Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 5 gồm bao nhiêu phần tử?
A. 4 phần tử
B. 5 phần tử
C. 6 phần tử
D. 7 phần tử
Cho hai tập hợp B={a;b}; P={b;x;y}. Chọn nhận xét sai
A. b ∈ B
B. x ∈ B
C. a ∉ P
D. y ∈ P
Cho tập hợp A = {x ≤ N|1990 ≤ x ≤2009}. Số phần tử của tập hợp A là
A. 20
B. 21
C. 19
D. 22
Cho tập A = {1;3;5;7;9} chọn câu đúng
A. {1;2} ⊂ A
B. A ⊃ {1;2;5}
C. ∅ ⊂ A
D. 1; 3 ⊂ A
Tìm số tự nhiên x sao cho x+ 6 = 4
A. x = 0
B. x = 1
C. x ∈ ∅
D. x = 4
Tập hợp A = {1;3;4;5;8} tập hợp con của A là:
A. {0;3;4;5;8}
B. {2;4;5;8}
C. {1;4;5;8;9}
D. ∅
Cho tập hợp A = {0;2;4;6} hỏi A có bao nhiêu phần tử:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Tính các tổng sau
c. S = 2+4+6+…+2016 +2018
b. S = 7+11+15+19+…+51+55
a. S = 1+3+5+…+2015+2017
Cho tập hợp A = {a, b, c}. Viết tất cả các tập hợp con của A.
Tìm số phần tử của các tập hợp sau
A = {1 ; 4 ; 7 ; 10 ; … ; 298 ; 301}
B = {8 ; 10 ; 12 ; … ; 30}
Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
c. Tập hợp C gồm các số tự nhiên sao cho x < 4
b. Tập hợp B gồm các số tự nhiên sao cho x.0 = 0
a. Tập hợp A gồm các số tự nhiên sao cho x+ 3 = 12
Đọc các số La mã sau XI; XXII; XIV; LXXXV là?
A. 11; 22; 14; 535
B. 11; 21; 14; 85
C. 11; 22; 16; 75
D. 11; 22; 14; 85
Cho ba chữ số 0, 2, 4. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số mà các chữ số khác nhau?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Số La mã XXVIII tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân:
A. 27
B. 28
C. 29
D. 30
Cho số tự nhiên có 4 chữ số 8753. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Chữ số hàng chục là 5
B. Số trăm là 87
C. 8753 = 8000 + 700 + 50 +3
D. Là số tự nhiên lón nhất có 4 chữ số
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 999
B. 988
C. 989
D. 987
Thêm số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới là
A. Tăng 8 đơn vị số với số tự nhiên cũ.
B. Tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.
C. Tăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ.
D. Giảm 10 lần và 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.
Chọn các khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. 0 không thuộc N*
B. Tồn tại số a thuộc N nhưng không thuộc N*
C. Tồn tại số b thuộc N* nhưng không thuộc N
D. 8 ∈ N
Cho tập hợp A là tập các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 7. Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp A
A. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
B. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
C. A = {n ∈ N|n < 7}
D. A = {n ∈ N*|n ≤ 7}
Điền vào chỗ trống để có được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần : 49, ...., ....
A. 50;51
B. 51;53
C. 48;47
D. 59;69
Số liền sau a + 2 là
A. a+ 1
B. a
C. a + 3
D. a – 3
Tìm số tự nhiên ab. Biết a là một số lẻ không lớn hơn 3 và b là một số đứng liền sau số 6 và đứng liền trước số 8
Viết các số tự nhiên có 4 chữ số được lập nên từ chữ số 0 và 1 mà trong đó mỗi chữ số xuất hiện hai lần
Cho các số tự nhiên 199; 1000; a (a ∈ N* )
b. Hay viết số tự nhiên liền trước của mỗi số
a. Hãy viết số tự nhiên liền sau của mỗi số
Tập hợp E các số tự nhiên x mà x + 0 = x
Tập hợp D các số tự nhiên mà x : 2 = x : 4
Viết tập hợp B các số tự nhiên mà x + 3 < 5
Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà 8 : x = 2
Các phần tử chỉ thuộc tập B mà không thuộc tập A
A. 1;3
B. 3;4
C. 6;8
D. 4;5
Các phần tử chỉ thuộc tập A mà không thuộc tập B là:
A. 6;8
C. 1;3;5
D. 2;4
Các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là
A. 1;2
B. 2;4
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
A = {x ∈ N / 9 < x < 13}
Chọn câu đúng
A. A = {10; 11; 12}
B. A = {9; 10; 11}
C. A = {9; 10; 11; 12; 13}
D. A = {9; 10; 11; 12}
Cho tập hợp A = {6; 7; 8; 9; 10}
Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó. Chọn câu đúng
A. A = {x ∈ N / 6 ≤ x ≤ 10}
B. A = {x ∈ N / 6 < x ≤ 10}
C. A = {x ∈ N / 6 ≤ x < 10}
D. A = {x ∈ N / 6 ≥ x ≥ 10}
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10
A. A = {6; 7; 8; 9}
B. A = {5; 6; 7; 8; 9}
C. A = {6; 7; 8; 9; 10}
D. A = {6; 7; 8}
Cho B = {2; 3; 4; 5} chọn câu sai
A. 2 ∈ B
B. 5 ∈ B
C. 1 ∉ B
D. 6 ∉ B