Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình chóp S.ABC có thể tích V. M, N, P là các điểm trên tia SA, SB, SC thoả mãn SM=14SA,SN=13SB,SP=3SC Thể tích của khối chóp S.MNP theo V
A. V5
B. V4
C. V3
D. V2
Tìm m để đồ thị (C) của y=x3−3x2+4 và đường thẳng y=mx+m cắt nhau tại 3 điểm phân biệt A−1;0,B,C sao cho ΔOBC có diện tích bằng 8.
A. m=4
B. m=3
C.m=1
D.m=2
Cho log712=x; log1224=y và log54168=a xy+1bxy+cx trong đó a, b, c là các số nguyên. Tính giá trị của biểu thức S=a+2b+3c
A. S = 4
B. S = 19
C. S = 10
D. S = 15
Trong hệ tọa độ Oxy có 8 điểm nằm trên tia Ox và 5 điểm nằm trên tia Oy. Nối một điểm trên tia Ox và một điểm trên tia Oy ta được 40 đoạn thẳng. Hỏi 40 đoạn thẳng này cắt nhau tại bao nhiêu giao điểm nằm trong góc phần tư thứ nhất của hệ trục tọa độ xOy (Biết rằng không có bất kì 3 đoạn thẳng nào đồng quy tại 1 điểm).
A. 260
B. 290
C. 280
D. 270
Trong bài thi thực hành huấn luyện quân sự có một tình huống chiến sĩ phải bơi qua một con sông để tấn công mục tiêu ở ngay phía bờ bên kia sông. Biết rằng lòng sông rộng 100 m và vận tốc bơi của chiến sĩ bằng một phần ba vận tốc chạy trên bộ. Hãy cho biết chiến sĩ phải bơi bao nhiêu mét để đến được mục tiêu nhanh nhất? Biết dòng sông là thẳng, mục tiêu cách chiến sĩ 1km theo đường chim bay và chiến sĩ cách bờ bên kia 100 m.
A. 20023(m)
B. 752 (m)
C. 753 (m)
D. 20033(m)
Cho hai số phức z1;z2thỏa mãn điều kiện 2z1¯+i=z1¯−z1−2ivà z2−i−10=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức z1−z2?
A. 10+1
B. 35−1
C. 101+1
D. 101−1
Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hı̀nh thoi cạnh 3a, góc BAD=120°;AA'=3a Tı́nh thể tı́ch khối lăng trụ đã cho
A. 23a3
B. 273a32
C. 403a3
D. a33
Hàm số y=x4-2x2-1 đồng biến trên khoảng nào sau đây
A. (-1;0);(1;+∞)
B. Đồng biến trên ℝ
C. (-∞;-1);(0;1)
D. (-1;0);(0;1)
Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của m để đồ thị Cm của hàm số y=x4−mx2+2m−3 có 4 giao điểm với đường thẳng y=1, có hoành độ nhỏ hơn 3.
A. m∈2;11\4
B. m∈2;5
C. m∈2;+∞\4
D. m∈2;11
Một vật di chuyển trong 4 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị vận tốc như hình vẽ bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9) và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại vật chuyển động chậm dần đều. Tính quãng đường S mà vật di chuyển được trong 4 giờ đó (kết quả làm tròn đên hàng phần trăm).
A. S=23,71 km
B. S=23,58 km
C. S=23,56 km
D. S=23,72 km
Cho a ; b là độ dài hai cạnh góc vuông, c là độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông. Trong đó c−b≠1 và c+b≠1. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. logc+ba+logc−ba=2logc+balogc−ba
B. logc+ba+logc−ba=logc+balogc−ba
C. logc+ba+logc−ba=−2logc+balogc−ba
D. logc+ba+logc−ba=−logc+balogc−ba
Cho hai số thực b ;c c>0. Kí hiệu A, B là hai điểm của mặt phẳng phức biểu diễn hai nghiệm của phương trình z2+2bz+c=0, tìm điều kiện của b và c sao cho tam giác OAB là tam giác vuông (với O là gốc tọa độ).
A. c=b
B. c=b2
C. c=2b2
D. b2=2c
Cho hình chóp S.ABC có đáy là ΔABCvuông cân ở B, AC=a2,SA=a và SA ⊥ABC. Gọi G là trọng tâm ΔSBC, một mặt phẳng α đi qua AG và song song với BC cắt SC, SB lần lượt tại M, N. Thể tích khối chóp S.AMN bằng :
A. 4a327
B. 2a39
C. 4a39
D. 2a327
Với n là số nguyên dương, gọi a3n−3 là hệ số của x3n−3 trong khai triển thành đa thức của x2+1nx+2n.Tìm n để a3n−3=26n.
A. n = 7
B. n = 5
C. n = 6
D. n = 4
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', và một điểm M nằm giữa hai điểm A và B. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (AB’D’). Cắt hình hộp bởi mặt phẳng (P) thì thiết diện là :
A. Hình ngũ giác
B. Hình lục giác
C. Hình tam giác
D. Hình tứ giác
Số cạnh của một hình tứ diện là
A. 8
B. 6
C. 12
D. 4
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên trên −5;7 như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Min−5;7fx=6
B. Min−5;7fx=2
C. Max−5;7fx=9
D. Max−5;7fx=6
Với mọi số thực dương a và m, n là hai số thực bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. amn=am+n
B. aman=am−n
C. amn=amn
D. aman=an−m
Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, gọi H là trung điểm cạnh BC. Hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AH có diện tích đáy bằng:
A. πa2
B. πa22
C. πa24
D. πa2
Hàm số nào trong các hàm số sau đây là một nguyên hàm của hàm số y=ex?
