Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hàm số y=x33−3x2+5x+2019 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. 5;+∞
B. −∞;1
C. (2;3)
D. (1;5)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A−3;0;0,B0;0;3,C0;−3;0. Điểm Ma,b,c nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho MA2+MB2−MC2 nhỏ nhất. Tính a2+b2−c2
A. 18
B. 0
C. 9
D. – 9
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO=a. Khoảng cách giữa SC và AB bằng
A. a55
B. a315
C. 2a55
D. 2a315
Nguyên hàm của hàm số fx=x2019,x∈R là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A. Fx=2019x2018+C,C∈R
B. Fx=x2020+C,C∈R
C. Fx=x20202020+C,C∈R
D. Fx=2018x2019+C,C∈R
Đạo hàm của hàm số y=sinx+log3x3x>0 là
A. y'=cosx+3xln3
B. y'=−cosx+1x3ln3
C. y'=cosx+1x3ln3
D. y'=−cosx+1xln3
Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong −2017;2017 để phương trình logmx=2logx+1 nghiệm duy nhất?
A. 4015
B. 4014
C. 2017
D. 2018
Xét một bảng ô vuông gồm 4 x 4 ô vuông. Người ta điền vào mỗi ô vuông một trong hai số 1 hoặc 1 sao cho tổng các số trong mỗi hàng và tổng các số trong mỗi cột đều bằng 0. Hỏi có bao nhiêu cách điền số?
A. 144
B. 90
C. 80
D. 72
Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị (C) của hàm số y=2x2+2x+2 có hoành độ và tung độ đều là số nguyên?
A. 8
B. 1
C. 4
D. 3
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y=log22x
B. y=log2x
C. y=log12x
D. y=log2x
Với giá trị nào của x thì biểu thức 4−x213 sau có nghĩa
A. x≥2
B. Không có giá trị
C. -2 < x < 2
D. x≤-2
A. y=x+12x+1
B. y=x2x+1
C. y=x−12x+1
D. y=x+32x+1
Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 5x2=5x?
A. 0
B. 3
C. 1
D. 2
Nếu ∫fxdx=x33+ex+C thì f(x) bằng
A. fx=3x2+ex
B. fx=x43+ex
C. fx=x2+ex
D. fx=x412+ex
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A. y=x3−3x2+1
B. y=2x3−6x2+1
C. y=−x3−3x2+1
D. y=−13x3+x2+1
Tìm tập xác định D của hàm số y=x2−1−4.
A. D = R
B. D = (-1;1)
C. D=ℝ\−1;1
D. D=−∞;−1∪1;+∞
Tìm điều kiện cần và đủ của a, b, c để phương trình asinx+bcosx=c có nghiệm?
A. a2+b2>c2
B. a2+b2≤c2
C. a2+b2=c2
D. a2+b2≥c2
Tìm nghiệmcuủa phương trình sin4x−cos4x=0.
A. x=π4+kπ2,k∈ℤ
B. x=π4+kπ,k∈ℤ
C. x=±π4+k2π,k∈ℤ
D. x=kπ2,k∈ℤ
Gọi T là tổng các nghiệm của phương trình log132x−log3x+4=0. Tính T.
A. T = 4
B. T = -5
C. T = 84
D. T = 5
Tính giới hạn L=limn3−2n3n2+n−2.
A. L=+∞
B. L = 0
C. L=13
D. L=−∞
Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=x−4−x2. Tính tổng M + m.
A. M+m=2−2
B. M+m=21+2
C. M+m=21−2
D. M+m=4
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d cắt hai trục Ox và Oy lần lượt tại 2 điểm A(a;0) và B0;ba≠0,b≠0. Viết phương trình đường thẳng d.
A. d:xa+yb=0
B. d:xa−yb=1
C. d:xa+yb=1
D. d:xb+ya=0
Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C'. Gọi M, N, P, Q là các điểm thuộc các cạnh AA',BB',CC',B'C' thỏa mãn AMAA'=12,BNBB'=13,CPCC'=14,C'QC'B'=15. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích khối tứ diện MNPQ và khối lăng trụ ABC.A'B'C'. Tính tỷ số V1V2.
