Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đồ thị sau đây là của hàm số nào
A. y=x3−3x2−2
B. y=x3−3x2−2
C. y=x3+3x2−2
D. y=−x3−3x2−2
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x2+mx2-3x+2 có đúng hai đường tiệm cận.
A. m=-1
B. m∈{1;4}.
C. m∈{-1;-4}.
D. m=4
Cho hàm số y=x3−3x2+4 có đồ thị (C) như hình vẽ bên và đường thẳng d:y=m3−3m2+4 (với m là tham số). Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
A. 3
B. 1
C. 2
D. Vô số
Cho khối nón (N) đỉnh S, chiều cao là a3 và độ dài đường sinh là 3a. Mặt phẳng (P) đi qua đỉnh S, cắt và tạo với mặt đáy của khối nón một góc 600. Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (P) và khối nón (N)
A. 2a25
B. a23
C. 2a23
D. a25
Cho cấp số nhân un thỏa mãn u1+u3=10u4+u6=80. Tìm u3
A. u3=8
B. u3=2
C. u3=6
D. u3=4
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x3-3mx2+4m3 có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng y=x ?
A. 2
B. 0
C. 1
D. 3
Số cạnh của một hình bát diện đều là
A. Mười hai
B. Mười
C. Sáu
D. Tám
Đạo hàm của hàm số y=log8x3−3x−4 là
A. 3x3−3x3−3x−4ln2
B. x2−1x3−3x−4ln2
C. 3x3−3x3−3x−4
D. 1x3−3x−4ln8
Cho số thực a>0;a≠1. Giá trị của loga2a37 bằng
A. 314
B. 67
C. 38
D. 76
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s=−216t3+20174t2+t−11023 trong đó t tính bằng (s) và s tính bằng (m). Thời điểm vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là
A. t≈28,7s
B. t≈33,6s
C. t≈48s
D. t≈721s
Đường x=0 không là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây?
A. x+1x(x-2)
B. sin xx
C. xxx2+1
D. x+1x
Tìm hệ số của số hạng chứa x9 trong khai triển nhị thức Newton của biểu thức 3+x11
A. 9
B. 110
C. 495
D. 55
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Một hình nón có đỉnh là tâm của hình vuông A'B'C'D' và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.
A. πa222
B. πa23
C. πa224
D. πa232
Cho hàm số y=3x+2x-1Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên ℝ\{1}
B. Hàm số đồng biến trên ℝ\{1}
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞;1) và (1;+∞).
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng(-∞;1) và (1;+∞).
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I2;−1;−1 và mặt phẳng P:x−2y−2z+3=0. Viết phương rình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
A. S=x2+y2+z2−4x+2y+2z−3=0
B. S=x2+y2+z2−2x+y+z−3=0
C. S=x2+y2+z2−4x+2y+2z+1=0
D. S=x2+y2+z2−2x+y+z+1=0
Đồ thị hàm số y=−x42+x2+32 cắt trục hoành tại mấy điểm?
A. 0
B. 2
C. 4
Cho f(x), g(x) là các hàm số liên tục trên R thỏa mãn ∫01fxdx=3,∫02fx−3gxdx=4 và ∫022fx+gxdx=8. Tính ∫12fxdx
A. I = 1
B. I = 2
C. I = 3
D. I = 0
Nghiệm của phương trình cos2x+cosx=0 thỏa điều kiện π2<x<3π2
A. x=3π2
B. x=π
C. x=π3
D. x=−3π2
Cho hình hộp ABCD.A,B,C,D, gọi O là giao điểm của AC và BD. Tính tỉ số thể tích của khối chóp O.ABC và khối hộp ABCD.A,B,C,D,
A. 14
B. 13
C. 16
D. 112
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A−1;1;6 và đường thẳng Δ:x=2+ty=1−2tz=2t. Hình chiếu vuông góc của A trên Δ là
A. M3;−1;2
B. H11;−17;18
C. N1;3;−2
D. K2;1;0
Gọi ∆ là tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=13x3-2x2-5 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ∆song song với trục hoành
B. ∆ có hệ số góc dương.
C.∆có hệ số góc bằng –1.
