Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Chuyển hỗn số 659thành phân số ta được:
A. 599
B. 589
C. 559
D. 549
Điền số thích vào ô trống: 27,9km=□m
Điền số thích hợp vào ô trống sau: 53,2 dm=□dm□cm
Phân số 274được viết dưới dạng hỗn số là:
A. 724
B. 634
C. 514
D. 364
Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 38317dm=...hm
A. 3,8317
B. 38,317
C. 383,17
D. 3831,7
Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống: 18km81m=□km
Viết số thập phân thích hợp vào ô trống (dạng gọn nhất): 24m7dm=□m
Điền số thích hợp vào ô trống:
Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số thập phân sau để phần thập phân có 4 chữ số: 157,24 = c
Điền số thập phân thích hợp vào ô trống:
Trong các số thập phân được cấu tạo từ 4 chữ số 4; 2; 8; 7 (mỗi chữ số được viết 1 lần và phần thập phân có 2 chữ số) thì số thập phân bé nhất là c.
Tìm chữ số a, biết 97,614 < 97,a12 a<8
A. a=3
B. a=4
C. a=6
D. a=7
Viết số tự nhiên thích hợp vào ô trống:
81,45 > c > c > c > 78,99
Phần phân số của hỗn số 359 là
A. 3
B. 5
C. 39
D. 59
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,36; 13,107; 0,28; 28,105; 13,4
A. 0,28; 5,36; 13,4;13,107; 28,105
B. 0,28; 5,36; 13,4; 28,105; 13,107
C. 0,28; 5,36; 13,107; 13,4; 28,105
D. 28,105; 13,4; 13,107; 5,36; 0,28
Hỗn số “mười ba và hai mươi lăm phần ba mươi tám” được viết là:
A. 3258
B. 132538
C. 30538
D. 312538
Cho các số thập phân sau: 14,35; 31,45; 51,34; 13,54; 43,15. Số thập phân lớn trong 5 số đã cho là c.
Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:
3425 c 1,4
A. >
B. =
C. <
Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm: Phần nguyên của hỗn số 523 là ....
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Chọn hỗn số trong các đáp án sau:
A. 2
C. 27
D. 427
58,6 c 58,345
B. <
C. =
Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?
A. Một thành phần, đó là phần nguyên
B. Một thành phần, đó là phần phân số
C. Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số
27,345 c 30,01
Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất?
A. 90,1
B. 9,010
C. 90,10
D. 900,100
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng nhất?
A. Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
B. Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
C. Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số thập phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Chọn đáp án đúng nhất:
A. Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
B. Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tân cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Số thập phân có hai chục, tám đơn vị, chín phần mười, không phần trăm, năm phần nghìn viết là □
A. 28,905
B. 28,95
C. 28,915
D. 28,91
Giá trị của chữ số 9 trong số thập phân 75,1849 là:
A. 91000
B. 9100
C. 910
D. 910000
Số “Bảy trăm linh năm phẩy một trăm trăm ba mươi hai” được viết là □
A. 705,132
B. 705,123
C. 705,213
D. 705,321
Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 108,637 là:
A. 610
B. 6100
C. 61000
D. 610000
Cho số thập phân 48,15. Chữ số 5 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng đơn vị
C. Hàng phần mười
D. Hàng phần trăm
Số thập phân 245,018 gồm:
A. 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị, 0 phần mười, 18 phần trăm.
B. 2 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 1 phần mười, 0 phần trăm, 8 phần nghìn
C. 2 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 0 phần mười, 1 phần trăm, 8 phần nghìn
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Số thập phân 136,269 đọc là: Một trăm ba mươi sáu phẩy hai sáu chín. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
So sánh x và y biết rằng:
y-415+15:49=58x+56x1225=4750
A. x > y
B. x < y
C. x = y
Số thập phân 0,06 đọc là:
A. Không phẩy sáu
B. Không phẩy không sáu
C. Không phẩy không không sáu
D. Không phẩy không
Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau?
A. 0,01 đơn vị
B. 0,1 đơn vị
C. 10 đơn vị
D. 100 đơn vị
Cho các câu sau:
(1) Đọc dấu phẩy
(2) Đọc phần nguyên
(3) Đọc phần thập phân
Thứ tự các bước để đọc một số thập phân là:
A. 1→2→3
B. 3→1→2
C. 2→1→3
D. 3→2→1
Viết số thập phân 0,048 thành phân số thập phân ta được phân số là:
A. 4810
B. 48100
C. 481000
D. 4810000
Từ các chữ số 2; 3; 4; 5 ta viết được tất cả c số thập phân mà phần thập phân có ba chữ số.
A. 24
B. 22
C. 25
D. 23
Điền số thích hợp vào ô trống: 35cm=□m
A. 0,35
B. 0,035
C. 3,05
D. 0,0035
Điền số thập phân thích hợp vào ô trống: 45=□
A. 0,8
B. 0,08
C. 0,008
D. 0.0008
Phần nguyên của số thập phân 14, 58 là □
A. 14
B. 58
C. 45
D. 18