Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hoà tan 3,23 gam hỗn hợp gồm CuCl2 và CuNO32 vào nước được dung dịch X. Nhúng thanh kim loại Mg vào dung dịch X đến khi dung dịch mất màu xanh rồi lấy thanh Mg ra, cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:
A. 1,15 gam
B. 1,43 gam
C. 2,43 gam
D. 4,13 gam
Cho hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và CuNO32 được dung dịch X và chất rắn Y gồm 3 kim loại. Vậy chất rắn Y gồm:
A. Al,Fe, Cu
B. Fe, Cu, Ag
C. Al, Cu, Ag
D. Al, Fe, Ag
Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối sau: NaCl, CuCl2, FeCl3, ZnCl2. Kim loại cuối cùng thoát ra ở catot trước khi có khí thoát ra là:
A. Fe.
B. Cu
C. Na.
D. Zn
Cho 11,2 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 (tỉ lệ mol 1:1) qua m gam CuO nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, khí và hơi thoát ra có tỉ khối hơi so với H2 là 10,7. Vậy giá trị của m tương ứng là:
A. 24,0
B. 20,0
C. 16,0
D. 12,8
Hoà tan 6,9 gam kim loại Na vào 200ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa số gam Al là:
A. 2,7 gam
B. 5,4 gam
C. 8,1 gam
D. 4,05 gam
Hai kim loại đều không tan trong HNO3 đặc nguội là:
A. Al và Cu
B. Fe và Ag
C. Cr và Fe
D. Fe và Pb
Dãy gồm các kim loại đều có thể tác dụng với nước tạo dung dịch kiềm là:
A. Na, K, Ca
B. Na, Ca, Be
C. K, Ba, Al
D. Ba, Ca, Mg
Cứ 1,05 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết 0,8 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là:
A. 2:3
B. 1:2
C. 2:1
D. 3:5
Cho các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat). Các polime là sản phẩm của quá trình trùng ngưng là:
A. (1), (3), (6)
B. (1), (2), (3)
C. (1), (3), (5)
D. (3), (4), (5)
Các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:
A. CH2=CCH3-CH=CH2 và C6H5CH=CH2
B. CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2
C. CH2=CH-CH=CH2 và lưu huỳnh
D. CH2=CH-CH=CH2 và CH3-CH2=CH2
Tơ nilon-6 thuộc loại tơ nào sau đây:
A. Tơ nhân tạo
B. Tơ tự nhiên
C. Tơ poliamit
D. Tơ polieste
Cho 1 mol peptit X mạch hở có phân tử khối là 461 gam/mol. Thuỷ phân X (xúc tác enzim) thu được hỗn hợp các α-amino axit có tổng khối lượng mol là 533 gam/mol. X thuộc loại
A. Pentapeptit
B. Tetrapeptit
C. Hexapeptit
D. Tripeptit
Cho peptit X có công thức : Ala-Gly-Glu-Ala-Gly. Thuỷ phân không hoàn toàn X có thể thu được bao nhiêu đipeptit?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl thu được muối Y. 0,1 mol muối Y phản ứng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được hỗn hợp muối Z có khối lượng là 24,95 gam. Công thức của X là:
A. H2N-C3H5COOH2
B. H2N2C3H5-COOH
C. H2N-C2H4-COOH
D. H2N-C2H3COOH2
Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, CH3COOH, H2NC5H9NH2COOH. Dãy chỉ gồm các chất làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là:
A. CH3NH2, H2NC5H9NH2COOH
B. C6H5NH2, CH3NH2
C. C6H5OH, CH3NH2
D. CH3COOH, CH3COOH
Cho 50 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M, cô cạn dung dịch thu dược 79,2 gam muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
A. 200ml
B. 20ml
C. 40ml
D. 400ml
Cho các amin sau:
1CH3-CHCH3-NH22H2N-CH2-CH2-NH23CH3-CH2-CH2-NH-CH3
Trong các amin trên, amin bậc một là:
A. (1), (2)
B. (1), (3)
C. (2), (3)
D. (2)
Lên men 270 gam tinh bột thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất của quá trình lên men tạo nên ancol etylic là:
A. 50%
B. 70%
C. 60%
D. 80%
Thực hiện phản ứng thuỷ phân 16,2 gam xenlulozơ trong môi trường axit, sau một thời gian phản ứng, đem trung hoà axit bằng kiềm, sau đó lấy hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với AgNO3/NH3 thì thu được 16,2 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân là:
B. 75%
C. 66,67%
D. 80
Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, saccarozơ, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ. Số chất bị thuỷ phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là:
A. 6
B. 3
D. 4
Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với CuOH2 là:
A. Glucozơ, glixerol, saccarozơ, etyl axetat
B. Glucozơ, glixerol, saccarozơ, ancol etylic
C. Glucozơ, glixerol, saccarozơ, axit axetic
D. Glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:
A. 17,8 gam
B. 19,64 gam
C. 14,84 gam
D. 16,88 gam
Thành phần của dầu mau khô để pha sơn là triglixerit của các axit béo không no oleic và linoleic. Số triglixerit có thể thu được từ hai axit béo đó với glixerol là:
Đun nóng 14,8 gam hỗn hợp X gồm (CH3COOCH3, HCOOC2H5, C2H5COOH) trong 100 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M thì thu được 4,68 gam hỗn hợp 2 ancol (tỉ lệ mol 1:1) và m gam muối. Giá trị của m là:
A. 14,96
B. 18,28
C. 16,72
D. 19,72
Chất X có công thức phân tử là C8H8O2. Xà phòng hoá X trong NaOH thu được dung dịch chứa 2 muối. số công thức cấu tạo của X thoả mãn là:
Etyl axetat được điều chế từ phản ứng giữa axit axetic và:
A. CH2=CH-OH
B. CH2=CH2
C. C2H5OH
D. C2H4OH2
Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của este đó là:
A. HCOOC2H5
B. CH3COOCH3
C. HCOOC3H7
D. C2H5COOCH3
Clo hoá PVC thu được 1 polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là:
A. 3
D. 6
Nhóm các vật liệu đều được chế tạo từ polime trùng ngưng là:
A. Cao su, nilon-6,6; tơ nitron
B. Tơ axetat; nilon-6,6; nhựa novolac
C. Nilon-6,6; tơ lapsan, thuỷ tinh plexiglas
D. Nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol hexapeptit X mạch hở thì thu được 3 mol glyxin, 2 mol alanin và 1 mol glutamin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit là Gly-Gly; Ala-Ala và tripeptit là Gly-Glu-Gly và Gly-Ala-Ala. Số cấu trúc của X thoả mãn là:
B. 1
C. 2
Đun nóng 0,1 mol tripeptit X có cấu trúc là Ala-Gly-Glu trong dung dịch NaOH (lấy dư). Sau phản ứng hoàn toàn khối lượng muối thu được là:
A. 37,7 gam
B. 33,3 gam
C. 35,5 gam
D. 39,9 gam
Cho 15 gam glyxin vào 200 ml dung dịch KOH thu được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch X cần 400 ml dung dịch HCl 1,25M. Nồng độ mol của dung dịch KOH là:
A. 1,0M
B. 1,5M
C. 2,5M
D. 2,0
Cho sơ đồ phản ứng sau:
glyxin→+NaOHA→+HClXglyxin→+HClB→+NaOHY
X và Y là:
A. Đều là ClH3NCH2COONa
B. Lần lượt là ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa
C. Lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
D. Lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol amin đơn chức X bằng không khí trong bình kín. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho hỗn hợp thu được qua dung dịch NaOH dư đun nóng, khối lượng dung dịch tăng 21,3 gam và thoát ra 48,16 lít khí nitơ (khí duy nhất thoát ra đo ở đktc). Vậy công thức của amin là:
A. C3H9N
B. C2H7N
C. C4H9N
D. C3H7N
Cho axit cacboxylic (X) tác dụng với amin (Y) thu được muối amoni (Z) có công thức phân tử là C3H9O2N. Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thoả mãn?
A. 5
C. 4
D. 2
Gạo chứa 80% tinh bột. Lên men 8,1 kg gạo sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 92o (có khối lượng riêng là 0,8g/ml)? Coi hiệu suất lên men đạt 100%.
A. 5 lít
B. 4,5 lít
C. 4 lít
D. 4,6 lít
Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm hyđroxyl?
A. Cho glucozơ tác ụng với Na thấy giải phóng khí H2
B. Cho glucozơ tác dụng với CaOH2 ở nhiệt độ thường
C. Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D. Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch Br2
Xà phòng hoá hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai triglixerit có tỉ lệ mol 1:1 thu được glyxerol và hỗn hợp hai muối của hai axit béo có số mol bằng nhau. Số cặp triglixerit thoả mãn là:
Cho 40,3 gam trieste X (este 3 chức) của glyxerol (glixerin) với axit béo tác dụng vừa đủ với 6 gam NaOH. Số gam muối thu được là:
A. 38,1
B. 41,7
C. 45,6
D. 45,9
Một este của ancol metylic tác dụng với nước Brom theo tỉ lệ 1:1. Sau phản ứng thu được sản phẩm trong đó brom chiếm 35,087% theo khối lượng. Este đó là:
A. Metyl propionat
B. Metyl panmitat
C. Metyl oleat
D. Metyl acrylat