A. V1V2=1130
B. V1V2=1145
C. V1V2=1945
D. V1V2=2245
Cho chiếc trống như hình vẽ, có đường sinh là nửa elip được cắt bởi trục lớn với độ dài trục lơn bằng 80cm, độ dài trục bé bằng 60cm. Tính thể tích V của trống (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
A. V=344963cm3
B. V=344964cm3
C. V=208347cm3
D. V=208346cm3
Cho hình chóp S.ABCD có đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, có AB=a,AD=2a,BC=a. Biết rằng SA=a2 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.
A. V=a322
B. V=2a323
C. V=2a23
D. V=a326
Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất P để hiệu số chấm trên các mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2.
A. P=13
B. P=29
C. P=19
D. P = 1
Cho hàm số y=13x3−2mx2+m−1x+2m2+1 (m là tham số). Xác định khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ O(0;0) đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số trên.
A. 29
C. 23
D. 103
Cho tích phân ∫12lnxx2dx=bc+aln2 với a là số thực, b và c là các số nguyên dương, đồng thời bc là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức P=2a+3b+c
A. P = 6
B. P = -6
C. P = 5
D. P = 4
Cho tập hợp S=1;2;3;4;5;6. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau lấy từ S sao cho tổng chữ số các hàng đơn vị, hàng chục và hàng trăm lớn hơn tổng chữ số các hàng còn lại là 3. Tính tổng T của các phần tử của tập hợp M.
A. T = 11003984
B. T = 36011952
C. T = 12003984
D. T = 18005967
Cho khối nón có bán kính đáy r = 3, chiều cao h=2 Tính thể tích V của khối nón.
A. V=3π23
B. V=3π2
C. V=9π23
D. V=9π2
Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I, góc ∠IOM=450 và cạnh IM = a. Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón tròn xoay đó theo a.
A. Sxq=πa22
B. Sxq=πa2
C. Sxq=πa23
D. Sxq=πa222
Tìm đạo hàm của hàm số y=3x2−2x
A. y'=3x2−2xln3
B. y'=3x2−2x2x−2ln3
C. y'=3x2−2x2x−2ln3
D. y'=3x2−2xln3
Cho hàm số y=mx+1x−2m với tham số m≠0. Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?
A. 2x + y = 0
B. y=2x
C. x−2y=0
D. x + 2y = 0
Tìm số hạng đầu u1 của cấp số nhân un biết rằng u1+u2+u3=168 và u4+u5+u6=21.
A. u1=24
B. u1=134411
C. u1=96
D. u1=2173
Tìm họ nguyên hàm của hàm số y=x2−3x+1x.
A. x33−3xln3−lnx+C,C∈ℝ.
B. x33−3xln3+lnx+C,C∈ℝ
C. x33−3x+1x2+C,C∈ℝ
D. x33−3xln3−1x2+C,C∈ℝ
Cho x, y là các số thực lớn hơn 1 sao cho yx.exey≥xyeyex. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=logxxy+logyx
A. 22
B. 22
C. 1+222
D. 1+22
Một khối trụ có thể tích bằng 25π. Nếu chiều cao hình trụ tăng lên năm lần và giữa nguyên bán kính đáy thì được một hình trụ mới có diện tích xung quanh bằng 25π. Tính bán kính đát r của hình trụ ban đầu.
A. r = 15
B. r = 5
C. r = 10
D. r = 2
Cho cấp số cộng un với số hạng đầu u1=6 và công sai d = 4. Tính tổng S của 14 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
A.S = 46
B. S = 308
C. S = 644
D. S = 280
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Biết tích của khoảng cách từ điểm B' và điểm D đến mặt phẳng (D’AC) bằng 6a2a>0. Giả sử thể tích của khối lập phương ABCD.A'B'C'D' là ka3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. k∈20;30
B. k∈100;120
C. k∈50;80
D. k∈40;50
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R là f'x=x−1x+3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-10;20] để hàm số y=fx2+3x−m đồng biến trên khoảng (0;2)?
B. 17
C. 16
D. 20
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=2cosx−1sin2x trên khoảng 0;π Biết rằng giá trị lớn nhất của F(x) trên khoảng 0;π là 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. Fπ6=33−4
B. F2π3=32
C. Fπ3=−3
D. F5π6=3−3