D. song song với đường thẳng y=-5
Tổng các góc của tất cả các mặt của khối đa diện đều loại {3;4} là
A. 6π
B. 8π
C. 10π
D. 4π
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3;5;3 và hai mặt phẳng P:2x+y+2z−8=0, Q:x−4y+z−4=0. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với cả hai mặt phẳng (P), (Q).
A. d:x=3+ty=5−tz=3
B. d:x=3y=5+tz=3−t
C. d:x=3+ty=5z=3−t
D. d:x=3+ty=5z=3+t
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 251−3x≥254.
A. S=1;+∞
B. 13;+∞
C. −∞;13
D. −∞;1
Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=3x-12x+1 là
A. (12;32)
B. (-12;32)
C. (12;-32)
D. (-12;32)
Họ nguyên hàm của hàm số fx=2x1+3x3 là
A. x21+32x2+C
B. x21+6x35+C
C. 2xx+34x4+C
D. x2x+34x3+C
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
A. V=a38
B. V=a333
C. V=a334
D. V=a34
Một khối chóp tam giác có độ dài các cạnh đáy lần lượt là 6,8,10. Một cạnh bên có độ dài bằng 4 và tạo với đáy một góc 600.Tính thể tích khối chóp.
A. 163
B. 83
C. 1623
D. 16π
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+1x−2x+1 là
A. 4
B. 3
D. 1
Cho dãy số un là một cấp số cộng, biết u2+u21=50. Tính tổng của 22 số hạng đầu tiên của dãy.
A. 2018
B. 550
C. 1100
D. 50
Tìm số cạnh ít nhất của hình đa diện có 5 mặt.
A. 9 cạnh.
B. 8 cạnh.
C. 6 cạnh.
D. 7 cạnh.
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y−3−1=z−11cắt mặt phẳng P:2x−3y+z−2=0 tại điểm I(a;b;c). Khi đó a+b+c bằng
B. 5
C. 3
D. 7
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,ABC⏞=600, cạnh bên SA vuông góc với đáy SA=a3 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
A. a34.
B. a336
C. a32
D. a333
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau d1:x−22=y+21=z−6−2 và d2:x−41=y+2−2=z+13. Phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2 là:
A. P:x+8y+5z+16=0
B. P:x+8y+5z−16=0
C. P:2x+y−6=0
D. P:x+4y+3z−12=0
Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x+4x trên đoạn [1;3] bằng
A. 653
B. 20
C. 6
D. 523
Cho lăng trụ tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a, chiều cao 2a. Tính thể tích khối lăng trụ.
A. 2a33
B. 4a33
C. a3
D. 2a3
Cho fx,gx là các hàm số có đạo hàm liên tục trên ℝ,k∈ℝ. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?
A. ∫fx−gxdx=∫fxdx−∫gxdx
B. ∫f'xdx=fx+C
C. ∫kfxdx=k∫fxdx
D. ∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên nửa khoảng [-3;2), có bảng biến thiên như hình vẽ
A. max[-3;2]y=3
B. min[-3;2]y=-2
C. Giá trị cực tiểu của hàm số là 1.
D. Hàm số đạt cực đại tại x=-1
Thể tích khối cầu bán kính R là
A. πR3
B. 4πR33
C. 2πR3
D. πR33
Cho hàm số y=2x+1x+1. Mệnh đề đúng là
A. Hàm số nghịch biến trên −∞;−1 và 1;+∞
B. Hàm số đồng biến trên −∞;−1 và 1;+∞, nghịch biến trên −1;1
C. Hàm số đồng biến trên R.
D. Hàm số đồng biến trên −∞;−1 và −1;+∞