Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Khối đa điện nào sau đây có công thức tính thể tích là V=13B.h (B là diện tích đáy; h là chiều cao)
A. Khối lăng trụ
B. Khối chóp
C. Khối lập phương
D. Khối hộp chữ nhật
Số giao điểm của đường cong y=x3−2x2+2x+1 và đường thẳng y=1−x bằng
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y=fx đồng biến trên a;b khi và chỉ f'x≤0,∀x∈a;b.
B. Hàm số y=fx nghịch biến trên a;b khi và chỉ f'x<0,∀x∈a;b.
C. Hàm số y=fx đồng biến trên a;b khi và chỉ f'x≥0,∀x∈a;b và f'x=0 hữu hạn giá trị x∈a;b.
D. Hàm số y=fx đồng biến trên a;b khi và chỉ f'x≥0,∀x∈a;b.
Trong cửa sổ CAS có mấy chế độ tính toán:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Cho X={0,1,2,3,4,5}. Từ tập X lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau có xuất hiện chữ số 1
A. 204
B. 240
C. 96
D. 360
Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là
A. 24a3
B. 34a3
C. 32a3
D. 23a3
Cho hàm số y=x4−2m+1x2+m+21. Gọi A là điểm thuộc đồ thị hàm số (1) có hoành độ xA=1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại A vuông góc với đường thẳng d:y=14x−2016
A. m=0
B. m=2
C. m=-1
D. m=1
Một hình nón có đường cao bằng 10 cm, bán kính đáy r = 15 cm. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó
A. 7513
B. 5π13
C. 125π13
D. 75π13
Đồ thị hàm số y=−x4+2x2−1 có dạng:
A.
B.
C.
D.
Cho hai điểm phân biệt A, B. Tìm tập hợp các tâm O của các mặt cầu đi qua hai điểm A, B.
A. Đường trung trực của đoạn AB
B. Mặt phẳng trung trực của đoạn AB
C. Đường tròn đường kính AB
D. Trung điểm của AB
Nếu tứ diện ABCD có thể tích V thì thể tích của đa diện có 6 đỉnh là 6 trung điểm các cạnh tứ diện bằng:
A. V/4
B. V/2
C. V/3
D. 2V/3
Trong oxy cho v→=−2;3,A2;1. Điểm B là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo 2v→ có tọa độ là
A. (1;3)
B. (0;4)
C. (-2;7)
D. Đáp án khác
Tính thể tích của hình hộp ABCDA'B'C'D' biết rằng AA'B'D' là tứ diện đều cạnh bằng a.
A. a322
B. a324
C. V=a332
Hàm số y=13x3+m+1x2−m+1x+1 đồng biến trên tập xác định của nó khi
A. −2≤m≤−1
B. m>4
C. 2<m≤4
D. m<4
Gọi M và P lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z=x+yix,y∈ℝ, và w=z2. Tìm tập hợp các điểm P khi M thuộc đường thẳng d: y = 3x
A. y=−5x2
B. y=−34x,x≤0
C. y=−34x
D. y=−65x, x≤0
Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x+3x−1 là:
A. y=2,x=1
B. y=12,x=1
C. y=1,x=2
D. y=1,x=12
Cho hàm số fx xác định trên ℝ\−1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ.
Hỏi mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Hàm số không có đạo hàm tại điểm x=−1.
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=−1.
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=−1.
D. Hàm số đạt cực trị tại điểm x=2.
Xác định số phức thỏa mãn điều kiện sau z+1+2i=z¯+1 và có mô đun nhỏ nhất
A. i
B. –i
C. 1 – i
D. –1 + i
Tìm số phức z thỏa mãn 2z−i=z−z¯+2i và z¯+i=2i100
A. z=2+i;z=2−i
B. z=−2+i;z=2+i
C. z=−2+i;z=1+2i
D. z=−2+i;z=2+i;−3+23i;−3−23i
Phương trình tiếp tuyến của hàm số y=x−1x+2 tại điểm có hoành độ bằng -3 là
A. y=−3x+13
B. y=3x+5
C. y=3x+13
D. y=−3x−5
Chọn phát biểu đúng khi nói về tính đơn điệu của hàm số y=ax4+bx2+cx+d,a≠0.
