Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho cấp số nhân u1,u2,u3,..un với công bội qq≠0,q≠1. Đặt Sn=u1+u2+u3+..+un. Khi đó ta có:
A. Sn=u1qn−1q−1
B. Sn=u1qn−1−1q−1
C. Sn=u1qn+1q+1
D. Sn=u1qn−1−1q+1
Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy R. Hình nón có đỉnh là tâm đáy trên của hình trụ và đáy là hình tròn đáy dưới của hình trụ. Gọi V1 là thể tích của hình trụ, V2 là thể tích của hình nón. Tính tỉ số V1V2
A. 2
B. 22
C. 3
D. 13
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ: Đồ thị hàm số y = f(x) có mấy điểm cực trị?
A. 0
B. 2
C. 1
D. 3
Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải tam giác đều?
A. Bát diện đều
B. Khối hai mươi mặt đều
C. Khối mười hai mặt đều
D. Tứ diện đều
Gọi S=Cn0+Cn1+Cn2+...+Cnn. Giá trị của S là bao nhiêu?
A. S=nn
B. S = 0
C. S=n2
D. S=2n
Tích 12019!1−121.1−132.1−143...1−120192018. được viết dưới dạng ab, khi đó (a;b) là cặp nào trong các cặp sau
A. 2020;−2019
B. (2019;-2019)
C. (2019;-2020)
D. (2018;-2019)
Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox cách đều hai điểm A1;2;−1 và điểm B2;1;2
A. M12;0;0
B. M32;0;0
C. M23;0;0
D. M13;0;0
Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f2−2x−x2=m có nghiệm
A. 6
B. 7
D. 2
Hàm số Fx=ex2 là nguyên hàm của hàm số
A. fx=2xex2
B. fx=x2ex2
C. fx=ex2
D. fx=ex22x
Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=−x3+2x2 song song với đường thẳng y = x?
B. 4
D. 1
Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng 4π Thể tích khối trụ là
A. 23π
B. 2π
C. 4π
D. 43π
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f'x=27+cosx và f0=2019. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. fx=27x+sinx+1991
B. fx=27x−sinx+2019
C. fx=27x+sinx+2019
D. fx=27x−sinx−2019
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, biết rằng tập hợp tất cả các điểm Mx;y;z sao cho x+y+z=3 là một hình đa diện. Tính thể tích V của khối đa diện đó.
A. 72
B. 36
C. 27
D. 54
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương đó là:
A. S=πa2
B. S=3πa24
C. S=3πa2
D. S=12πa2
Hàm số fx=x3+ax2+bx+2 đạt cực tiểu tại điểm x=1 và f-1=-3 Tính b+2a
A. 3
B. 15
C. – 15
D. – 3
Hàm số y=x33−3x2+5x+2019 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. 5;+∞
B. −∞;1
C. (2;3)
D. (1;5)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A−3;0;0,B0;0;3,C0;−3;0. Điểm Ma,b,c nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho MA2+MB2−MC2 nhỏ nhất. Tính a2+b2−c2
A. 18
B. 0
C. 9
D. – 9
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO=a. Khoảng cách giữa SC và AB bằng
A. a55
B. a315
C. 2a55
D. 2a315
Nguyên hàm của hàm số fx=x2019,x∈R là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A. Fx=2019x2018+C,C∈R
B. Fx=x2020+C,C∈R
C. Fx=x20202020+C,C∈R
D. Fx=2018x2019+C,C∈R
Đạo hàm của hàm số y=sinx+log3x3x>0 là
A. y'=cosx+3xln3
B. y'=−cosx+1x3ln3
C. y'=cosx+1x3ln3
D. y'=−cosx+1xln3
Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong −2017;2017 để phương trình logmx=2logx+1 nghiệm duy nhất?
A. 4015
B. 4014
C. 2017
D. 2018
Xét một bảng ô vuông gồm 4 x 4 ô vuông. Người ta điền vào mỗi ô vuông một trong hai số 1 hoặc 1 sao cho tổng các số trong mỗi hàng và tổng các số trong mỗi cột đều bằng 0. Hỏi có bao nhiêu cách điền số?
A. 144
B. 90
C. 80
D. 72
Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị (C) của hàm số y=2x2+2x+2 có hoành độ và tung độ đều là số nguyên?
A. 8
B. 1
C. 4
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y=log22x
B. y=log2x
C. y=log12x
D. y=log2x
Với giá trị nào của x thì biểu thức 4−x213 sau có nghĩa
A. x≥2
B. Không có giá trị
C. -2 < x < 2
D. x≤-2
A. y=x+12x+1
B. y=x2x+1
C. y=x−12x+1
D. y=x+32x+1
Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 5x2=5x?
B. 3
Nếu ∫fxdx=x33+ex+C thì f(x) bằng
A. fx=3x2+ex
B. fx=x43+ex
C. fx=x2+ex
D. fx=x412+ex
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A. y=x3−3x2+1
B. y=2x3−6x2+1
C. y=−x3−3x2+1
D. y=−13x3+x2+1
Tìm tập xác định D của hàm số y=x2−1−4.
A. D = R
B. D = (-1;1)
C. D=ℝ\−1;1
D. D=−∞;−1∪1;+∞
Tìm điều kiện cần và đủ của a, b, c để phương trình asinx+bcosx=c có nghiệm?
A. a2+b2>c2
B. a2+b2≤c2
C. a2+b2=c2
D. a2+b2≥c2
Tìm nghiệmcuủa phương trình sin4x−cos4x=0.
A. x=π4+kπ2,k∈ℤ
B. x=π4+kπ,k∈ℤ
C. x=±π4+k2π,k∈ℤ
D. x=kπ2,k∈ℤ
Gọi T là tổng các nghiệm của phương trình log132x−log3x+4=0. Tính T.
A. T = 4
B. T = -5
C. T = 84
D. T = 5
Tính giới hạn L=limn3−2n3n2+n−2.
A. L=+∞
B. L = 0
C. L=13
D. L=−∞
Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=x−4−x2. Tính tổng M + m.
A. M+m=2−2
B. M+m=21+2
C. M+m=21−2
D. M+m=4
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d cắt hai trục Ox và Oy lần lượt tại 2 điểm A(a;0) và B0;ba≠0,b≠0. Viết phương trình đường thẳng d.
A. d:xa+yb=0
B. d:xa−yb=1
C. d:xa+yb=1
D. d:xb+ya=0
Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C'. Gọi M, N, P, Q là các điểm thuộc các cạnh AA',BB',CC',B'C' thỏa mãn AMAA'=12,BNBB'=13,CPCC'=14,C'QC'B'=15. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích khối tứ diện MNPQ và khối lăng trụ ABC.A'B'C'. Tính tỷ số V1V2.
A. V1V2=1130
B. V1V2=1145
C. V1V2=1945
D. V1V2=2245
Cho chiếc trống như hình vẽ, có đường sinh là nửa elip được cắt bởi trục lớn với độ dài trục lơn bằng 80cm, độ dài trục bé bằng 60cm. Tính thể tích V của trống (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
A. V=344963cm3
B. V=344964cm3
C. V=208347cm3
D. V=208346cm3
Cho hình chóp S.ABCD có đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, có AB=a,AD=2a,BC=a. Biết rằng SA=a2 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.
A. V=a322
B. V=2a323
C. V=2a23
D. V=a326
Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất P để hiệu số chấm trên các mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2.
A. P=13
B. P=29
C. P=19
D. P = 1