A. y=1x
B. y=ex
C. y=e−x
D. y=lnx
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết rằng đường thẳng SC hợp với mặt phẳng đáy một góc 600. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A. a38
B. a32
C. a34
D. 3a34
Một vật chuyển động với vận tốc vt=3t2+4m/s, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây. Tính quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 3 đến giây thứ 10?
A. 994m
B. 945m
C. 1001m
D. 471m
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A2;−2;1,B1;−1;3. Tọa độ vectơ AB→ là
A. (-1;1;2)
B. (-3;3;-4)
C. (3;-3;4)
D. (1;-1;-2)
Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=13x3−2x2+3x−5
A. Có hệ số góc dương
B. Song song với trục hoành
C. Có hệ số góc bằng -1
D. Song song với đường thẳng x = 1
Trong không gian tọa độ Oxyz, góc giữa hai vectơ i→ và u→=−3;0;1 là
A. 30°
B. 60°
C. 150°
D. 120°
Cho hàm số fx=3x−4+x+1.27−x−6x+3. Giả sử m0=ab(a,b∈ℤ,ab là phân số tối giản) là giá trị nhỏ nhất của tham số thực m sao cho phương trình f7−46x−9x2+2m−1=0 có số nghiệm nhiều nhất. Tính giá trị của biểu thức P=a+b2
A. P = -1
B. P = 7
C. P = 11
D. P = 9
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ, thỏa mãn f−1=f3=0 và đồ thị của hàm số y=f'x có dạng như hình dưới đây.
Hàm số y=fx2 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. (1;2)
B. (-2;1)
C. (0;4)
D. (-2;2)
Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Chọn khẳng định đúng?
A. Nếu a//P và b⊥a thì b⊥P
B. Nếu a//P và b//P thì b//a
C. Nếu a//P và b⊥P thì b⊥a
D. Nếu a⊥P và b⊥a thì b//P
Cho tập M=1;2;3;4;5;6;7;8;9. Có bao nhiêu tập con có 4 phần tử lấy từ các phần tử của tập M?
A. 4!
B. C94
C. A94
D. 49
Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A. V=a322
B. V=a326
C. V=a3142
D. V=a3146
Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn 1;3, thỏa mãn f4−x=fx,∀x∈1;3 và∫13xfxdx=−2. Giá trị 2∫13fxdx bằng:
A. 2
B. 1
C. -2
D. -1
Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;0;0,B0;−1;0,C0;0;1,D1;−1;1. Mặt cầu tiếp xúc 6 cạnh của tứ diện ABCD cắt (ACD) theo thiết diện có diện tích S. Chọn mệnh đề đúng?
A. S=π3
B. S=π6
C. S=π4
D. S=π5
Tập hợp các số thực m để phương trình log2x=m có nghiệm thực là
A. ℝ
B. 0;+∞
C. 0;+∞
D. −∞;0
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−11=y−2−2=z+21. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng d.
A. Q:x−2y−z+1=0
B. T:x+y+2z+1=0
C. R:x+y+z+1=0
D. P:x−2y+z+1=0
Phương trình log32x−2log13x−3=0 có hai nghiệm phân biệt là x1,x2. Tính giá trị của biểu thức P=log3x1+log27x2 biết x1<x2
A. P=13
B. P = 0
C. P = 1
D. P=83
Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O bán kính R. Trên đường tròn (O) lấy 2 điểm A, B sao cho tam giác OAB vuông. Biết diện tích tam giác SAB bằng R22, thể tích V của khối nón đã cho bằng
A. V=πR3142
B. V=πR3146
C. V=πR3143
D. V=πR31412
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:x−z+6=0 và hai mặt cầu S1:x2+y2+z2=25; S2:x2+y2+z2+4x−4z+7=0. Biết rằng tập hợp tâm I các mặt cầu tiếp xúc với cả hai mặt cầu S1,S2 và tâm I nằm trên (P) là một đường cong. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong đó.
A. 97π
B. 79π
C. 76π
D. 73π
Để chuẩn bị cho hội trại do Đoàn trường tổ chức, lớp 12A dự định dựng một cái lều trại có dạng hình parabol như hình vẽ. Nền của lều trại là một hình chữ nhật có kích thước bề ngang 3 mét, chiều dài 6 mét, đỉnh trại cách nền 3 mét. Tính thể tích phần không gian bên trong lều trại.
A. 72
B. 72π
C. 36
D. 36π
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y−22+z−32=25 và M4;6;3.. Qua M kẻ các tia Mx, My, Mz đôi một vuông góc với nhau và cắt mặt cầu tại các điểm thứ hai tương ứng là A, B, C. Biết mặt phẳng (ABC) luôn đi qua một điểm cố định Ha;b;c. Tính a+3b−c
A. 9
B. 20
C. 14
D. 11
Cho bất phương trình 132x+3131x+1>12 có tập nghiệm S=a;b. Giá trị của biểu thức P=3a+10b là
B. -4
C. 5
D. -3