm CuCl2 và CuNO32 vào nước được dung dịch X. Nhúng thanh kim loại Mg vào dung dịch X đến khi dung dịch mất màu xanh rồi lấy thanh Mg ra, cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:
A. 1,15 gam
B. 1,43 gam
C. 2,43 gam
D. 4,13 gam
Cho hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và CuNO32 được dung dịch X và chất rắn Y gồm 3 kim loại. Vậy chất rắn Y gồm:
A. Al,Fe, Cu
B. Fe, Cu, Ag
C. Al, Cu, Ag
D. Al, Fe, Ag
Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối sau: NaCl, CuCl2, FeCl3, ZnCl2. Kim loại cuối cùng thoát ra ở catot trước khi có khí thoát ra là:
A. Fe.
B. Cu
C. Na.
D. Zn
Cho 11,2 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 (tỉ lệ mol 1:1) qua m gam CuO nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, khí và hơi thoát ra có tỉ khối hơi so với H2 là 10,7. Vậy giá trị của m tương ứng là:
A. 24,0
B. 20,0
C. 16,0
D. 12,8
Hoà tan 6,9 gam kim loại Na vào 200ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa số gam Al là:
A. 2,7 gam
B. 5,4 gam
C. 8,1 gam
D. 4,05 gam
Hai kim loại đều không tan trong HNO3 đặc nguội là:
A. Al và Cu
B. Fe và Ag
C. Cr và Fe
D. Fe và Pb
Dãy gồm các kim loại đều có thể tác dụng với nước tạo dung dịch kiềm là:
A. Na, K, Ca
B. Na, Ca, Be
C. K, Ba, Al
D. Ba, Ca, Mg
Cứ 1,05 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết 0,8 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là:
A. 2:3
B. 1:2
C. 2:1
D. 3:5
Cho các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat). Các polime là sản phẩm của quá trình trùng ngưng là:
A. (1), (3), (6)
B. (1), (2), (3)
C. (1), (3), (5)
D. (3), (4), (5)
Các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:
A. CH2=CCH3-CH=CH2 và C6H5CH=CH2
B. CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2
C. CH2=CH-CH=CH2 và lưu huỳnh
D. CH2=CH-CH=CH2 và CH3-CH2=CH2
Tơ nilon-6 thuộc loại tơ nào sau đây:
A. Tơ nhân tạo
B. Tơ tự nhiên
C. Tơ poliamit
D. Tơ polieste
Cho 1 mol peptit X mạch hở có phân tử khối là 461 gam/mol. Thuỷ phân X (xúc tác enzim) thu được hỗn hợp các α-amino axit có tổng khối lượng mol là 533 gam/mol. X thuộc loại
A. Pentapeptit
B. Tetrapeptit
C. Hexapeptit
D. Tripeptit
Cho peptit X có công thức : Ala-Gly-Glu-Ala-Gly. Thuỷ phân không hoàn toàn X có thể thu được bao nhiêu đipeptit?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl thu được muối Y. 0,1 mol muối Y phản ứng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được hỗn hợp muối Z có khối lượng là 24,95 gam. Công thức của X là:
A. H2N-C3H5COOH2
B. H2N2C3H5-COOH
C. H2N-C2H4-COOH
D. H2N-C2H3COOH2
Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, CH3COOH, H2NC5H9NH2COOH. Dãy chỉ gồm các chất làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là:
A. CH3NH2, H2NC5H9NH2COOH
B. C6H5NH2, CH3NH2
C. C6H5OH, CH3NH2
D. CH3COOH, CH3COOH
Cho 50 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M, cô cạn dung dịch thu dược 79,2 gam muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
A. 200ml
B. 20ml
C. 40ml
D. 400ml