Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho Ba kim loại đến dư vào dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X và kết tủa Y. Dung dịch X phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau?
A. Al, CrO, CuO.
B. Al, Al2O3, CrO.
C. Al, Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2.
D. Al, Fe, CuO.
Có các hóa chất sau: HCl, CaO, K3PO4, Na2CO3, Na. Hóa chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời chứa Ca(HCO3)2?
A. CaO; K3PO4, ; Na2CO3.
B. Cả 5 chất.
C. Na2CO3, K3PO4, .
D. Na2CO3; K3PO4, ; Na, CaO
Dãy chất nào sau đây đều có thể tan trong nước ở điều kiện thường?
A. MgO, Na2O, CaO, Ca.
B.Na2O, Ba, Ca, Fe.
C. Na, Na2O, Ba, Ca, K.
D. Mg, Na, Na2O, CaO
Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6. M là kim loại nào sau đây?
A. Be.
B. Mg.
C. Ca.
D. Ba.
Cho 9,3 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau tác dụng hết với nước thu được 3,36 lít khí (đktc). Hai kim loại đó là
A. K và Rb.
B. Li và Na.
C. Na và K.
D. Rb và Cs.
Cho V lit CO2(đkc) vào 600 ml dd NaOH 1M thì thu được dung dịch chứa 2 muối có số mol bằng nhau. Giá trị V là
A. 8,96 lit.
B. 13,44 lit.
C. 4,48 lit.
D. 6,72 lit.
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2, Cr(OH)3, CrO Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 6.
Nhận xét nào sau đây về NaHCO3 là không đúng?
A. Dung dịch NaHCO3 có pH < 7.
B. NaHCO3 là muối axit.
C. NaHCO3 bị phân huỷ bởi nhiệt.
D. Ion HCO3- trong muối có tính lưỡng tính.
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở anot thu được:
A. NaOH.
B. Cl2.
C. HCl.
D. Na.
Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử 19K là
A. 1s22s22p63s23p6 4s1.
B. 1s22s22p43s1.
C. 1s22s22p53s1.
D. 1s22s22p53s2.
Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2SO43 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Tính giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên.
Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn. Viết các PTHH xảy ra và Tính giá trị của m.
II-Tự luận
Hoàn thiện các PTHH xảy ra trong sơ đồ sau: FeCl3←3FeCl2←2Fe←1Al→4Al2O3←5NaAlO2→6AlOH3
Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là
A. 5,81 gam.
B. 6,81 gam.
C. 4,81 gam.
D. 3,81 gam.
Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. 2FeO + 4H2SO4 → Fe2SO43 + SO2 + 4H2O.
B. Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2SO43 + 4H2O.
C. 2Fe + 6H2SO4 → Fe2SO43 + 3SO2 + 6H2O.
D. FeO + H2SO4 → 2Fe2SO43 + SO2 + 4H2O.
Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là
A. 20.
B. 80.
C. 60.
D. 40.
Ion Al3+ bị khử trong trường hợp nào sau đây?
A. Điện phân Al2O3 nóng chảy.
B. Điện phân dd AlCl3 với điện cực trơ có màng ngăn.
C. Dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
D. Thả Na vào dung dịch Al2SO43.
Crom không tan được trong dung dịch
A. H2SO4 đặc, nguội.
B. HBr đặc, nguội.
C. HCl đặc.
D. HNO3 đặc, nóng.
Cho 5,4 gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 loãng 1M, nóng, vừa đủ không thấy có khí thoát ra. Thể tích HNO3 đã dùng là
A. 750 ml.
B. 250 ml.
C. 200 ml.
D. 400 ml.
Khi đốt Fe với bột lưu huỳnh trong điều kiện không có oxi thu được chất X. Hãy cho biết công thức của X.
