Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong các kim loại: Mg; Al; Ba; K; Ca và Fe có bao nhiêu kim loại mà khi cho vào dung dịch CuSO4 tạo được kim loại Cu?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (chứa 2 muối) và chất rắn Y (chứa 2 kim loại). Hai muối trong X là :
A. AgNO3 và FeNO32
B. MgNO32 và FeNO33
C. MgNO32 và FeNO32
D. MgNO32 và AgNO3
Cho dãy các kim loại: Cu, Zn, Ni, Ba, Mg, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là:
A. 5
B. 3
C. 4
Dùng lượng dư dung dịch chứa chất nào sau đây khi tác dụng với Fe thì thu được muối sắt(III)?
A. AgNO3
B. CuSO4
C. FeCl3
D. HCl
Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
A. CuSO4
B. AlCl3
C. HCl
D. FeCl3
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các:
A. FeNO32, AgNO3, FeNO33
B. FeNO32, AgNO3
C. FeNO33, AgNO3
D. FeNO32, FeNO33
Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và CuNO32 thì thu được dung dịch A và 1 kim loại. Kim loại thu được sau phản ứng là?
A. Cu
B. Ag
C. Fe
D. Mg
Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Zn vào cốc đựng dung dịch CuSO4 dư, thứ tự các kim loại tác dụng với muối là:
A. Fe, Zn, Mg.
B. Mg, Zn, Fe.
C. Mg, Fe, Zn.
D. Zn, Mg, Fe.
Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A. Mg, Fe, Cu
B. Mg, Fe2+, Ag
C. Mg, Cu, Cu2+
D. Fe, Cu, Ag+
Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Cu và dung dịch AgNO3
B. Fe và dung dịch FeCl3
C. dung dịch FeNO33 và dung dịch AgNO3
D. Fe và dung dịch CuCl2
Phát biểu không đúng là:
A. Fe2+ oxi hoá được Cu
B. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
C. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
D. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. FeNO33
B. CuCl2
C. ZnNO32
D. AgNO3
Dung dịch muối không phản ứng với Fe là ?
B. AgNO3
D. MgCl2
Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là?
A. Zn2+, Cu2+, Ag+
B. Cr2+, Cu2+, Ag+
C. Cr3+, Au3+, Fe3+
D. Fe3+, Cu2+, Ag+
Kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây?
A. Mg2+
B. Zn2+
C. Cu2+
D. Al3+
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
A. Ag.
B. Mg.
C. Cu.
D. Fe.
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
A. Fe+Cu2+→Fe2++Cu
B. 2Fe3++Cu→2Fe2++Cu2+
C. Fe2++Cu→Cu2++Fe
D. Cu2++2Fe2+→2Fe3++Cu
Cho phản ứng hóa học: Fe+CuSO4 →FeSO4+Cu. Trong phản ứng này xảy ra
A. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
B. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất:
A. dẫn nhiệt.
B. dẫn điện.
C. tính dẻo.
D. tính khử.
Dãy ion được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là
A. Ag+, Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+, Zn2+
B. Zn2+, Fe2+, H+, Cu2+, Fe3+, Ag+
C. Ag+, Fe3+, H+, Cu2+, Fe2+, Zn2+
D. Fe3+, Ag+, Fe2+, H+, Cu2+, Zn2+
Cho các ion riêng biệt trong dung dịch là Ni2+, Zn2+, Ag+, Sn2+, Fe3+, Pb2+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất và ion có tính oxi hóa yếu nhất lần lượt là
A. Fe3+ và Zn2+
B. Ag+ và Zn2+
C. Ni2+ và Sn2+
D. Pb2+ và Ni2+
Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là:
A. Cu2+,Fe2+,Mg2+
B. Mg2+,Fe2+, Cu2+
C. Mg2+, Cu2+, Fe2+
D. Cu2+, Mg2+, Fe2+
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ca2+
B. Ag+
D. Zn2+
Trong các ion sau đây, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là?
A. Cu2+
B. Fe3+
C. Ca2+
D. Ag+
Nhận xét nào sau về amin không đúng?
A. Metylamin và etylamin điều kiện thường là chất khí, có mùi khai giống amoniac
B. Tính bazơ của benzylamin lớn hơn của anilin
C. Anilin phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
D. Anilin không tan trong H2O nhưng tan tốt trong dung dịch KOH.
Chỉ ra phát biểu sai khi nói về anilin
A. Tan vô hạn trong nước
B. Có tính bazơ yếu hơn NH3
C. Tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng
D. ở thể lỏng trong điều kiện thường
Amin là loại hợp chất hữu cơ quan trọng, đóng nhiều chức năng khác nhau trong các cơ thể sinh vật, như kiểm soát các hoạt động sinh học, truyền dẫn thần kinh, hay chống lại các tác nhân xâm nhập có hại. Vì có hoạt tính sinh học cao mà các amin cũng được sử dụng nhiều như các loại thuốc và biệt dược. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về amin?
A. Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
B. Isopropylamin là amin bậc hai.
C. Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom
D. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
Dung dịch chất nào sau đây có khả năng làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?
A. Phenylamin
B. Benzylamin.
C. Phenylamoni clorua
D. Điphenylamin
Cho dãy các chất: axit oxalic, stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, anđehit axetic. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
A. 4.
C. 5.
Chất không phản ứng với dung dịch axit clohiđric là
A. Metylamoni sunfat
B. Anilin
C. Natri axetat
D. Metylamin
Tiến hành các thí nghiệm để xác định công thức cấu tạo của amin T (đơn chức, phân tử có chứa vòng benzen).
Thí nghiệm 1: Phân tích hàm lượng nguyên tố cho thấy mC : mN = 6 : 1
Thí nghiệm 2: Cho m gam T vào nước brom dư, không thu được dẫn xuất thế brom.
Công thức cấu tạo của T là
A. C6H5CH2NH2
B. m-CH3C6H4NH2
C. C6H5NHCH3
D. o-CH3C6H4NH2
Có n chất hữu cơ mạch hở tương ứng công thức phân tử C4H11N. Giá trị của n là:
A. 6.
B. 7.
C. 8
D. 9.
Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 16,09%. Số đồng phân amin bậc hai thỏa mãn dữ kiện trên là
A. 1
B. 2.
C. 3
D. 6.
Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit axetic là
A. phenolphtalein
B. natri hiđroxit
C. natri clorua
D. quỳ tím
Amin CH3-NH-C2H5 có tên gọi gốc - chức là
A. propan-2-amin
B. etyl metyl amin
C. metyletylamin
D. etylmetylamin
Tổng số liên kết σ trong một phân tử amin no, đơn chức có công thức tổng quát CnH2n+3N là
A. 3n + 3.
B. 4n
C. 3n + 1.
D. 3n
Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở, bậc 1 là
A. CxHyN.
B. CnH2n+1N
C. CnH2n+3N
D. CnH2n+1NH2.
Để làm mất mùi tanh của cá đồng (gây ra do một số amin) khi kho cá ta có thể sử dụng loại củ, quả nào sau đây ?
A. Cà rốt.
B. Củ cải
C. Dưa chuột
D. Khế chua
Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
A. CH3COOH
B. FeCl3.
D. NaOH
Cho E là tetrapeptit Gly-Ala-Ala-Val. Thủy phân hoàn toàn m gam E bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được 15,66 gam muối. Đun nóng m gam E với dung dịch HCl dư tới phản ứng hoàn toàn; cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam muối khan. Giá trị của a là
A. 24,18.
B. 14,40.
C. 15,48.
D. 14,94.