Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Crom có màu lục xám.
B. Crom là một kim loại cứng (chỉ kém hơn kim cương), cắt được thủy tinh.
C. Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1890°C).
D. Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2g/cm3).
Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2lần lượt là
A. hematit; pirit ; manhetit; xiđerit.
B. xiđerit; manhetit; pirit; hematit.
C. xiđerit; hematit; manhetit; pirit.
D. pirit; hematit; manhetit; xiderit.
Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. Ô 20, chu kì 4, nhóm IIA.
B. Ô 20, chu kì 4, nhóm IIB.
C. Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA.
D. Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB.
Cho các phát biểu sau:
a. Kim loại sắt có tính nhiễm từ.
b. Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ.
c. CrO3 là một oxit axit.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. tất cả đều sai.
Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của kim loại
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Không đổi.
D. Không dẫn điện.
Cho hỗn hợp gồm Na và Al tan vào nước thấy hỗn hợp tan hết. Nhận xét đúng là
A. Al tan hoàn toàn trong nước dư.
B. Số mol khí thoát ra bé hơn số mol Al và Na.
C. H2O dư và số mol Al lớn hơn số mol Na.
D. H2O dư và số mol Al bé hơn hoặc bằng số mol Na.
Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp:
A. điện phân dung dịch.
B. điện phân nóng chảy.
C. thủy luyện.
D. nhiệt luyện.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
B. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
C. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
D. Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
A. Fe.
B. Mg.
C. Na.
D. Cu.
Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A. Ca2+, Mg2+.
B. Cu2+, Fe2+.
C. Zn2+, Al3+.
D. K+, Na+.
Oxit kim loại bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao là
A. Al2O3.
B. K2O.
C. CuO.
D. MgO.
Các oxit sau: FeO, MgO, Fe3O4, ZnO những oxit nào phản ứng với HNO3 có tạo ra khí?
A. FeO, Fe3O4.
B. MgO, FeO.
C. Fe3O4, ZnO.
D. MgO, ZnO.
Trong đời sống, muối hiđrocacbonat X có nhiều ứng dụng trong thực tế, một trong những ứng dụng đó là sản xuất nước giải khát. Muối X đó là
A. NaHCO3.
B. KHCO3.
C. Ba(HCO3)2.
D. Mg(HCO3)2.
Nhóm các chất nào sau đều tác dụng với dd FeNO33 là
A. Fe, Cu, Ag.
B. Fe, Al, Cu.
C. Al, Ag, Mg.
D. Fe, Mg, Ag.
Chất có tính chất lưỡng tính là
A. NaOH.
B. NaHCO3.
C. KNO3.
D. NaCl.
Trong các chất: FeCl2, FeCl3, FeNO32,FeNO33, FeSO4, Fe2SO43. Số chất có cả tính oxi hóa và tính khử là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2, Cr(OH)3, CrO Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
A. H2.
B. CO.
C. Al.
D. Na.
Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây?
A. Zn.
B. Fe.
C. Cu.
D. Ag.
Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của Fe?
A. Kim loại nặng.
B. Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn.
C. Dẫn điện và nhiệt tốt.
D. Có tính nhiễm từ.
Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 7,84.
B. 4,48.
C. 3,36.
D. 10,08.
Cho phản ứng oxi hóa khử sau:
FeS + H2SO4 (đặc nóng) → Fe2SO43 + SO2 + H2O.
Sau khi đã cân bằng hệ số các chất đều là số nguyên, tối giản thì số phân tử FeS bị oxi hóa và số phân tử H2SO4 đã bị khử tương ứng là bao nhiêu?
A. 2 và 10.
B. 2 và 7.
C. 1 và 5.
D. 2 và 9.
Cho cân bằng hóa học sau: Cr2O72- + H2O 2 CrO42- + 2H+. Màu vàng cam của dung dịch K2Cr2O7 chuyển thành dung dịch màu vàng hoặc có kết tủa vàng tươi nếu
A. thêm dung dịch NaOH hoặc thêm dung dịch BaCl2.
B. thêm dung dịch H2SO4 loãng hoặc dung dịch NaCl.
C. thêm dung dịch H2SO4 loãng hoặc dung dịch BaCl2.
D. thêm dung dịch NaOH hoặc dung dịch HCl.
Cho các chất rắn: Cu, Fe, Ag và các dung dịch : CuSO4, FeSO4, FeCl3. Khi cho chất rắn vào dung dịch (một chất rắn + một dung dịch). Số trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 4.
C. 6.
D. 2.
Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
A. 26 gam.
B. 24 gam.
C. 28 gam.
D. 22 gam.
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe→+XFeCl3→+YFeOH3. Hai chất X, Y lần lượt là:
A. HCl, Al(OH)3.
B. NaCl, Cu(OH)2.
C. HCl, KOH.
D. Cl2, KOH.
Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,56 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 2,8.
B. 1,4.
C. 5,6.
D. 11,2.
Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu; NaOH; Br2; AgNO3; KMnO4; MgSO4; MgNO32; Al ?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Cấu hình electron của F26e3+ là
A. 1s22s22p63s23p63d34s2.
B. 1s22s22p63s23p63d54s1.
C. 1s22s22p63s23p63d64s2.
D. 1s22s22p63s23p63d5
Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y. Kim loại X, Y lần lượt là
A. Cu, Fe.
B. Fe, Cu.
C. Cu, Ag.
D. Ag, Cu.
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. Fe(OH)2.
Ngâm hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag và Cu trong dung dịch chỉ chứa chất tan B thấy Fe, Cu phản ứng hoàn toàn nhưng lượng Ag không đổi. Chất B là
A. AgNO3.
B. Fe(NO3)3.
C. Cu(NO3)2.
D. HNO3.
Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06 mol O2 và 0,03 mol Cl2, rồi đốt nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt. Hòa tan hết hỗn hợp này trong một lượng dung dịch HCl (lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được 53,28 gam kết tủa (biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO duy nhất). Giá trị của m là?
A. 6,72
B. 5,60
C. 5,96.
D. 6,44.
Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO. Khối lượng Fe bị hòa tan bằng
A. 0,56 gam.
B. 1,12 gam.
C. 1,68 gam.
D. 2,24 gam.
Hợp chất sắt (III) không thể hiện tính oxi hoá khi cho:
A. Fe2O3 tác dụng với Al.
B. Fe tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3.
C. Zn tác dụng với dung dịch FeCl3.
D. dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3.
Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Fe2+ và Cu2+.
B. Fe2+ và Ag+.
C. Zn và Fe2+.
D. Zn và Cr3+.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2SO43 tác dụng với dung dịch
B. Na2SO4.
C. NaCl.
D. CuSO4.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron bất thường?
B. Cr.
Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
B. K.
D. Ca.
Sắt không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 loãng, nguội.
B. H2SO4 đặc, nguội.
C. HNO3 đặc, nóng.
D. HCl đặc, nguội.