A. Khi a>0 thì hàm số luôn đồng biến.
B. Khi a<0 hàm số có thể nghịch biến trên ℝ
C. Hàm số luôn tồn tại đồng thời khoảng đồng biến và nghịch biến.
D. Hàm số có thể đơn điệu trên ℝ.
Cho hai số phức z=a+bi;a,b∈ℝ. Có điểm biểu diễn của số phức z nằm trong dải −2;2 (hình 1) điều kiện của a và b là: a≥2b≥2 a≤−2b≤−2−2<a<2,b∈ℝa,b∈−2;2
A. a≥2b≥2
B. a≤−2b≤−2
C. −2<a<2,b∈ℝ
D. a,b∈−2;2
Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn −2;3, có bảng biến thiên như hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Giá trị cực tiểu của hàm số là 0
B. Giá trị cực đại của hàm số là 5
C. Hàm số đạt cực đại tại điểm x=1
D. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=1
Cho số phức z=a+a2i với a∈ℝ. Khi đó điểm biểu diễn của số phức liên hợp nằm trên.
A. Đường thẳng d: y = 2x
B. Đường thẳng: y = -x + 1
C. Parabol y=x2
D. Parabol y=-x2
Đường cong hình bên dưới là đồ thị hàm số nào trong 4 hàm số sau:
A. y=3x−11−x.
B. y=3x−21−x.
C. y=3x−1−1−2x.
D. y=3x+11−2x.
Hàm số y=x3+m2+1x+m+1 đạt GTNN bằng 5 trên 0;1. Khi đó giá tri ̣m của là
B. 4
C. 5
D. 3
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A. Số phức z = a + bi được biểu diễn bởi M(a;b) trong mặt phẳng phức Oxy
B. Số phức z = a + bi có mô đun a2+b2
C. Số phức z=a+bi=0⇔a=0b=0
D. Số phức z = a + bi có số phức đối là z' = a - bi
Hàm số nào sau đây luôn có điểm cực trị:
A. y=ax+bcx+d.
B. y=ax3+bx2+cx+d,a≠0
C. y=ax4+bx2+c,a≠0
D. y=ax2+bx+ccx+d.
Phương trình 8cosx=3sinx+1cosx có nghiệm là:
A. x=π16+kπ2 hay x=4π3+nπ
B. x=π12+kπ2 hay x=π3+nπ
C. x=π8+kπ2 hay x=π6+nπ
D. x=π9+kπ2 hay x=2π3+nπn,k∈ℤ
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y=x4−2x2−1.
B. y=x4−2x2+2.
C. y=x4−2x2+1.
D. y=x4−2x2.
Cho fx+f'x=e−x3x+1. Giá trị của biểu thức P=e.f1−3f0 là
A. P=143
B. P=163e.
C. P=143e.
D. P=109.
Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. ∫132x3−xdx=∫31x−2x3dx
B. ∫exdx=ex+1x+1+C
C. cos∫0ππ−xsinxdx=−1
D. ∫1xdx=lnx+C
Có 4 họ nghiệm được biểu diễn bởi các điểm A, B, C và D trên đường tròn đơn vi ở hình.
Trong đó:
Ứng với điểm A là họ nghiệm x=2kπ
Ứng với điểm B là họ nghiệm x=π2+2kπ
Ứng với điểm C là họ nghiệm x=π+2kπ
Ứng với điểm D là họ nghiệm x=−π2+2kπ
Phương trình cot3x=cotx có các họ nghiệm được biểu diễn bởi các điểm
A. A và B
B. C và D
C. A và C
D. B và D
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh . Tỉ số VS.MNPQVS.ABCD là
A. 118
B. 116
C. 38
D. 16
Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a . Khoảng cách d giữa hai đường thẳng AD và BC là:
A. d=a32
B. d=a22
C. d=a23
D. d=a33
Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3 y=0,x=1,x=8.
A. π3
B. 93π5
C. 9π4
D. 8π
Số đỉnh của khối bát diện đều là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Thể tích khối tứ diện đều cạnh α là:
A. a33
B. a323
C. a3212
D. a3
Cho đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:
A. ∫0−3fxdx+∫04fxdx
B. ∫−31fxdx+∫14fxdx
C.∫−30fxdx+∫40fxdx
D. ∫−34fxdx
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB=a,AD=a2 , . Biết SA⊥(ABCD)
và góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng đáy bằng 45° . Thể tích khối chóp
S.ABCD bằng:
A. a32
B. 3a3
C. a36
D. a363