A. FeS.
B. FeS2.
C. Fe2S3.
D. Cả hỗn hợp 3 chất.
Thuốc thử duy nhất để nhận biết các dung dịch: FeCl2, FeCl3, CrCl3, CuCl2 là
A. Dung dịch H2SO4 loãng.
B. Quỳ tím.
C. Dung dịch Ba(OH)2 dư.
D. Dung dịch HCl.
Cấu hình electron của ion Cr3+ là
A. [Ar]3d5.
B. [Ar]3d4.
C. [Ar]3d2.
D. [Ar]3d3.
I-Trắc nghiệm
Cho sơ đồ phản ứng sau: chất X + H2SO4 → FeSO4 + SO2 + H2O. Hãy cho biết, chất X có thể là chất nào trong số các chất sau?
A. FeSO3.
B. FeS.
C. Fe.
D. Tất cả đều thoả mãn.
Nung m gam Fe trong bình kín chứa V lít không khí (ở đktc; %V của N2 = 80% còn lại là O2) đến khi oxi phản ứng hết thu được 14,08 gam chất rắn X gồm: Fe và 3 oxit của Fe. Hòa tan toàn bộ X bằng một lượng vừa đủ 42 gam dung dịch H2SO4 98% thu được dung dịch Y (sản phẩm khử duy nhất của S+6 là S+4). Cho 150 ml H2SO4 1M vào Y thu được dung dịch Z. Z hòa tan tối đa a gam Fe. Xác định a.
Nung m gam Fe trong bình kín chứa V lít không khí (ở đktc; %V của N2 = 80% còn lại là O2) đến khi oxi phản ứng hết thu được 14,08 gam chất rắn X gồm: Fe và 3 oxit của Fe. Hòa tan toàn bộ X bằng một lượng vừa đủ 42 gam dung dịch H2SO4 98% thu được dung dịch Y (sản phẩm khử duy nhất của S+6 là S+4). Xác định m, V.
Cho một lượng hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy thu được 8,96 lít khí ở đktc. Mặt khác, cho lượng hỗn hợp như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lít khí H2 ở đktc. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Viết PTHH xảy ra trong trường hợp sau: Cr tác dụng với HCl nóng
Viết PTHH xảy ra trong trường hợp sau: Nhúng dây đồng vào dd FeCl3
Viết PTHH xảy ra trong trường hợp sau: FeO tác dụng với HNO3 loãng
Viết PTHH xảy ra trong trường hợp sau: Fe tác dụng với lưu huỳnh
Viết PTHH xảy ra trong trường hợp sau: Al2O3 tác dụng với KOH
Viết PTHH xảy ra trong trường hợp sau: Al tác dụng với HCl
Khối lượng K2Cr2O7tác dụng vừa đủ với 0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng là
A. 28,4 gam.
B. 29,4 gam.
C. 27,4 gam.
D. 26,4 gam.
Dãy chất nào sau đây phản ứng với cả 2 dung dịch HCl và KOH?
A. Cr2O3, ZnO, Cr(OH)3.
B. ZnO, CrO3, Cr(OH)2.
C. ZnO, CrO3, Cr(OH)3.
D. ZnO, Cr2O3, Cr(OH)2.
Cho 9g hợp kim Al tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thu được 10,08 lít H2 (đktc). % Al trong hợp kim là
A. 90%.
B. 9%.
C. 7,3%.
D. 73%.
Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 0,64.
B. 3,20.
C. 1,92.
D. 3,84.
Tính chất vật lí nào sau đây không phải là tính chất vật lí của sắt?
A. Có tính nhiễm từ.
B. Màu trắng xám, dẻo, dễ rèn.
C. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
D. Kim loại nặng, khó nóng chảy.
Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là
A. Fe, Cu, Ag+.
B. Mg, Fe2+, Ag.
C. Mg, Cu, Cu2+.
D. Mg, Fe, Cu.
Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra sản phẩm khí (chứa nitơ) là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Khi cho nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng chỉ tạo ra sản phẩm khử là NH4NO3. Tổng các hệ số là số nguyên tối giản nhất trong phương trình hoá học của phản ứng xảy ra là
A. 74.
B. 58.
C. 76.
D. 68.