Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3 loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16 gam Al. Hiệu suất của quá trình điện phân là
A. 60%.
B. 70%.
C. 80%.
D. 90%.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng ngậm nước CaSO4.2H2O được gọi là
A. boxit.
B. đá vôi.
C. thạch cao sống.
D. thạch cao nung.
I-Trắc nghiệm
Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 loãng.
B. HNO3 loãng.
C. HNO3 đặc nguội.
D. H2SO4 đặc nóng.
Khi cho dung dịch muối sắt (II) vào dung dịch kiềm, thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là
A. Fe(OH)2.
B. Fe2O3.
C. Fe(OH)3.
D. FeO.
Cho 4,9 gam hỗn hợp Fe và Cu (trong đó Cu chiếm 60% khối lượng) vào một lượng dung dịch HNO3 khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy còn lại 2,3 gam chất rắn không tan. Khối lượng muối tạo thành là
A. 8,18 g.
B. 6,5 g.
C. 10,07 g.
D. 8,35 g.
Cho 0,11 mol khí CO2 đi qua dung dịch NaOH sinh ra 11,44g hỗn hợp 2 muối. Số gam mỗi muối trong hỗn hợp là
A. 0,84 và 10,6.
B. 0.42 và 11,02.
C. 1,68 và 9,76.
D. 2,52 và 8,92.
Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 57,4.
B. 28,7.
C. 10,8.
D. 68,2.
Trong việc sản xuất Nhôm từ quặng Boxit, Criolit ( 3NaF.AlF3) có vai trò nào dưới đây?
1)Tăng nhiệt độ nóng chảy của Al2O3..
2) Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.
3) Tạo chất lỏng dẫn điện tốt.
4) Tạo dung dịch tan được trong nước.
5)Tạo hỗn hợp có khối lượng riêng nhỏ, nổi lên trên bề mặt Nhôm, bảo vệ cho nhôm không bị oxi hóa.
A. 2, 3, 5.
B. 1, 3, 5.
C. 2, 3, 4, 5.
D. 1, 2, 4, 5.
Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,12.
B. 2,24.
C. 4,48.
D. 3,36.
Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột Al cần dùng là
A. 8,10 gam.
B. 1,35 gam.
C. 5,40 gam.
D. 2,70 gam.
Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử cho dưới đây để nhận biết các khí SO2, O2, HCl ?
A. Giấy quỳ tím khô.
B. Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein.
C. Que đóm còn than hồng.
D. Giấy quỳ tím ẩm.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm:
A. IA.
B. IIIA.
C. IVA.
D. IIA.
Để nhận biết 2 chất rắn BaSO4 và AgCl, ta cho 2 chất
A. Tác dụng với dung dịch HCl.
B. Vào dung dịch quỳ tím.
C. Ra ngoài ánh sáng.
D. Tác dụng với dung dịch NaOH.
Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
A. F26e:[Ar]4s13d7.
B. F26e2+:[Ar]4s23d4.
C. F26e2+:[Ar]3d44s2 .
D. F26e3+:[Ar]3d5.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Crom có màu lục xám.
B. Crom là một kim loại cứng (chỉ kém hơn kim cương), cắt được thủy tinh.
C. Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1890°C).
D. Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2g/cm3).
Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2lần lượt là
A. hematit; pirit ; manhetit; xiđerit.
B. xiđerit; manhetit; pirit; hematit.
C. xiđerit; hematit; manhetit; pirit.
D. pirit; hematit; manhetit; xiderit.
Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. Ô 20, chu kì 4, nhóm IIA.
B. Ô 20, chu kì 4, nhóm IIB.
C. Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA.
D. Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB.
Cho các phát biểu sau:
a. Kim loại sắt có tính nhiễm từ.
b. Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ.
c. CrO3 là một oxit axit.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. tất cả đều sai.
Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của kim loại
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Không đổi.
D. Không dẫn điện.
Cho hỗn hợp gồm Na và Al tan vào nước thấy hỗn hợp tan hết. Nhận xét đúng là
A. Al tan hoàn toàn trong nước dư.
B. Số mol khí thoát ra bé hơn số mol Al và Na.
C. H2O dư và số mol Al lớn hơn số mol Na.
D. H2O dư và số mol Al bé hơn hoặc bằng số mol Na.
Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp:
A. điện phân dung dịch.
B. điện phân nóng chảy.
C. thủy luyện.
D. nhiệt luyện.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
B. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
C. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
D. Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
A. Fe.
B. Mg.
C. Na.
D. Cu.
Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A. Ca2+, Mg2+.
B. Cu2+, Fe2+.
C. Zn2+, Al3+.
D. K+, Na+.
Oxit kim loại bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao là
A. Al2O3.
B. K2O.
C. CuO.
D. MgO.
Các oxit sau: FeO, MgO, Fe3O4, ZnO những oxit nào phản ứng với HNO3 có tạo ra khí?
A. FeO, Fe3O4.
B. MgO, FeO.
C. Fe3O4, ZnO.
D. MgO, ZnO.
Trong đời sống, muối hiđrocacbonat X có nhiều ứng dụng trong thực tế, một trong những ứng dụng đó là sản xuất nước giải khát. Muối X đó là
A. NaHCO3.
B. KHCO3.
C. Ba(HCO3)2.
D. Mg(HCO3)2.
Nhóm các chất nào sau đều tác dụng với dd FeNO33 là
A. Fe, Cu, Ag.
B. Fe, Al, Cu.
C. Al, Ag, Mg.
D. Fe, Mg, Ag.
Chất có tính chất lưỡng tính là
A. NaOH.
B. NaHCO3.
C. KNO3.
D. NaCl.
Trong các chất: FeCl2, FeCl3, FeNO32,FeNO33, FeSO4, Fe2SO43. Số chất có cả tính oxi hóa và tính khử là
A. 2.
D. 4.
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2, Cr(OH)3, CrO Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
A. H2.
B. CO.
C. Al.
D. Na.
Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây?
A. Zn.
B. Fe.
C. Cu.
D. Ag.
Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của Fe?
A. Kim loại nặng.
B. Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn.
C. Dẫn điện và nhiệt tốt.
D. Có tính nhiễm từ.
Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 7,84.
B. 4,48.
C. 3,36.
D. 10,08.
Cho phản ứng oxi hóa khử sau:
FeS + H2SO4 (đặc nóng) → Fe2SO43 + SO2 + H2O.
Sau khi đã cân bằng hệ số các chất đều là số nguyên, tối giản thì số phân tử FeS bị oxi hóa và số phân tử H2SO4 đã bị khử tương ứng là bao nhiêu?
A. 2 và 10.
B. 2 và 7.
C. 1 và 5.
D. 2 và 9.
Cho cân bằng hóa học sau: Cr2O72- + H2O 2 CrO42- + 2H+. Màu vàng cam của dung dịch K2Cr2O7 chuyển thành dung dịch màu vàng hoặc có kết tủa vàng tươi nếu
A. thêm dung dịch NaOH hoặc thêm dung dịch BaCl2.
B. thêm dung dịch H2SO4 loãng hoặc dung dịch NaCl.
C. thêm dung dịch H2SO4 loãng hoặc dung dịch BaCl2.
D. thêm dung dịch NaOH hoặc dung dịch HCl.
Cho các chất rắn: Cu, Fe, Ag và các dung dịch : CuSO4, FeSO4, FeCl3. Khi cho chất rắn vào dung dịch (một chất rắn + một dung dịch). Số trường hợp xảy ra phản ứng là
C. 6.
Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
A. 26 gam.
B. 24 gam.
C. 28 gam.
D. 22 gam.